Nhập môn Ngày 27

大きい? 小さい? To hay nhỏ?

Hôm nay học từ về bộ phận cơ thể và tính từ đuôi い như to và nhỏ. Bạn sẽ nói được 「Tai nó to」 và 「một con mèo nhỏ.」

Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz

Từ vựng hôm nay

目

め

mắt

うさぎの 目めは あかいです。

Mắt thỏ màu đỏ.

口

くち

miệng

いぬの 口くちは 大おおきいです。

Miệng chó to.

耳

みみ

tai

うさぎの 耳みみは ながいです。

Tai thỏ dài.

手

て

tay

子こどもの 手ては 小ちいさいです。

Tay trẻ em nhỏ.

足

あし

chân

先生せんせいの 足あしは ながいです。

Chân giáo viên dài.

大きい

おおきい

to; lớn

これは 大おおきい かばんです。

Đây là một chiếc túi lớn.

小さい

ちいさい

nhỏ

この りんごは 小ちいさくないです。

Quả táo này không nhỏ.

ながい

 

dài

ながい えんぴつです。

Đây là một cây bút chì dài.

Ngữ pháp hôm nay

い形容詞

Tính từ đuôi い: dạng lịch sự, bổ nghĩa danh từ và phủ định

Cấu trúc
  • いA + です(高いです)
  • いA + N(高い 本)
  • いA(〜い → 〜く) + ないです/ありません(高くないです)
  • いいです → よくないです(例外)

Tính từ đuôi い kết thúc bằng い, như 大きい (to), 新しい (mới) và おいしい (ngon). Ở cuối câu, thêm です để lịch sự: 高いです (đắt). Trước danh từ, dùng tính từ nguyên dạng: 高い 本 (sách đắt). Với phủ định, đổi い cuối thành く rồi thêm ないです: 高くないです. 高くありません cũng được. いい (tốt) bất quy tắc: phủ định là よくないです.

Ví dụ

  • この 店みせの ラーメンは とても おいしいです。

    Ramen ở quán này rất ngon.

  • 昨日きのう 新あたらしい かばんを 買かいました。

    Hôm qua tôi đã mua một cái túi mới.

Giải thích đầy đủ và quiz →

Đọc

チビと ボス Chibi và Boss

わたしの いぬは 大おおきいです。耳みみも 大おおきいです。Chó của tôi to. Tai nó cũng to.

足あしは ながいです。Chân nó dài.

わたしの ねこは 小ちいさいです。口くちも 手ても 小ちいさいです。Mèo của tôi nhỏ. Miệng và chân nó cũng nhỏ.

目めは あおいです。Mắt nó màu xanh.

いぬの なまえは「チビ」です。ねこの なまえは「ボス」です。Tên chó là Chibi (「nhỏ bé」). Tên mèo là Boss.

チビは 大おおきい いぬです。ボスは 小ちいさい ねこです。Chibi là một con chó to. Boss là một con mèo nhỏ.

いえの ボスは… ボスです!Và ông chủ của ngôi nhà là... Boss!

Chạm vào một dòng để xem bản dịch.

Kiểm tra mức hiểu bài

R1いぬの 足あしは (  )です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 ながい

Bài viết nói 足は ながいです (Chân nó dài) về con chó.

R2ボスは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 小ちいさい ねこ

Bài viết nói ボスは 小さい ねこです (Boss là một con mèo nhỏ). Con chó to là Chibi.

Quiz

1うさぎの (  )は ながいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 耳みみ

「( ) của thỏ dài.」Thỏ có tai dài, 耳.

2この りんごは (  )です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 大おおきい

「Quả táo này to.」Thêm です trực tiếp vào tính từ đuôi い: 大きいです. Đừng thêm な hay だ.

3小さい いぬです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ちいさい

「Đây là một con chó nhỏ.」小さい đọc là ちいさい, có い sau ち.

4わたしの いぬは (  )です。耳みみも 大おおきいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 大おおきい

「Chó của tôi to. Tai nó cũng to.」も (cũng) nghĩa là tai giống với chó, nên chó là 大きい.

5これは (  ) かばんです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 大おおきい

「Đây là một chiếc túi lớn.」Trước danh từ, dùng tính từ đuôi い nguyên dạng: 大きい かばん.

6あしは ながいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 足

「Chân nó dài.」あし viết là 足. 手 là て, 目 là め, và 耳 là みみ.

7A「その ねこは 大おおきいですか。」
B「いいえ、(  )です。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 小ちいさい

「Con mèo đó to phải không?」「Không, nó nhỏ.」Câu trả lời いいえ cần trái nghĩa của 大きい, tức 小さい.

8A「その くるまは たかいですか。」
B「いいえ、(  )。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 たかくないです

「Chiếc xe đó đắt phải không?」「Không.」Với tính từ đuôi い, đổi い thành くないです: たかくないです. たかいじゃありません là sai.

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store