N4 Ngữ pháp 4/60

〜し、〜し

Hơn nữa; liệt kê vài lý do hoặc đặc điểm

Cấu trúc

  • V普通形 + し
  • いA普通形 + し
  • なA普通形 + し(便利べんりだし)
  • N普通形 + し(雨あめだし)

Giải thích

〜し、〜し liệt kê hai điểm trở lên cùng chiều, với cảm giác 「vả lại còn…」. Dùng để kể điểm tốt (hoặc xấu) của người/vật (安いし、おいしいし) hoặc đưa vài lý do cho một kết luận. Thường đi với trợ từ も (お金もないし、時間もないし). Một し đơn gợi ý còn có lý do khác. Trong lời lịch sự cũng có 〜ますし và 〜ですし.

Ví dụ

  • この 店みせは 安やすいし、おいしいし、よく 来きます。

    Quán này vừa rẻ vừa ngon nên tôi hay đến.

  • 今日きょうは 雨あめだし、寒さむいし、どこへも 行いきたくないです。

    Hôm nay vừa mưa vừa lạnh nên tôi chẳng muốn đi đâu.

  • 田中たなか先生せんせいは 親切しんせつだし、英語えいごも 話はなせるし、とても いい 先生せんせいです。

    Thầy Tanaka vừa tốt bụng vừa nói được tiếng Anh, nên là một giáo viên rất tốt.

  • 雨あめも 降ふって いるし、今日きょうは 家いえで 映画えいがを 見みませんか。

    Trời cũng đang mưa nữa, hôm nay xem phim ở nhà thôi nhé?

Lưu ý

Tính từ đuôi な và danh từ cần だ (không phải 便利し mà là 便利だし). Thường các điểm liệt kê cùng chiều; trộn điểm tốt và xấu (この店は安いし、おいしくないし) nghe không tự nhiên.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1この アパートは 駅えきから (  )、新あたらしいし、とても いいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 近ちかいし

「Căn hộ này gần ga, lại mới nữa, nên rất tốt.」Tính từ đuôi い gắn し trực tiếp ở thể thường: 近いし. Không thêm だ vào tính từ đuôi い, và không bỏ い hay đổi thành く.

2佐藤さとうさんは 歌うたも (  )、ピアノも 弾ひけるし、すごいですね。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 上手じょうずだし

「Sato hát cũng giỏi, piano cũng chơi được. Giỏi thật nhỉ?」上手 là tính từ đuôi な nên cần だ trước し: 上手だし. し không gắn trực tiếp vào 上手, và không dùng な hay の ở đây.

3この 町まちは 静しずかだし、物ものも 安やすいし、(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 ずっと ここに 住すみたいです

「Thị trấn này vừa yên tĩnh, đồ cũng rẻ, nên tôi muốn sống ở đây lâu dài.」〜し、〜し đang liệt kê điểm tốt, nên kết luận phải khớp. Ba lựa chọn kia là kết luận tiêu cực, không khớp lý do.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 2

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store