おちゃ
trà; trà xanh
あつい おちゃ
Trà nóng.
Nhập môn Ngày 6
Viết ゃ nhỏ sau き thì đọc gộp thành một âm: きゃ (kya). Hôm nay bạn học từ きゃ đến りょ và đọc các từ như でんしゃ (tàu) và しゅくだい (bài tập về nhà).
Khoảng 25 phút · 8 từ · ngữ pháp · bài đọc · quiz
おちゃ
trà; trà xanh
あつい おちゃ
Trà nóng.
しゃしん
ảnh
しゃしん? はい、しゃしん。
Ảnh à? Vâng, là ảnh.
でんしゃ
tàu (điện)
あかい でんしゃ
Một chuyến tàu đỏ.
おもちゃ
đồ chơi
たかい おもちゃ
Một món đồ chơi đắt.
あかちゃん
em bé
あかちゃん、げんき。
Em bé rất năng động.
おきゃくさん
khách; khách hàng
あさ、おきゃくさん。
Một vị khách buổi sáng.
としょかん
thư viện
よる、としょかん。
Thư viện vào ban đêm.
しゅくだい
bài tập về nhà
むずかしい しゅくだい
Bài tập khó.
としょかん。しゅくだい。むずかしい……。Thư viện. Bài tập. Khó quá...
かばん……あ、しゃしん!Túi của mình... ồ, một tấm ảnh!
あかちゃん。おもちゃ。あかい でんしゃ。Một em bé. Đồ chơi. Một chuyến tàu đỏ.
あかちゃん、とても げんき。Em bé trông rất năng động.
あかちゃん……? あ、ぼく!Em bé là ai...? Ồ, là mình!
Chạm vào một dòng để xem bản dịch.
R1しゃしん: あかちゃん。( )。あかい でんしゃ。
Đáp án: 2 おもちゃ
Dòng 3 nói あかちゃん。おもちゃ。あかい でんしゃ。 (Một em bé. Đồ chơi. Một chuyến tàu đỏ.) としょかん là nơi người đó đang xem ảnh, không phải thứ trong ảnh.
R2あかちゃん……? あ、( )!
Đáp án: 3 ぼく
Dòng cuối nói あかちゃん……? あ、ぼく! (Em bé là ai...? Ồ, là mình!) Em bé trong ảnh chính là người viết khi còn nhỏ.
1きゃ
Đáp án: 3 kya
きゃ với ゃ nhỏ là một âm: kya. kiya sẽ là きや với や cỡ đầy đủ. kyu là きゅ, và kyo là きょ.
2sho
Đáp án: 2 しょ
sho là しょ, với ょ nhỏ. しよ là shiyo, しゅ là shu, và ちょ là cho.
3ちゅ
Đáp án: 1 chu
ちゅ đọc là chu. cho là ちょ, shu là しゅ, và chiyu sẽ là ちゆ với ゆ cỡ đầy đủ.
4にゅ
Đáp án: 4 nyu
にゅ đọc là nyu. nyo là にょ, niyu là にゆ, và myu là みゅ.
5でんしゃ
Đáp án: 2 densha
で là de, ん là n, và しゃ là sha, nên でんしゃ đọc là densha (tàu). ゃ là nhỏ nên không phải shiya. しょ là sho, và て là te.
6ocha
Đáp án: 4 おちゃ
o là お và cha là ちゃ, nên ocha là おちゃ (trà). Với や cỡ đầy đủ, おちや sẽ đọc là ochiya. しゃ là sha, và ちょ là cho.
7むずかしい( )
Đáp án: 1 しゅくだい
むずかしい (khó) đi với しゅくだい (bài tập): bài tập khó. Ta thường không gọi trà, em bé hay tàu là むずかしい.
8あつい( )
Đáp án: 3 おちゃ
あつい おちゃ nghĩa là trà nóng. ぼく (tôi), えんぴつ (bút chì) và しゅくだい (bài tập) không đi với あつい (nóng).
Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí
Tải trên App Store