Khóa JLPT N5: 30 bài học mỗi ngày

Câu cơ bản cho cuộc sống hằng ngày: giới thiệu bản thân, mua sắm, giờ giấc và thể て.

Nhập mônN5N4N3N2N1

Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz · 0/30 bài

  1. 1 はじめましてRất vui được gặp bạn
  2. 2 わたしのかぞくGia đình tôi
  3. 3 これは何ですかCái này là gì?
  4. 4 トイレはどこですかNhà vệ sinh ở đâu?
  5. 5 何を食べますかBạn ăn gì?
  6. 6 電車で行きますTôi đi bằng tàu
  7. 7 わたしの一日Một ngày của tôi
  8. 8 きのうのアルバイトHôm qua ở công việc bán thời gian
  9. 9 わたしのへやPhòng của tôi
  10. 10 どんなまちですかThị trấn của bạn như thế nào?
  11. 11 りょこうはどうでしたかChuyến đi của bạn thế nào?
  12. 12 くつがほしいですTôi muốn đôi giày
  13. 13 いっしょに見ませんかBạn có muốn xem cùng không?
  14. 14 てつだいましょうかTôi giúp bạn nhé?
  15. 15 道をおしえてくださいLàm ơn chỉ đường cho tôi
  16. 16 入ってもいいですかTôi vào được không?
  17. 17 あさのじゅんびChuẩn bị buổi sáng
  18. 18 どうしましたかBạn sao vậy?
  19. 19 しゅくだいがありますTôi có bài tập về nhà
  20. 20 わたしのしゅみSở thích của tôi
  21. 21 りょこうの前にTrước chuyến đi
  22. 22 休みの日Những ngày nghỉ của tôi
  23. 23 友だちと話すTán gẫu với bạn
  24. 24 どうおもいますかBạn nghĩ sao?
  25. 25 雨ですからVì trời đang mưa
  26. 26 子どものときKhi tôi còn nhỏ
  27. 27 日本のきせつCác mùa ở Nhật Bản
  28. 28 レストランでỞ nhà hàng
  29. 29 あしたの天気Thời tiết ngày mai
  30. 30 日本の一年Một năm ở Nhật Bản

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store