100 từ · N3
| # | Từ | Cách đọc | Romaji | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 被害 | ひがい | higai | thiệt hại | 地震の被害が大きかったです。 じしんのひがいがおおきかったです。 Thiệt hại do động đất rất lớn. |
| 2 | 攻撃 | こうげき | kougeki | tấn công | 敵の攻撃に備えて警戒しました。 てきのこうげきにそなえてけいかいしました。 Chúng tôi đã cảnh giác đề phòng cuộc tấn công của kẻ địch. |
| 3 | 呼吸 | こきゅう | kokyuu | hơi thở; sự hô hấp | 深い呼吸をして、落ち着きました。 ふかいこきゅうをして、おちつきました。 Tôi hít thở sâu và đã bình tĩnh lại. |
| 4 | 文句 | もんく | monku | lời phàn nàn; lời than phiền | 文句を言わずに最後まで仕事を続けました。 もんくをいわずにさいごまでしごとをつづけました。 Tôi đã tiếp tục làm việc đến cùng mà không than phiền. |
| 5 | 主婦 | しゅふ | shufu | nội trợ; bà nội trợ | 近所の主婦と子供の学校のことで話しました。 きんじょのしゅふとこどものがっこうのことではなしました。 Tôi đã nói chuyện với một bà nội trợ hàng xóm về việc học của con cái. |
| 6 | 少々 | しょうしょう | shoushou | một chút; một ít | 少々お待ちください。すぐに用意します。 しょうしょうおまちください。すぐによういします。 Xin quý khách chờ một chút. Tôi sẽ chuẩn bị ngay. |
| 7 | 書類 | しょるい | shorui | giấy tờ; tài liệu | 必要な書類を揃えて、会社へ渡しました。 ひつようなしょるいをそろえて、かいしゃへわたしました。 Tôi đã chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết và nộp cho công ty. |
| 8 | 親戚 | しんせき | shinseki | họ hàng | 正月に親戚が集まって、みんなで食事をしました。 しょうがつにしんせきがあつまって、みんなでしょくじをしました。 Vào dịp Tết, họ hàng tụ họp và cùng nhau ăn cơm. |
| 9 | ずっと | ずっと | zutto | mãi; suốt (một thời gian dài) | ずっと雨が続いていたので、出かけるのをやめました。 ずっとあめがつづいていたので、でかけるのをやめました。 Vì trời mưa mãi không dứt nên tôi đã bỏ ý định ra ngoài. |
| 10 | 性格 | せいかく | seikaku | tính cách | 彼女は明るい性格で、友達が多いです。 かのじょはあかるいせいかくで、ともだちがおおいです。 Cô ấy có tính cách vui vẻ nên có nhiều bạn bè. |
| 11 | 成績 | せいせき | seiseki | thành tích (học tập) | 今学期の成績が良くて、両親に喜ばれました。 こんがっきのせいせきがよくて、りょうしんによろこばれました。 Thành tích học kỳ này tốt nên bố mẹ tôi rất vui. |
| 12 | 政府 | せいふ | seifu | chính phủ | 政府は新しい法律について国民に説明しました。 せいふはあたらしいほうりつについてこくみんにせつめいしました。 Chính phủ đã giải thích cho người dân về luật mới. |
| 13 | 相手 | あいて | aite | đối phương; đối tác | 相手の意見をよく聞いてから、返事をしました。 あいてのいけんをよくきいてから、へんじをしました。 Tôi đã lắng nghe kỹ ý kiến của đối phương trước khi trả lời. |
| 14 | 諦める | あきらめる | akirameru | từ bỏ; bỏ cuộc | 失敗しても諦める前にもう一度挑戦しました。 しっぱいしてもあきらめるまえにもういちどちょうせんしました。 Dù thất bại, tôi vẫn thử thêm một lần nữa trước khi từ bỏ. |
| 15 | 家事 | かじ | kaji | việc nhà | 週末は家事を済ませてから、友達と出かけました。 しゅうまつはかじをすませてから、ともだちとでかけました。 Cuối tuần tôi làm xong việc nhà rồi mới đi chơi cùng bạn bè. |
| 16 | 教科書 | きょうかしょ | kyoukasho | sách giáo khoa | 授業の前に教科書を読んで、予習をしました。 じゅぎょうのまえにきょうかしょをよんで、よしゅうをしました。 Trước tiết học tôi đã đọc sách giáo khoa để chuẩn bị bài trước. |
| 17 | 広告 | こうこく | koukoku | quảng cáo | 駅の広告を見て、新しい店の場所を知りました。 えきのこうこくをみて、あたらしいみせのばしょをしりました。 Tôi đã xem quảng cáo ở ga và biết được vị trí cửa hàng mới. |
