100 từ · N5
| # | Từ | Cách đọc | Romaji | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 明日 | あした | ashita | ngày mai | 明日、友達に会います。 あした、ともだちにあいます。 Ngày mai tôi sẽ gặp bạn tôi. |
| 2 | 起きる | おきる | okiru | thức dậy; dậy | 毎朝、早く起きます。 まいあさ、はやくおきます。 Mỗi sáng tôi dậy sớm. |
| 3 | 顔 | かお | kao | khuôn mặt; mặt | 妹は顔が小さいです。 いもうとはかおがちいさいです。 Em gái tôi có khuôn mặt nhỏ nhắn. |
| 4 | 長い | ながい | nagai | dài | この道は長いです。 このみちはながいです。 Con đường này dài. |
| 5 | 町 | まち | machi | thị trấn; phố | この町は静かです。 このまちはしずかです。 Thị trấn này yên tĩnh. |
| 6 | 朝 | あさ | asa | buổi sáng | 朝、パンを食べます。 あさ、ぱんをたべます。 Buổi sáng tôi ăn bánh mì. |
| 7 | 遊ぶ | あそぶ | asobu | chơi | 公園で子供と遊びます。 こうえんでこどもとあそびます。 Tôi chơi với trẻ con ở công viên. |
| 8 | 暑い | あつい | atsui | nóng | 夏はとても暑いです。 なつはとてもあついです。 Mùa hè rất nóng. |
| 9 | 洗う | あらう | arau | rửa; giặt | 手をよく洗います。 てをよくあらいます。 Tôi rửa tay thật sạch. |
| 10 | 歩く | あるく | aruku | đi bộ | 駅まで歩きます。 えきまであるきます。 Tôi đi bộ đến ga. |
| 11 | 歌う | うたう | utau | hát | 弟は歌を歌います。 おとうとはうたをうたいます。 Em trai tôi hát một bài hát. |
| 12 | 遅い | おそい | osoi | muộn; chậm | 電車が遅いです。 でんしゃがおそいです。 Tàu điện bị trễ. |
| 13 | お茶 | おちゃ | ocha | trà | お茶を入れます。 おちゃをいれます。 Tôi pha trà. |
| 14 | 面白い | おもしろい | omoshiroi | thú vị | この本は面白いです。 このほんはおもしろいです。 Cuốn sách này thú vị. |
| 15 | 家族 | かぞく | kazoku | gia đình | 家族は五人です。 かぞくはごにんです。 Gia đình tôi có năm người. |
| 16 | 着る | きる | kiru | mặc | 今日は赤いシャツを着ます。 きょうはあかいしゃつをきます。 Hôm nay tôi mặc áo sơ mi đỏ. |
| 17 | 子供 | こども | kodomo | trẻ con; con cái | 子供が公園で遊んでいます。 こどもがこうえんであそんでいます。 Trẻ con đang chơi ở công viên. |
| 18 | 寒い | さむい | samui | lạnh | 冬は寒いです。 ふゆはさむいです。 Mùa đông lạnh. |
| 19 | 机 | つくえ | tsukue | bàn học; bàn làm việc | 机の上に本があります。 つくえのうえにほんがあります。 Trên bàn có một quyển sách. |
| 20 | 図書館 | としょかん | toshokan | thư viện | 図書館で本を読みます。 としょかんでほんをよみます。 Tôi đọc sách ở thư viện. |
| 21 | 友達 | ともだち | tomodachi | bạn; bạn bè | 友達に手紙を書きます。 ともだちにてがみをかきます。 Tôi viết thư cho bạn. |
| 22 | 寝る | ねる | neru | ngủ | 夜、早く寝ます。 よる、はやくねます。 Buổi tối tôi đi ngủ sớm. |
| 23 | 走る | はしる | hashiru | chạy | 公園を走ります。 こうえんをはしります。 Tôi chạy trong công viên. |
| 24 | 働く | はたらく | hataraku | làm việc | 父は銀行で働いています。 ちちはぎんこうではたらいています。 Bố tôi làm việc ở ngân hàng. |
| 25 | 速い | はやい | hayai | nhanh | 新しい車は速いです。 あたらしいくるまははやいです。 Chiếc xe mới chạy nhanh. |
