Nhập môn Ngày 28

山と 川 Núi và sông

Học bốn mùa (はる, なつ, あき, ふゆ) và các từ 山 (núi), 川 (sông). Bạn sẽ dùng được tính từ đuôi な, như きれいです (đẹp), しずかな よる (một đêm yên tĩnh), và きれいじゃありません (không sạch).

Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz

Từ vựng hôm nay

山

やま

núi

あの 山やまは 大おおきいです。

Ngọn núi kia to.

川

かわ

sông

この 川かわは ながいです。

Con sông này dài.

はる

 

mùa xuân

はるの はなは きれいです。

Hoa mùa xuân đẹp.

なつ

 

mùa hè

なつは あついです。

Mùa hè nóng.

あき

 

mùa thu

あきの 山やまは あかいです。

Núi đỏ vào mùa thu.

ふゆ

 

mùa đông

ふゆは さむいです。

Mùa đông lạnh.

きれい

 

đẹp; sạch

これは きれいな はなです。

Đây là một bông hoa đẹp.

しずか

 

yên tĩnh

しずかな よるです。

Một đêm yên tĩnh.

Ngữ pháp hôm nay

な形容詞

Tính từ mang な trước danh từ

Cấu trúc
  • なA + です(静かです)
  • なA + な + N(静かな 町)
  • なA + じゃありません/ではありません(静かじゃありません)

Tính từ đuôi な là các từ như 静か (yên tĩnh), 元気 (khỏe, năng động), 有名 (nổi tiếng), 便利 (tiện lợi) và きれい (đẹp, sạch). Ở cuối câu chúng mang です, giống danh từ: 静かです. Trước danh từ chúng cần な: 静かな 町 (thị trấn yên tĩnh). Phủ định cũng giống danh từ: 静かじゃありません hoặc 静かではありません. Trong hội thoại, 静かじゃないです cũng phổ biến.

Ví dụ

  • この 町まちは とても 静しずかです。

    Thị trấn này rất yên tĩnh.

  • 京都きょうとは 有名ゆうめいな 町まちです。

    Kyoto là thành phố nổi tiếng.

Giải thích đầy đủ và quiz →

Đọc

日本にほんの きせつ Các mùa ở Nhật Bản

はるの 山やまは きれいです。はなも きれいです。Núi đẹp vào mùa xuân. Hoa cũng đẹp.

なつは とても あついです。川かわの 水みずは きれいです。Mùa hè rất nóng. Nước sông sạch.

あきの 川かわは しずかです。山やまは あかいです。Vào mùa thu, sông yên tĩnh. Núi đỏ.

ふゆの 山やまは しろいです。とても さむいです。Vào mùa đông, núi trắng. Rất lạnh.

日本にほんは きれいな くにです。Nhật Bản là một đất nước đẹp.

でも、わたしの へやは きれいじゃありません!Nhưng phòng tôi thì không sạch!

Chạm vào một dòng để xem bản dịch.

Kiểm tra mức hiểu bài

R1あきの 川かわは しずかですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 はい、しずかです。

Bài viết nói あきの 川は しずかです (Vào mùa thu, sông yên tĩnh). あかい nói về núi mùa thu, và しろい nói về núi mùa đông.

R2「わたし」の へやは きれいですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 いいえ、きれいじゃありません。

Dòng cuối nói わたしの へやは きれいじゃありません (Phòng tôi không sạch!). Nhật Bản đẹp, nhưng phòng của người viết thì không sạch.

Quiz

1(  )は とても あついです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 なつ

Mùa nóng nhất là なつ (mùa hè): 「Mùa hè rất nóng.」ふゆ (mùa đông) là mùa lạnh.

2はる、なつ、(  )、ふゆ

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 あき

Các mùa đi theo thứ tự はる, なつ, あき, ふゆ (xuân, hè, thu, đông). あさ là buổi sáng, あめ là mưa, và あし là chân.

3A「あの 山やまは きれいですか。」
B「はい、とても (  )です。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 きれい

A hỏi きれいですか (Đẹp không?). B nói はい (vâng), nên B lặp lại cùng từ: きれいです (「Vâng, rất đẹp」). ながい và さむい không trả lời câu hỏi, và なつ (mùa hè) là tên mùa nên とても なつです sai.

4山は 大おおきいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 やま

山 đọc là やま (núi): 「Ngọn núi to.」かわ là 川 (sông).

5しずか(  ) よるです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 な

Khi tính từ đuôi な đứng trước danh từ, thêm な: しずかな よる (một đêm yên tĩnh).

6A「ふゆの 川かわは しずかですか。」
B「いいえ、しずか(  )。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 じゃありません

Phủ định của tính từ đuôi な là ~じゃありません: しずかじゃありません (Không yên tĩnh). ~くないです dùng cho tính từ đuôi い.

7これは (  ) 川かわです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ながい

ながい là tính từ đuôi い, nên đứng trực tiếp trước danh từ không cần な: ながい 川 (một con sông dài).

8この 川は きれいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 かわ

川 đọc là かわ (sông): 「Con sông này sạch.」やま là 山 (núi).

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store