N5 Ngữ pháp 44/60

〜たり〜たりします

Làm những việc như ~ và ~ (liệt kê ví dụ hành động)

Cấu trúc

  • Vた形 + り、Vた形 + り + します
  • 〜たり〜たり + しました/したいです/してください(最後さいごの「する」の形かたちを変かえる)

Giải thích

〜たり〜たりします chọn khoảng hai hành động làm ví dụ trong số nhiều việc bạn làm. Gợi ý rằng bạn còn làm việc khác nữa, và thứ tự hành động không quan trọng. Mỗi động từ mang dạng た + り, và câu kết thúc bằng します. Thì và nghĩa khác chỉ thể hiện ở する cuối đó: 〜たりしました (quá khứ), 〜たりしたいです (muốn).

Ví dụ

  • 休やすみの 日ひは、本ほんを 読よんだり、音楽おんがくを 聞きいたり します。

    Ngày nghỉ tôi làm những việc như đọc sách và nghe nhạc.

  • 仕事しごとでは、メールを 書かいたり、電話でんわを かけたり します。

    Ở công việc, tôi làm những việc như viết email và gọi điện.

  • 夏休なつやすみに 海うみで 泳およいだり、山やまに 登のぼったり したいです。

    Kỳ nghỉ hè tôi muốn làm những việc như bơi biển và leo núi.

  • A: 週末しゅうまつは 何なにを しましたか。
    B: 友達ともだちに 会あったり、デパートで 買かい物ものを したり しました。

    A: Cuối tuần bạn đã làm gì? B: Tôi làm những việc như gặp bạn và mua sắm ở cửa hàng bách hóa.

Lưu ý

〜て、〜て liệt kê hành động theo thứ tự xảy ra, còn 〜たり〜たり chỉ đưa ví dụ, không có thứ tự. Nhớ rằng động từ cuối cũng mang たり rồi theo sau bằng します: 本を 読んだり、音楽を 聞いたりします.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1日曜日にちようびは テレビを 見みたり、ゲームを (  ) します。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 したり

「Chủ nhật tôi làm những việc như xem TV và chơi game.」Trong 〜たり〜たりします, động từ cuối cũng mang dạng た + り. Dạng た của する là した, nên đáp án là したり します.

2昨日きのうは 公園こうえんを 散歩さんぽしたり、写真しゃしんを とったり (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 しました

「Hôm qua tôi làm những việc như đi dạo ở công viên và chụp ảnh.」〜たり〜たり phải theo sau bằng する. Vì về hôm qua, する thành しました. Chỉ ました, ありました và いました không thể theo sau たり.

3休やすみの 日ひは、友達ともだちと お茶ちゃを (  )、映画えいがを 見みたり します。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 飲のんだり

「Ngày nghỉ tôi làm những việc như uống trà với bạn và xem phim.」Động từ trước り ở dạng た. Dạng た của 飲む là 飲んだ, nên đáp án là 飲んだり.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 22

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store