N5 Ngữ pháp 41/60

〜前に

Trước khi làm ~ / trước ~; (thời gian) trước đây

Cấu trúc

  • V辞書形 + 前まえに
  • N + の + 前まえに
  • 時間じかんの長ながさ(一時間いちじかん・三日みっか・二年にねん など) + 前まえに

Giải thích

A 前に B nghĩa là 「làm B trước A.」Động từ trước 前に luôn ở dạng từ điển, kể cả khi cả câu ở quá khứ: thì chỉ thể hiện ở cuối câu. Với danh từ, thêm の: 食事の前に (trước bữa ăn). Sau khoảng thời gian, 前に nghĩa là 「trước đây」: 三年前に (ba năm trước). Trong trường hợp đó không dùng の.

Ví dụ

  • 寝ねる 前まえに、歯はを みがきます。

    Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.

  • 日本にほんへ 来くる 前まえに、国くにで 日本語にほんごを 勉強べんきょうしました。

    Trước khi đến Nhật, tôi đã học tiếng Nhật ở nước mình.

  • 食事しょくじの 前まえに、手てを 洗あらってください。

    Xin hãy rửa tay trước bữa ăn.

  • 私わたしは 三年さんねん前まえに 日本にほんへ 来きました。

    Tôi đến Nhật ba năm trước.

Lưu ý

Đừng đặt động từ trước 前に ở quá khứ (× 来ました前に → ○ 来る前に). Mẫu ngược lại, 〜後で (sau khi), dùng dạng た thay thế.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1先週せんしゅう、国くにへ (  ) 前まえに、おみやげを 買かいました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 帰かえる

「Tuần trước, trước khi về nước, tôi đã mua quà lưu niệm.」Động từ trước 前に luôn ở dạng từ điển, nên 帰る đúng dù câu ở quá khứ. Dạng て và dạng ます không thể đứng trước 前に.

2授業じゅぎょう(  ) 前まえに、トイレへ 行いきます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 の

「Trước giờ học, tôi đi vệ sinh.」Danh từ nối với 前に bằng の: 授業の前に. に, を và が không thể nối danh từ với 前.

3私わたしは 一年いちねん(  ) この 町まちへ 来きました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 前まえに

「Tôi đến thị trấn này một năm trước.」Sau khoảng thời gian, 前に được thêm trực tiếp, không có の: 一年前に. Thời điểm việc xảy ra mang に, không phải で hoặc を.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 21

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store