| 26 | 飛行機 | ひこうき | hikouki | máy bay | 飛行機で国へ帰ります。 ひこうきでくにへかえります。 Tôi về nước bằng máy bay. |
| 27 | 部屋 | へや | heya | phòng | 部屋は狭いです。 へやはせまいです。 Phòng này chật. |
| 28 | 短い | みじかい | mijikai | ngắn | この道は短いです。 このみちはみじかいです。 Con đường này ngắn. |
| 29 | 店 | みせ | mise | cửa hàng | 店でパンを買います。 みせでぱんをかいます。 Tôi mua bánh mì ở cửa hàng. |
| 30 | 難しい | むずかしい | muzukashii | khó | 漢字は難しいです。 かんじはむずかしいです。 Chữ Hán khó. |
| 31 | 悪い | わるい | warui | xấu; tệ | 今日は天気が悪いです。 きょうはてんきがわるいです。 Hôm nay thời tiết xấu. |
| 32 | 家 | いえ | ie | nhà | 家に帰ります。 いえにかえります。 Tôi về nhà. |
| 33 | 今 | いま | ima | bây giờ | 今、何をしていますか。 いま、なにをしていますか。 Bây giờ bạn đang làm gì? |
| 34 | 昨日 | きのう | kinou | hôm qua | 昨日、映画を見ました。 きのう、えいがをみました。 Hôm qua tôi đã xem phim. |
| 35 | 時間 | じかん | jikan | thời gian | 時間がありません。 じかんがありません。 Tôi không có thời gian. |
| 36 | 立つ | たつ | tatsu | đứng | 駅で立っています。 えきでたっています。 Tôi đang đứng ở ga. |
| 37 | 目 | め | me | mắt | 目が痛いです。 めがいたいです。 Mắt tôi đau. |
| 38 | 雪 | ゆき | yuki | tuyết | 雪が降っています。 ゆきがふっています。 Tuyết đang rơi. |
| 39 | 夜 | よる | yoru | buổi tối; đêm | 夜、本を読みます。 よる、ほんをよみます。 Buổi tối tôi đọc sách. |
| 40 | 新しい | あたらしい | atarashii | mới | 新しい車を買いました。 あたらしいくるまをかいました。 Tôi đã mua một chiếc xe mới. |
| 41 | 雨 | あめ | ame | mưa | 今日は雨です。 きょうはあめです。 Hôm nay trời mưa. |
| 42 | 言う | いう | iu | nói | 先生が日本語で言います。 せんせいがにほんごでいいます。 Giáo viên nói bằng tiếng Nhật. |
| 43 | 忙しい | いそがしい | isogashii | bận | 今日はとても忙しいです。 きょうはとてもいそがしいです。 Hôm nay tôi rất bận. |
| 44 | 犬 | いぬ | inu | chó | 犬が公園で走っています。 いぬがこうえんではしっています。 Con chó đang chạy trong công viên. |
| 45 | 海 | うみ | umi | biển | 夏、海で泳ぎます。 なつ、うみでおよぎます。 Mùa hè tôi bơi ở biển. |
| 46 | 駅 | えき | eki | ga (tàu) | 駅は学校の近くです。 えきはがっこうのちかくです。 Ga gần trường học. |
| 47 | 大きい | おおきい | ookii | to; lớn | あの犬は大きいです。 あのいぬはおおきいです。 Con chó đó to. |
| 48 | お金 | おかね | okane | tiền | お金が少ないです。 おかねがすくないです。 Tôi có ít tiền. |
| 49 | 泳ぐ | およぐ | oyogu | bơi | プールで泳ぎます。 ぷーるでおよぎます。 Tôi bơi ở bể bơi. |
| 50 | 会社 | かいしゃ | kaisha | công ty | 会社は駅の近くです。 かいしゃはえきのちかくです。 Công ty gần ga. |
| 51 | 学生 | がくせい | gakusei | học sinh; sinh viên | 私は大学の学生です。 わたしはだいがくのがくせいです。 Tôi là sinh viên đại học. |
| 52 | 風 | かぜ | kaze | gió | 今日は風が強いです。 きょうはかぜがつよいです。 Hôm nay gió mạnh. |
| 53 | 学校 | がっこう | gakkou | trường học | 毎日、学校へ行きます。 まいにち、がっこうへいきます。 Mỗi ngày tôi đến trường. |