| 18 | 誘う | さそう | sasou | rủ; mời | 友達を映画に誘って、週末の予定を決めました。 ともだちをえいがにさそって、しゅうまつのよていをきめました。 Tôi đã rủ bạn đi xem phim và quyết định kế hoạch cuối tuần. |
| 19 | 面接 | めんせつ | mensetsu | phỏng vấn | 会社の面接を受けて、結果を一週間待ちました。 かいしゃのめんせつをうけて、けっかをいっしゅうかんまちました。 Tôi đã tham gia phỏng vấn ở công ty và chờ kết quả một tuần. |
| 20 | 平等 | びょうどう | byoudou | bình đẳng | 男女平等について、授業で話し合いました。 だんじょびょうどうについて、じゅぎょうではなしあいました。 Chúng tôi đã thảo luận về bình đẳng nam nữ trong tiết học. |
| 21 | 助かる | たすかる | tasukaru | được giúp đỡ; đỡ vất vả | 友達が手伝ってくれて、とても助かりました。 ともだちがてつだってくれて、とてもたすかりました。 Nhờ bạn giúp đỡ mà tôi đã đỡ vất vả rất nhiều. |
| 22 | 助ける | たすける | tasukeru | giúp đỡ; cứu giúp | 困っている人を助けて、一緒に問題を解決しました。 こまっているひとをたすけて、いっしょにもんだいをかいけつしました。 Tôi đã giúp đỡ người đang gặp khó khăn và cùng giải quyết vấn đề. |
| 23 | ただ | ただ | tada | miễn phí | このサービスは今月だけただで使えます。 このさーびすはこんげつだけただでつかえます。 Tháng này chỉ có dịch vụ này là được dùng miễn phí. |
| 24 | 知恵 | ちえ | chie | trí tuệ; sự khôn ngoan | 祖父の知恵を借りて、問題を解きました。 そふのちえをかりて、もんだいをときました。 Tôi đã mượn trí tuệ của ông để giải quyết vấn đề. |
| 25 | 同僚 | どうりょう | douryou | đồng nghiệp | 同僚と会議の準備をして、役割を分担しました。 どうりょうとかいぎのじゅんびをして、やくわりをぶんたんしました。 Tôi đã cùng đồng nghiệp chuẩn bị cho cuộc họp và phân chia vai trò. |
| 26 | 離れる | はなれる | hanareru | rời xa; tách khỏi | 駅で友達と離れて、それぞれ家に帰りました。 えきでともだちとはなれて、それぞれいえにかえりました。 Tôi đã chia tay bạn ở ga rồi mỗi người về nhà riêng. |
| 27 | 夫婦 | ふうふ | fuufu | vợ chồng | 夫婦で旅行に行って、楽しい思い出を作りました。 ふうふでりょこうにいって、たのしいおもいでをつくりました。 Cặp vợ chồng đã đi du lịch và tạo nên những kỷ niệm vui vẻ. |
| 28 | 物価 | ぶっか | bukka | vật giá | 最近物価が上がって、生活が大変になっています。 さいきんぶっかがあがって、せいかつがたいへんになっています。 Gần đây vật giá tăng nên cuộc sống trở nên vất vả hơn. |
| 29 | 内容 | ないよう | naiyou | nội dung | メールの内容を確認してから、返事を送りました。 めーるのないようをかくにんしてから、へんじをおくりました。 Tôi đã kiểm tra nội dung email trước khi gửi phản hồi. |
| 30 | 報告 | ほうこく | houkoku | báo cáo | 会議の内容を上司に報告して、指示を受けました。 かいぎのないようをじょうしにほうこくして、しじをうけました。 Tôi đã báo cáo nội dung cuộc họp cho cấp trên và nhận chỉ thị. |
| 31 | 効果 | こうか | kouka | hiệu quả; tác dụng | この薬を飲んでから、少しずつ効果が出てきました。 このくすりをのんでから、すこしずつこうかがでてきました。 Từ khi uống thuốc này, thuốc dần dần phát huy hiệu quả. |
| 32 | 支店 | してん | shiten | chi nhánh | 銀行の支店で手続きをして、新しい口座を作りました。 ぎんこうのしてんでてつづきをして、あたらしいこうざをつくりました。 Tôi đã làm thủ tục ở chi nhánh ngân hàng và mở một tài khoản mới. |
| 33 | 奨学金 | しょうがくきん | shougakukin | học bổng | 奨学金をもらって、大学の学費を払いました。 しょうがくきんをもらって、だいがくのがくひをはらいました。 Tôi đã nhận học bổng và dùng để đóng học phí đại học. |
| 34 | 信号 | しんごう | shingou | đèn giao thông | 信号が青に変わったので、道を渡りました。 しんごうがあおにかわったので、みちをわたりました。 Đèn giao thông chuyển sang màu xanh nên tôi đã băng qua đường. |
