Nhập môn Ngày 29

どこに ありますか Ở đâu?

Học 上 (trên), 下 (dưới), 中 (trong), và あります / います (có). Bạn sẽ nói được vị trí, như つくえの 上に 本が あります (Có sách trên bàn) và はこの 中に ねこが います (Có mèo trong hộp).

Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz

Từ vựng hôm nay

上

うえ

trên; phía trên

つくえの 上うえに 本ほんが あります。

Có sách trên bàn.

下

した

dưới; phía dưới

ねこは つくえの 下したに います。

Con mèo ở dưới bàn.

中

なか

trong; bên trong

はこの 中なかに みかんが あります。

Có quýt trong hộp.

つくえ

 

bàn học

これは わたしの つくえです。

Đây là bàn của tôi.

はこ

 

hộp

この はこは 大おおきいです。

Hộp này to.

どこ

 

ở đâu

トイレは どこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu?

あります

 

có (đồ vật)

かばんの 中なかに 水みずが あります。

Có nước trong túi.

います

 

có (người, động vật)

川かわに さかなが います。

Có cá trong sông.

Ngữ pháp hôm nay

〜に〜があります

Ở ~ có ~ (tồn tại ở một nơi)

Cấu trúc
  • N(場所) + に + N(物) + が + あります
  • N(場所) + に + N(人・動物) + が + います
  • N(物) + は + N(場所) + に + あります
  • N(人・動物) + は + N(場所) + に + います

場所 に N が あります/います nói vật gì hoặc ai ở một nơi. Nơi tồn tại được đánh dấu bằng に. Dùng あります cho đồ vật và います cho người và động vật. Để nói vật hoặc người đã biết ở đâu, dùng N は 場所 に あります/います. Có thể nêu nơi cụ thể hơn bằng từ chỉ vị trí: N の 上 (trên), 下 (dưới), 中 (trong), 前 (trước), 後ろ (sau), となり (bên cạnh), 近く (gần).

Ví dụ

  • 机つくえの 上うえに 辞書じしょが あります。

    Trên bàn có từ điển.

  • いすの 下したに ねこが います。

    Dưới ghế có một con mèo.

Giải thích đầy đủ và quiz →

Đọc

本ほんは どこ? Sách đâu rồi?

アリリンさん、わたしの 本ほんは どこですか。Lin, sách của mình đâu rồi?

リンつくえの 上うえに ありますか。Trên bàn phải không?

アリいいえ、ありません。つくえの 上うえに ノートが あります。Không. Trên bàn có một cuốn vở.

リンつくえの 下したは?Còn dưới bàn thì sao?

アリつくえの 下したに はこが あります。あ! はこの 中なかに 本ほんが あります!Dưới bàn có một cái hộp. Ồ! Sách ở trong hộp!

リンはこの 中なかに ねこも います。Trong hộp cũng có một con mèo.

アリねこさん、それは わたしの 本ほんです!Này, mèo ơi, đó là sách của mình!

Chạm vào một dòng để xem bản dịch.

Kiểm tra mức hiểu bài

R1アリさんの 本ほんは どこに ありますか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 はこの 中なか

Ali nói はこの 中に 本が あります (Sách ở trong hộp!). Cuốn vở ở trên bàn.

R2つくえの 上うえに なにが ありますか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 ノート

Ali nói つくえの 上に ノートが あります (Có một cuốn vở trên bàn). Hộp ở dưới bàn, và mèo ở trong hộp.

Quiz

1A「ねこは (  )ですか。」
B「つくえの 下したです。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 どこ

B trả lời bằng nơi chốn: つくえの 下です (Ở dưới bàn). Để hỏi nơi chốn, dùng どこ (ở đâu).

2ねこは つくえの (  )に います。つくえの 上うえじゃありません。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 下した

Câu nói không phải 上 (trên bàn), nên đáp án là 下: 「Con mèo ở dưới bàn.」

3みかんは はこの (  )に あります。上うえじゃありません。下したじゃありません。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 中なか

Không phải trên cũng không phải dưới, nên là 中: 「Quýt ở trong hộp.」

4本ほんは つくえの 上に あります。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 うえ

上 đọc là うえ: 「Sách ở trên bàn.」した là 下, và なか là 中.

5川かわに さかなが (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 います

Cá là sinh vật sống, nên dùng います: 「Có cá trong sông.」Dùng あります cho đồ vật như sách và hộp.

6かばんの 中なかに 本ほんが (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 あります

Sách là đồ vật, nên dùng あります: 「Có sách trong túi.」います dùng cho người và động vật.

7つくえの 上うえ(  ) ノートが あります。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 に

Nơi có vật gì dùng に: つくえの 上に ノートが あります (Có một cuốn vở trên bàn).

8はこの 中なかに ねこ(  ) います。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 が

Cấu trúc là ~に ~が います. Thứ đang có ở đó (con mèo) dùng が: 「Có một con mèo trong hộp.」

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store