| 54 | 木 | き | ki | cây | 公園に大きい木があります。 こうえんにおおきいきがあります。 Trong công viên có một cây to. |
| 55 | 牛乳 | ぎゅうにゅう | gyuunyuu | sữa bò; sữa | 朝、牛乳を飲みます。 あさ、ぎゅうにゅうをのみます。 Buổi sáng tôi uống sữa. |
| 56 | 今日 | きょう | kyou | hôm nay | 今日は天気がいいです。 きょうはてんきがいいです。 Hôm nay thời tiết đẹp. |
| 57 | 銀行 | ぎんこう | ginkou | ngân hàng | 銀行へお金を取りに行きます。 ぎんこうへおかねをとりにいきます。 Tôi đi ngân hàng để rút tiền. |
| 58 | 国 | くに | kuni | đất nước; quê hương | 私の国はとても暑いです。 わたしのくにはとてもあついです。 Đất nước tôi rất nóng. |
| 59 | 車 | くるま | kuruma | xe hơi; xe ô tô | 父の車は白いです。 ちちのくるまはしろいです。 Xe của bố tôi màu trắng. |
| 60 | 黒い | くろい | kuroi | đen | 黒い猫がいます。 くろいねこがいます。 Có một con mèo đen. |
| 61 | 魚 | さかな | sakana | cá | 魚を食べます。 さかなをたべます。 Tôi ăn cá. |
| 62 | 自転車 | じてんしゃ | jitensha | xe đạp | 自転車で学校へ行きます。 じてんしゃでがっこうへいきます。 Tôi đi xe đạp đến trường. |
| 63 | 知る | しる | shiru | biết | 友達の名前を知っています。 ともだちのなまえをしっています。 Tôi biết tên của bạn tôi. |
| 64 | 白い | しろい | shiroi | trắng | 白い花が咲いています。 しろいはながさいています。 Hoa trắng đang nở. |
| 65 | 新聞 | しんぶん | shinbun | báo | 毎朝、新聞を読みます。 まいあさ、しんぶんをよみます。 Mỗi sáng tôi đọc báo. |
| 66 | 少ない | すくない | sukunai | ít | 人が少ないです。 ひとがすくないです。 Có ít người. |
| 67 | 先生 | せんせい | sensei | giáo viên; thầy/cô giáo | 先生はとても優しいです。 せんせいはとてもやさしいです。 Thầy giáo rất hiền. |
| 68 | 大学 | だいがく | daigaku | trường đại học | 兄は大学の学生です。 あにはだいがくのがくせいです。 Anh trai tôi là sinh viên đại học. |
| 69 | 高い | たかい | takai | cao | この山は高いです。 このやまはたかいです。 Ngọn núi này cao. |
| 70 | 楽しい | たのしい | tanoshii | vui; thú vị | 今日はとても楽しいです。 きょうはとてもたのしいです。 Hôm nay rất vui. |
| 71 | 小さい | ちいさい | chiisai | nhỏ | 小さい犬がいます。 ちいさいいぬがいます。 Có một con chó nhỏ. |
| 72 | 父 | ちち | chichi | bố; cha | 父は会社員です。 ちちはかいしゃいんです。 Bố tôi là nhân viên công ty. |
| 73 | 作る | つくる | tsukuru | làm; tạo ra | 母がご飯を作ります。 ははがごはんをつくります。 Mẹ tôi nấu cơm. |
| 74 | 冷たい | つめたい | tsumetai | lạnh (đồ vật) | 冷たい水を飲みました。 つめたいみずをのみました。 Tôi đã uống nước lạnh. |
| 75 | 手紙 | てがみ | tegami | thư | 母に手紙を送りました。 ははにてがみをおくりました。 Tôi đã gửi thư cho mẹ. |
| 76 | 電車 | でんしゃ | densha | tàu điện | 電車で会社へ行きます。 でんしゃでかいしゃへいきます。 Tôi đi làm bằng tàu điện. |
| 77 | 電話 | でんわ | denwa | điện thoại | 電話をかけます。 でんわをかけます。 Tôi gọi điện thoại. |
| 78 | 名前 | なまえ | namae | tên | 名前を教えてください。 なまえをおしえてください。 Xin hãy cho tôi biết tên bạn. |
