N5 Ngày 10

どんなまちですか Thị trấn của bạn như thế nào?

Mô tả thị trấn bằng các từ như 大きい (to) và 静か (yên tĩnh). Bạn sẽ học cách dùng tính từ đuôi い và tính từ đuôi な.

Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz

Từ vựng hôm nay

町

まち

thị trấn; phố

私わたしの 町まちに 駅えきが あります。

Ở thị trấn tôi có ga.

大きい

おおきい

to; lớn

この 公園こうえんは 大おおきいです。

Công viên này lớn.

新しい

あたらしい

mới

これは 新あたらしい 辞書じしょです。

Đây là từ điển mới.

古い

ふるい

cũ (cho đồ vật)

私わたしの 自転車じてんしゃは 古ふるいです。

Xe đạp của tôi cũ.

きれい

 

đẹp; sạch

佐藤さとうさんの 部屋へやは きれいです。

Phòng của Sato-san sạch sẽ.

静か

しずか

yên tĩnh

図書館としょかんは 静しずかです。

Thư viện yên tĩnh.

にぎやか

 

nhộn nhịp; sôi động

駅えきの 前まえは にぎやかです。

Khu vực trước ga rất nhộn nhịp.

とても

 

rất

この 部屋へやは とても 静しずかです。

Phòng này rất yên tĩnh.

Ngữ pháp hôm nay

い形容詞

Tính từ đuôi い: dạng lịch sự, bổ nghĩa danh từ và phủ định

Cấu trúc
  • いA + です(高いです)
  • いA + N(高い 本)
  • いA(〜い → 〜く) + ないです/ありません(高くないです)
  • いいです → よくないです(例外)

Tính từ đuôi い kết thúc bằng い, như 大きい (to), 新しい (mới) và おいしい (ngon). Ở cuối câu, thêm です để lịch sự: 高いです (đắt). Trước danh từ, dùng tính từ nguyên dạng: 高い 本 (sách đắt). Với phủ định, đổi い cuối thành く rồi thêm ないです: 高くないです. 高くありません cũng được. いい (tốt) bất quy tắc: phủ định là よくないです.

Ví dụ

  • この 店みせの ラーメンは とても おいしいです。

    Ramen ở quán này rất ngon.

  • 昨日きのう 新あたらしい かばんを 買かいました。

    Hôm qua tôi đã mua một cái túi mới.

Giải thích đầy đủ và quiz →

な形容詞

Tính từ mang な trước danh từ

Cấu trúc
  • なA + です(静かです)
  • なA + な + N(静かな 町)
  • なA + じゃありません/ではありません(静かじゃありません)

Tính từ đuôi な là các từ như 静か (yên tĩnh), 元気 (khỏe, năng động), 有名 (nổi tiếng), 便利 (tiện lợi) và きれい (đẹp, sạch). Ở cuối câu chúng mang です, giống danh từ: 静かです. Trước danh từ chúng cần な: 静かな 町 (thị trấn yên tĩnh). Phủ định cũng giống danh từ: 静かじゃありません hoặc 静かではありません. Trong hội thoại, 静かじゃないです cũng phổ biến.

Ví dụ

  • この 町まちは とても 静しずかです。

    Thị trấn này rất yên tĩnh.

  • 京都きょうとは 有名ゆうめいな 町まちです。

    Kyoto là thành phố nổi tiếng.

Giải thích đầy đủ và quiz →

Đọc

どんな 町まちですか Thị trấn như thế nào?

リンアリさんの 町まちは どんな 町まちですか。Ali-san, thị trấn của bạn như thế nào?

アリ私わたしの 町まちは 大おおきくないです。とても 静しずかです。Thị trấn tôi không lớn. Rất yên tĩnh.

リン私わたしの 町まちは とても にぎやかです。駅えきの 前まえに 新あたらしい パン屋やが あります。Thị trấn tôi rất nhộn nhịp. Trước ga có tiệm bánh mới.

アリ私わたしの 町まちにも きれいな パン屋やが あります。古ふるい 建物たてものの 隣となりです。Ở thị trấn tôi cũng có tiệm bánh đẹp. Nó cạnh một tòa nhà cũ.

リンアリさんの 町まちは 古ふるい 町まちですか。Ali-san, thị trấn của bạn có phải thị trấn cổ không?

アリはい、古ふるい 町まちです。古ふるい 建物たてものが たくさん あります。Vâng, là thị trấn cổ. Có nhiều tòa nhà cũ.

リン私わたしの 町まちは 新あたらしい 町まちです。古ふるい 建物たてものは ありません。Thị trấn tôi là thị trấn mới. Không có tòa nhà cũ.

Chạm vào một dòng để xem bản dịch.

Kiểm tra mức hiểu bài

R1リンさんは 町まちに ついて 何なんと 言いいましたか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 とても にぎやかです。

Lin-san nói 私の町は とても にぎやかです (Thị trấn tôi rất nhộn nhịp). 「Không lớn」và 「rất yên tĩnh」là lời của Ali-san.

R2二人ふたりの 町まちに ついて、正ただしい ものは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 アリさんの 町まちは 古ふるい 町まちです。

Ali-san nói はい、古い町です (Vâng, là thị trấn cổ). Thị trấn của Ali-san không lớn. Thị trấn của Lin-san có tiệm bánh mới và không có tòa nhà cũ.

Quiz

1夜よるの 図書館としょかんは 人ひとが いません。とても (  )です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 静しずか

「Ban đêm trong thư viện không có người. Rất yên tĩnh.」Không có người nghĩa là 静か. にぎやか (nhộn nhịp) là trái nghĩa. とても không thể đứng trước danh từ như 町 hay 部屋.

2この 建物たてものは 百年ひゃくねん前まえから あります。とても (  ) 建物たてものです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 古ふるい

「Tòa nhà này đã ở đây 100 năm. Nó là tòa nhà rất cũ.」新しい (mới) là trái nghĩa. きれい cần な trước danh từ, còn 町 là danh từ.

3この 公園こうえんは (  ) 大おおきいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 とても

「Công viên này rất lớn.」とても (rất) đứng trước tính từ. どれ, だれ và どこ là từ nghi vấn và không hợp ở đây.

4私わたしの 町まちは (  ) 町まちです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 静しずかな

「Thị trấn tôi là thị trấn yên tĩnh.」静か là tính từ đuôi な, nên trước danh từ lấy な: 静かな町.

5A:田中たなかさんの 部屋へやは 大おおきいですか。 B:いいえ、(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 大おおきくないです

「Phòng của Tanaka-san có lớn không? Không, không lớn.」Với tính từ đuôi い, đổi い cuối thành くない: 大きくないです. じゃありません dùng cho tính từ đuôi な và danh từ.

6この 町まちは にぎやか(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 じゃありません

「Thị trấn này không nhộn nhịp.」にぎやか là tính từ đuôi な, nên phủ định là にぎやかじゃありません. くないです là dạng của tính từ đuôi い.

7私わたしの 町は 静しずかです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 まち

町 đọc là まち (thị trấn) khi đứng một mình. Câu có nghĩa là 「Thị trấn tôi yên tĩnh.」

8この 本ほんは 新しいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 あたらしい

新しい đọc là あたらしい (mới). Câu có nghĩa là 「Cuốn sách này mới.」Chú ý là た chứ không phải だ.

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store