ある
có; tồn tại (đồ vật)
教室に 時計が あります。
Trong phòng học có đồng hồ.
N5 Ngày 9
Nói đồ vật và người ở đâu, như 「Trên bàn có đồng hồ」và 「Dưới ghế có con mèo.」Bạn cũng sẽ học khi dùng あります và khi dùng います.
Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz
ある
có; tồn tại (đồ vật)
教室に 時計が あります。
Trong phòng học có đồng hồ.
いる
có; tồn tại (người, động vật)
教室に 先生が います。
Trong phòng học có giáo viên.
部屋
へや
phòng
ここは 私の 部屋です。
Đây là phòng của tôi.
机
つくえ
bàn làm việc
部屋に 机が あります。
Trong phòng có bàn.
猫
ねこ
mèo
家に 猫が います。
Ở nhà tôi có mèo.
上
うえ
trên; phía trên
机の 上に 辞書が あります。
Trên bàn có từ điển.
下
した
dưới; phía dưới
いすの 下に 猫が います。
Dưới ghế có mèo.
中
なか
trong; bên trong
かばんの 中に 鉛筆が あります。
Trong túi có bút chì.
Có / tồn tại; sở hữu
Các câu này nói rằng có vật gì hoặc ai đó tồn tại. Dùng あります cho đồ vật và cây (không tự di chuyển) và います cho người và động vật. Thứ tồn tại được đánh dấu bằng が. Cùng mẫu cũng nghĩa 「có」: 私は 車が あります (Tôi có xe), 妹が います (Tôi có em gái). あります cũng dùng cho thời gian và sự kiện: 時間が あります, テストが あります. Phủ định là ありません và いません.
私は 車が あります。
Tôi có xe.
私は 妹が います。弟は いません。
Tôi có em gái. Tôi không có em trai.
Ở ~ có ~ (tồn tại ở một nơi)
場所 に N が あります/います nói vật gì hoặc ai ở một nơi. Nơi tồn tại được đánh dấu bằng に. Dùng あります cho đồ vật và います cho người và động vật. Để nói vật hoặc người đã biết ở đâu, dùng N は 場所 に あります/います. Có thể nêu nơi cụ thể hơn bằng từ chỉ vị trí: N の 上 (trên), 下 (dưới), 中 (trong), 前 (trước), 後ろ (sau), となり (bên cạnh), 近く (gần).
机の 上に 辞書が あります。
Trên bàn có từ điển.
いすの 下に ねこが います。
Dưới ghế có một con mèo.
これは 私の 部屋です。部屋に 机と いすが あります。Đây là phòng của tôi. Trong phòng có bàn và ghế.
机の 上に 時計が あります。机の 下に かばんが あります。Trên bàn có đồng hồ. Dưới bàn có túi.
いつも かばんの 中に 本と ノートが あります。Trong túi lúc nào cũng có sách và vở.
部屋に 猫も います。名前は ミケです。Trong phòng cũng có mèo. Tên nó là Mike (ミケ).
ミケは いつも いすの 下に います。Mike lúc nào cũng ở dưới ghế.
でも、今日は いすの 下に いません。……あ、かばんの 中に いました!Nhưng hôm nay nó không ở dưới ghế. ...Ồ, nó ở trong túi!
Chạm vào một dòng để xem bản dịch.
R1時計は どこに ありますか。
Đáp án: 3 机の 上
Bài đọc nói 机の上に 時計が あります (Trên bàn có đồng hồ). Túi ở dưới bàn.
R2今日、ミケは どこに いましたか。
Đáp án: 4 かばんの 中
Mike thường ở dưới ghế, nhưng hôm nay thì không. Dòng cuối nói かばんの中に いました (Nó ở trong túi).
1猫は いすの 上に いません。いすの ( )に います。
Đáp án: 2 下
「Con mèo không ở trên ghế. Nó ở ( ) ghế.」Vì không phải 上 (trên), đáp án là 下 (dưới). いすの何 và いすの机 không có nghĩa.
2部屋に 猫が ( )。
Đáp án: 4 います
「Trong phòng có mèo.」Dùng います cho người và động vật, còn あります cho đồ vật. Mèo là động vật, nên います đúng.
3私の ( )に ベッドと 机が あります。
Đáp án: 1 部屋
「Trong ( ) của tôi có giường và bàn.」Nơi có giường và bàn là 部屋 (phòng). Giường không thể ở trong mèo hay đồng hồ, và 私の上 không hợp.
4教室( ) 先生が います。
Đáp án: 3 に
「Giáo viên ở trong phòng học.」Nơi có người hoặc vật tồn tại lấy に. で đánh dấu nơi diễn ra hành động, nên không dùng với います hay あります.
5教室に ( )と いすが あります。
Đáp án: 2 机
「Trong phòng học có ( ) và ghế.」机 (bàn) là đồ vật, nên hợp với あります. 下, 上 và 中 là từ chỉ vị trí, nên không thể liệt kê cùng いす như đồ trong phòng.
6かばんの 中に 本( ) あります。
Đáp án: 1 が
「Trong túi có sách.」Trong mẫu 〜に 〜が あります, vật tồn tại lấy が. あります không bao giờ lấy を.
7机の __ __ _★_ __。
Đáp án: 3 時計が
Thứ tự đúng là 1→4→3→2: 机の上に 時計が あります (Trên bàn có đồng hồ). ★ là 時計が.
8机の 上に 辞書が あります。
Đáp án: 4 うえ
Trong 机の上, 上 đọc là うえ (trên). Câu có nghĩa là 「Trên bàn có từ điển.」した là cách đọc của 下.
Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí
Tải trên App Store