Khóa Nhập môn: 30 bài học mỗi ngày

Những bước đầu tiên: hiragana, katakana, câu chào hỏi và những chữ Kanji đầu tiên. Dành cho người mới bắt đầu từ con số 0.

Nhập mônN5N4N3N2N1

Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz · 0/30 bài

  1. 1 ひらがな① あ〜そHiragana 1: từ あ đến そ
  2. 2 ひらがな② た〜ほHiragana 2: từ た đến ほ
  3. 3 ひらがな③ ま〜んHiragana 3: từ ま đến ん
  4. 4 てんてんの おとÂm có hai chấm: ga, za, da
  5. 5 「ば」と「ぱ」Ba và pa
  6. 6 ちいさい「ゃ・ゅ・ょ」ゃ, ゅ, ょ nhỏ
  7. 7 にんじゃと じんじゃNinja và jinja
  8. 8 ちいさい「っ」と のばす おとっ nhỏ và âm dài
  9. 9 カタカナ① ア〜ソKatakana 1: từ ア đến ソ
  10. 10 カタカナ② タ〜ホKatakana 2: từ タ đến ホ
  11. 11 カタカナ③ マ〜ンKatakana 3: từ マ đến ン
  12. 12 カタカナ④ ガ・ザ・ダKatakana 4: ga, za, da
  13. 13 カタカナ⑤ バ・パと「ッ」Katakana 5: ba, pa và ッ nhỏ
  14. 14 カタカナ⑥ シャ・チュ・キョKatakana 6: sha, chu, kyo
  15. 15 カタカナ⑦ ジュ・ファ・ティKatakana 7: ju, fa, ti
  16. 16 おはよう!Chào buổi sáng!
  17. 17 はじめましてRất vui được gặp bạn
  18. 18 一、二、三Một, hai, ba
  19. 19 なんさいですかBạn bao nhiêu tuổi?
  20. 20 これは いくらですかCái này bao nhiêu tiền?
  21. 21 いま なんじですかBây giờ mấy giờ?
  22. 22 きょうは なんよう日?Hôm nay là thứ mấy?
  23. 23 わたしの かぞくGia đình tôi
  24. 24 あの 人は だれですかNgười kia là ai?
  25. 25 いただきますItadakimasu: ăn thôi
  26. 26 日本ごを べんきょうしますTôi học tiếng Nhật
  27. 27 大きい? 小さい?To hay nhỏ?
  28. 28 山と 川Núi và sông
  29. 29 どこに ありますかỞ đâu?
  30. 30 わたしの 一日いちにちMột ngày của tôi

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store