| 35 | 噛む | かむ | kamu | cắn; nhai | 硬い飴を噛むと、歯が痛くなりました。 かたいあめをかむと、はがいたくなりました。 Khi cắn viên kẹo cứng, răng tôi đã bị đau. |
| 36 | 辞典 | じてん | jiten | từ điển | わからない言葉を辞典で調べました。 わからないことばをじてんでしらべました。 Tôi đã tra từ không biết trong từ điển. |
| 37 | ご主人 | ごしゅじん | goshujin | chồng (của quý vị) | ご主人は海外出張から、今日帰ってきます。 ごしゅじんはかいがいしゅっちょうから、きょうかえってきます。 Hôm nay chồng của chị sẽ về sau chuyến công tác nước ngoài. |
| 38 | 税金 | ぜいきん | zeikin | thuế | 毎年税金を払う時期が来ると少し緊張します。 まいとしぜいきんをはらうじきがくるとすこしきんちょうします。 Mỗi năm đến mùa nộp thuế, tôi hơi căng thẳng. |
| 39 | 地下 | ちか | chika | tầng hầm | 地下一階のスーパーで野菜を買いました。 ちかいっかいのスーパーでやさいをかいました。 Tôi đã mua rau ở siêu thị tại tầng hầm thứ nhất. |
| 40 | 思い出 | おもいで | omoide | kỷ niệm | 子供のころの思い出を話して、みんなで笑いました。 こどものころのおもいでをはなして、みんなでわらいました。 Chúng tôi đã kể lại những kỷ niệm thời thơ ấu và ai cũng cười. |
| 41 | 抽象的 | ちゅうしょうてき | chuushouteki | trừu tượng | 抽象的な話は分かりにくいので、具体例を挙げました。 ちゅうしょうてきなはなしはわかりにくいので、ぐたいれいをあげました。 Câu chuyện trừu tượng khó hiểu nên tôi đã đưa ra ví dụ cụ thể. |
| 42 | 飼う | かう | kau | nuôi (thú cưng) | 家で犬を飼って、毎日散歩しています。 いえでいぬをかって、まいにちさんぽしています。 Tôi nuôi một con chó ở nhà và dắt nó đi dạo mỗi ngày. |
| 43 | 換える | かえる | kaeru | đổi; thay | 古い電球を換えて、部屋が明るくなりました。 ふるいでんきゅうをかえて、へやがあかるくなりました。 Tôi đã thay bóng đèn cũ và căn phòng đã sáng hơn. |
| 44 | 謝罪 | しゃざい | shazai | lời xin lỗi | ミスをしたので、上司に謝罪のメールを送りました。 みすをしたので、じょうしにしゃざいのめーるをおくりました。 Vì mắc lỗi nên tôi đã gửi email xin lỗi cấp trên. |
| 45 | 歌手 | かしゅ | kashu | ca sĩ | 有名な歌手の歌を聞いて、とても感動しました。 ゆうめいなかしゅのうたをきいて、とてもかんどうしました。 Tôi đã nghe bài hát của một ca sĩ nổi tiếng và rất xúc động. |
| 46 | 楽器 | がっき | gakki | nhạc cụ | 楽器を習い始めて、毎日練習しています。 がっきをならいはじめて、まいにちれんしゅうしています。 Tôi bắt đầu học một loại nhạc cụ và luyện tập mỗi ngày. |
| 47 | 環境 | かんきょう | kankyou | môi trường | 子供が勉強しやすい環境を作ることが大切です。 こどもがべんきょうしやすいかんきょうをつくることがたいせつです。 Việc tạo ra môi trường dễ học cho trẻ em là điều quan trọng. |
| 48 | 観光 | かんこう | kankou | du lịch tham quan | 休みに観光に行って、有名な場所を見ました。 やすみにかんこうにいって、ゆうめいなばしょをみました。 Vào ngày nghỉ tôi đã đi tham quan và ngắm những địa điểm nổi tiếng. |
| 49 | 気温 | きおん | kion | nhiệt độ (không khí) | 今日の気温は高くて、外に出るのがつらいです。 きょうのきおんはたかくて、そとにでるのがつらいです。 Nhiệt độ hôm nay cao nên ra ngoài rất vất vả. |
| 50 | 味噌 | みそ | miso | tương miso | 味噌汁を作るために、だしを取りました。 みそしるをつくるために、だしをとりました。 Tôi đã lấy nước dùng để nấu canh miso. |
| 51 | 給料 | きゅうりょう | kyuuryou | lương | 給料が入ったので、先月の費用を計算しました。 きゅうりょうがはいったので、せんげつのひようをけいさんしました。 Vì lương đã về nên tôi đã tính toán chi phí của tháng trước. |
| 52 | 下宿 | げしゅく | geshuku | nhà trọ | 大学の先生の家に下宿しています。 だいがくのせんせいのいえにげしゅくしています。 Tôi đang ở trọ tại nhà của thầy giáo đại học. |
