ゲーム
げーむ
trò chơi
たのしい ゲーム
Một trò chơi vui.
Nhập môn Ngày 12
Katakana cũng nhận hai chấm (゛). Học phân biệt カ và ガ, サ và ザ, タ và ダ, rồi đọc các từ như ゲーム (trò chơi) và チーズ (phô mai).
Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz
ゲーム
げーむ
trò chơi
たのしい ゲーム
Một trò chơi vui.
ギター
ぎたー
guitar
あかい ギター
Một cây guitar đỏ.
サラダ
さらだ
salad
おいしい サラダ
Một món salad ngon.
ドア
どあ
cửa
あおい ドア
Một cánh cửa xanh.
チーズ
ちーず
phô mai
まるい チーズ
Một khối phô mai tròn.
クイズ
くいず
câu đố; quiz
むずかしい クイズ
Một câu đố khó.
ダンス
だんす
nhảy múa
はやい ダンス
Một điệu nhảy nhanh.
カレンダー
かれんだー
lịch
あたらしい カレンダー
Một cuốn lịch mới.
クイズ! しろい。おいしい。ねずみ、だいすき。なに?Đố! Màu trắng. Ngon. Chuột rất thích. Là gì?
サラダ? いいえ……チーズ!Salad? Không... phô mai!
クイズ! いち、に、さん……さんじゅういち。なに?Đố! Một, hai, ba... ba mươi mốt. Là gì?
ゲーム? ギター? いいえ……カレンダー!Trò chơi? Guitar? Không... lịch!
クイズ! むずかしい。とても たのしい。なに?Đố! Khó. Rất vui. Là gì?
……クイズ!...Một câu đố!
Chạm vào một dòng để xem bản dịch.
R1しろい。おいしい。ねずみ、だいすき。→( )
Đáp án: 3 チーズ
Dòng 2 nói サラダ? いいえ……チーズ! (Salad? Không... phô mai!) Đáp án là チーズ (phô mai).
R2いち、に、さん……さんじゅういち。→( )
Đáp án: 1 カレンダー
Dòng 4 nói ゲーム? ギター? いいえ……カレンダー! (Trò chơi? Guitar? Không... lịch!) Lịch có các số từ 1 đến 31.
1ジ
Đáp án: 4 ji
ジ là シ có hai chấm, đọc là ji. シ là shi, ツ là tsu, và zu là ズ.
2zu
Đáp án: 2 ズ
zu là ズ, tức ス (su) có hai chấm. ジ là ji, và ヌ là nu.
3ド
Đáp án: 1 do
ド là ト có hai chấm, đọc là do. ト là to, ta là タ, và de là デ.
4ga
Đáp án: 3 ガ
ga là ガ, tức カ (ka) có hai chấm. ザ là za, và ダ là da.
5ギター
Đáp án: 2 gitā
ギ là gi và ター là tā, nên ギター đọc là gitā (guitar). ギ có hai chấm, nhưng ター thì không.
6chīzu
Đáp án: 4 チーズ
chī là チー và zu là ズ, nên chīzu là チーズ (phô mai). ス là su, ツ là tsu, và テ là te.
7ダンス
Đáp án: 1 dansu
ダ là da, ン là n, và ス là su, nên ダンス đọc là dansu (nhảy). ダ có hai chấm, nhưng ス thì không.
8おいしい ( )
Đáp án: 3 サラダ
おいしい (ngon) dùng cho đồ ăn. Trong bốn lựa chọn, chỉ サラダ (salad) là đồ ăn.
Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí
Tải trên App Store