| 79 | 習う | ならう | narau | học | 大学で日本語を習います。 だいがくでにほんごをならいます。 Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học. |
| 80 | 肉 | にく | niku | thịt | 肉と野菜を食べます。 にくとやさいをたべます。 Tôi ăn thịt và rau. |
| 81 | 猫 | ねこ | neko | mèo | 猫が部屋で寝ています。 ねこがへやでねています。 Con mèo đang ngủ trong phòng. |
| 82 | 母 | はは | haha | mẹ | 母は料理が上手です。 はははりょうりがじょうずです。 Mẹ tôi nấu ăn giỏi. |
| 83 | 早い | はやい | hayai | sớm | 毎朝早く起きます。 まいあさはやくおきます。 Mỗi sáng tôi dậy sớm. |
| 84 | 人 | ひと | hito | người | 人が多いです。 ひとがおおいです。 Có nhiều người. |
| 85 | 病院 | びょういん | byouin | bệnh viện | 病院へ行きます。 びょういんへいきます。 Tôi đi bệnh viện. |
| 86 | 古い | ふるい | furui | cũ | この家は古いです。 このいえはふるいです。 Ngôi nhà này cũ. |
| 87 | 本 | ほん | hon | sách | 図書館で本を借ります。 としょかんでほんをかります。 Tôi mượn sách ở thư viện. |
| 88 | 毎日 | まいにち | mainichi | mỗi ngày; hằng ngày | 毎日、日本語を習います。 まいにち、にほんごをならいます。 Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật. |
| 89 | 窓 | まど | mado | cửa sổ | 窓から外が見えます。 まどからそとがみえます。 Tôi có thể nhìn thấy bên ngoài qua cửa sổ. |
| 90 | 水 | みず | mizu | nước | 冷たい水を飲みます。 つめたいみずをのみます。 Tôi uống nước lạnh. |
| 91 | 道 | みち | michi | đường | この道をまっすぐ行きます。 このみちをまっすぐいきます。 Đi thẳng theo con đường này. |
| 92 | 野菜 | やさい | yasai | rau | 野菜をたくさん食べます。 やさいをたくさんたべます。 Tôi ăn nhiều rau. |
| 93 | 安い | やすい | yasui | rẻ | この店は安いです。 このみせはやすいです。 Cửa hàng này rẻ. |
| 94 | 山 | やま | yama | núi | あの山は高いです。 あのやまはたかいです。 Ngọn núi kia cao. |
| 95 | 私 | わたし | watashi | tôi | 私は学生です。 わたしはがくせいです。 Tôi là học sinh. |
| 96 | 帰る | かえる | kaeru | về; trở về | 夜、家に帰ります。 よる、いえにかえります。 Buổi tối tôi về nhà. |
| 97 | 口 | くち | kuchi | miệng | 口が大きいです。 くちがおおきいです。 Miệng anh ấy to. |
| 98 | 頭 | あたま | atama | đầu | 頭が痛いです。 あたまがいたいです。 Tôi bị đau đầu. |
| 99 | 多い | おおい | ooi | nhiều | この店は人が多いです。 このみせはひとがおおいです。 Cửa hàng này có nhiều người. |
| 100 | 教える | おしえる | oshieru | dạy | 先生が漢字を教えます。 せんせいがかんじをおしえます。 Giáo viên dạy chữ Hán. |
Danh sách từ JLPT, nghĩa và câu ví dụ © Japatan. Cấp độ theo các danh sách ôn thi JLPT phổ biến; kỳ thi JLPT do Japan Foundation và JEES tổ chức.
Nghĩa bằng ngôn ngữ khác
English · 简体中文 · 繁體中文 · 한국어 · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português (Brasil) · Português (Portugal) · Nederlands · Polski · Русский · Українська · Türkçe · العربية · ไทย · Bahasa Indonesia · Bahasa Melayu · Filipino · မြန်မာ · नेपाली