アイス
あいす
kem
おいしい アイス
Kem ngon.
Nhập môn Ngày 9
Học katakana từ ア đến ソ và dấu kéo dài ー. Bạn sẽ đọc được các từ mượn từ ngôn ngữ khác như アイス (kem) và ケーキ (bánh kem).
Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz
アイス
あいす
kem
おいしい アイス
Kem ngon.
ケーキ
けーき
bánh kem
しろい ケーキ
Một chiếc bánh kem trắng.
ココア
ここあ
cacao (sô-cô-la nóng)
あつい ココア
Cacao nóng.
キウイ
きうい
kiwi
ちょっと すっぱい キウイ
Một quả kiwi hơi chua.
スキー
すきー
trượt tuyết
ゆき。スキー!
Tuyết. Trượt tuyết!
ソース
そーす
nước sốt
くろい ソース
Nước sốt đậm màu.
サーカス
さーかす
xiếc
たのしい サーカス
Một buổi xiếc vui.
シーソー
しーそー
bập bênh
あかい シーソー
Một cái bập bênh đỏ.
ゆき。スキー!Tuyết. Trượt tuyết!
とても さむい。Rất lạnh.
あつい ココア。おいしい!Cacao nóng. Ngon!
キウイ ケーキ。おいしい!Bánh kem kiwi. Ngon!
アイス? ……はい!Kem à? ...Vâng, cho mình!
Chạm vào một dòng để xem bản dịch.
R1ゆき。( )!
Đáp án: 2 スキー
Dòng 1 nói ゆき。スキー! (Tuyết. Trượt tuyết!)
R2あつい( )。おいしい!
Đáp án: 3 ココア
Dòng 3 nói あつい ココア。おいしい! (Cacao nóng. Ngon!) Kem xuất hiện ở cuối, nhưng không được miêu tả là nóng.
1ア
Đáp án: 2 a
ア có cùng âm với hiragana あ: a. o là オ và ku là ク.
2shi
Đáp án: 4 シ
shi là シ. Nó trông giống ソ (so), nhưng シ có hai chấm và nét dài đi lên từ dưới. ス là su và セ là se.
3ソ
Đáp án: 3 so
ソ đọc là so. Nó có một chấm, và nét dài đi xuống từ trên. Hãy cẩn thận đừng nhầm với シ (shi).
4ケーキ
Đáp án: 2 kēki
Dấu katakana ー kéo dài âm đứng trước. ケー là kē và キ là ki, nên là kēki (bánh kem).
5kokoa
Đáp án: 1 ココア
ko là コ, ko là コ, và a là ア, nên kokoa là ココア (cacao). カ là ka và オ là o.
6サーカス
Đáp án: 3 sākasu
サー là sā, カ là ka, và ス là su, nên là sākasu (xiếc). Dấu dài ー đứng ngay sau サ.
7あいす
Đáp án: 4 アイス
Hiragana あいす viết bằng katakana là アイス (kem). ソ là so, シ là shi, và オ là o.
8あつい ( )
Đáp án: 2 ココア
Thứ nóng để uống là ココア: あつい ココア nghĩa là 「cacao nóng.」スキー, シーソー và サーカス không phải đồ uống, nên không đi với あつい ở đây.
Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí
Tải trên App Store