N5 Ngữ pháp 45/60

〜後で

Sau khi làm ~ / sau ~; sau

Cấu trúc

  • Vた形 + 後あとで
  • N + の + 後あとで
  • 後あとで + 〜(「later」の意味いみ)

Giải thích

A 後で B nghĩa là 「làm B sau A.」Động từ trước 後で luôn ở dạng た, kể cả khi hành động ở tương lai: thì thể hiện ở cuối câu. Với danh từ, thêm の: 授業の後で (sau giờ học). 後で cũng có thể đứng một mình nghĩa 「sau」: 後で 電話します (Tôi sẽ gọi sau).

Ví dụ

  • 晩ばんご飯はんを 食たべた 後あとで、テレビを 見みます。

    Sau khi ăn tối, tôi xem TV.

  • 仕事しごとが 終おわった 後あとで、友達ともだちに 会あいました。

    Sau khi tan việc, tôi gặp bạn.

  • 授業じゅぎょうの 後あとで、図書館としょかんへ 行いきませんか。

    Sau giờ học cùng đi thư viện nhé?

  • A: この レポートを 見みてください。
    B: すみません。今いまは 時間じかんが ありません。後あとで 見みます。

    A: Xin hãy xem báo cáo này. B: Xin lỗi. Bây giờ tôi không có thời gian. Tôi sẽ xem sau.

Lưu ý

前に dùng dạng từ điển, còn 後で dùng dạng た (× 食べる後で → ○ 食べた後で). 〜てから tương tự, nhưng nhấn mạnh rằng A được làm trước.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1明日あした、宿題しゅくだいを (  ) 後あとで、友達ともだちと 遊あそびます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 した

「Ngày mai, sau khi làm bài tập, tôi sẽ chơi với bạn.」Động từ trước 後で luôn ở dạng た, kể cả hành động tương lai, nên した đúng. Dạng từ điển, dạng ない và dạng ます không dùng ở đây.

2映画えいが(  ) 後あとで、喫茶店きっさてんで コーヒーを 飲のみました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 の

「Sau phim, chúng tôi uống cà phê ở quán.」Danh từ nối với 後で bằng の: 映画の後で. に, が và を không thể nối danh từ với 後.

3手てを 洗あらった (  )、ご飯はんを 食たべます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 後あとで

「Sau khi rửa tay, tôi ăn cơm.」洗った là dạng た, nên 後で hợp. 前に cần dạng từ điển (洗う前に), còn まで và と không thể theo sau dạng た ở đây.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 23

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store