- 1 たまには寝坊もThỉnh thoảng ngủ quên
- 2 マンションのお知らせThông báo ở chung cư
- 3 なるほど、そういうわけかRa vậy, vì thế mà
- 4 約束は約束Hứa thì phải giữ lời
- 5 財布がない!Ví tiền đâu mất rồi!
- 6 よく寝ることだChỉ cần ngủ đủ là được
- 7 わたしの性格Tính cách của mình
- 8 部屋がものだらけCăn phòng đầy đồ
- 9 合格できたのはNhờ bạn mà mình đậu
- 10 電車が遅れていますTàu đang trễ
- 11 みんなで話し合おうHãy bàn bạc với nhau
- 12 お客様の声Phản hồi của khách hàng
- 13 国際交流の日Ngày giao lưu quốc tế
- 14 レシピのとおりにLàm đúng như công thức
- 15 ふるさとに帰るたびにMỗi lần về quê
- 16 ついでにお願いNhân tiện cậu ra ngoài…
- 17 一人で暮らしてはじめてChỉ sau khi sống một mình
- 18 練習すればするほどCàng luyện càng…
- 19 都会と田舎Thành phố và nông thôn
- 20 スマホさえあればChỉ cần có điện thoại
- 21 今年こそNăm nay nhất định
- 22 食事のバランスChế độ ăn cân bằng
- 23 家で働く日Làm việc tại nhà
- 24 地球のためにできることĐiều chúng ta có thể làm cho trái đất
- 25 どの道を選んでもDù chọn con đường nào
- 26 諦めずに続けた人Người không bỏ cuộc
- 27 パスポート、どこだっけHộ chiếu mình để đâu?
- 28 知らないふりGiả vờ không biết
- 29 読みかけの本Cuốn sách đọc dở
- 30 きっとうまくいくChắc chắn sẽ ổn
Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3 · Đề thi thử JLPT N3 số 1
Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí
Tải trên App Store