| 53 | 蹴る | ける | keru | đá (bóng) | 子供が公園でボールを蹴って、楽しそうに遊んでいました。 こどもがこうえんでぼーるをけって、たのしそうにあそんでいました。 Đứa trẻ đá bóng trong công viên và chơi rất vui vẻ. |
| 54 | 後輩 | こうはい | kouhai | đàn em; hậu bối | 後輩に仕事のやり方を教えて、一緒に進めました。 こうはいにしごとのやりかたをおしえて、いっしょにすすめました。 Tôi đã chỉ cho đàn em cách làm việc và cùng nhau tiến hành công việc. |
| 55 | 転ぶ | ころぶ | korobu | ngã; té | 道で転んで怪我をしたので、病院へ行きました。 みちでころんでけがをしたので、びょういんへいきました。 Tôi bị ngã trên đường và bị thương nên đã đến bệnh viện. |
| 56 | 最低 | さいてい | saitei | tệ nhất; thấp nhất; tồi tệ nhất | 今日は最低な一日でしたが、明日は頑張ります。 きょうはさいていないちでしたが、あしたはがんばります。 Hôm nay là một ngày tồi tệ nhất, nhưng ngày mai tôi sẽ cố gắng. |
| 57 | 刺す | さす | sasu | đâm; chích; đốt (côn trùng) | 肉にフォークを刺して食べました。 にくにフォークをさしてたべました。 Tôi cắm nĩa vào miếng thịt và ăn. |
| 58 | 免許 | めんきょ | menkyo | giấy phép; bằng | 運転免許を取って、車で旅行に行きました。 うんてんめんきょをとって、くるまでりょこうにいきました。 Tôi đã lấy bằng lái xe và đi du lịch bằng ô tô. |
| 59 | 家賃 | やちん | yachin | tiền thuê nhà | 毎月家賃を払って、アパートに住んでいます。 まいつきやちんをはらって、あぱーとにすんでいます。 Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng và sống trong một căn hộ. |
| 60 | 理想 | りそう | risou | lý tưởng | 将来の理想について、友達と話し合いました。 しょうらいのりそうについて、ともだちとはなしあいました。 Tôi đã trò chuyện với bạn về lý tưởng của mình cho tương lai. |
| 61 | 違いない | ちがいない | chigainai | chắc chắn là; hẳn là | 彼は試験に合格したに違いない。 かれはしけんにごうかくしたにちがいない。 Anh ấy chắc chắn đã đỗ kỳ thi. |
| 62 | 理解 | りかい | rikai | sự hiểu biết; sự thấu hiểu | 説明を聞いて理解が深まり、問題が解決しました。 せつめいをきいてりかいがふかまり、もんだいがかいけつしました。 Sau khi nghe giải thích, sự hiểu biết của tôi sâu sắc hơn và vấn đề đã được giải quyết. |
| 63 | 単語 | たんご | tango | từ vựng; từ | 毎日新しい単語を覚えて、ノートに書いています。 まいにちあたらしいたんごをおぼえて、のーとにかいています。 Mỗi ngày tôi học từ vựng mới và ghi vào sổ tay. |
| 64 | 違い | ちがい | chigai | sự khác nhau; sự khác biệt | 二つの案の違いを説明して、みんなが納得しました。 ふたつのあんのちがいをせつめいして、みんながなっとくしました。 Tôi đã giải thích sự khác biệt giữa hai phương án và mọi người đều đồng ý. |
| 65 | 捕まる | つかまる | tsukamaru | bị bắt; bị tóm | 子供のころ、友達に捕まって鬼ごっこで負けました。 こどものころ、ともだちにつかまっておにごっこでまけました。 Hồi nhỏ, tôi đã bị bạn bắt được và thua trong trò đuổi bắt. |
| 66 | とにかく | とにかく | tonikaku | dù sao thì; bất luận thế nào | とにかく早く帰って、ゆっくり休みたいです。 とにかくはやくかえって、ゆっくりやすみたいです。 Dù sao thì tôi cũng muốn về nhà sớm và nghỉ ngơi thoải mái. |
| 67 | 殴る | なぐる | naguru | đánh; đấm | 喧嘩で相手を殴ってしまい、後で深く後悔しました。 けんかであいてをなぐってしまい、あとでふかくこうかいしました。 Trong lúc cãi nhau tôi đã đánh đối phương và sau đó vô cùng hối hận. |
| 68 | のんびり | のんびり | nonbiri | thong thả; thư thái; nhàn nhã | 日曜日は家でのんびり過ごすのが好きです。 にちようびはいえでのんびりすごすのがすきです。 Tôi thích dành ngày Chủ nhật thư thái ở nhà. |
| 69 | 提案 | ていあん | teian | đề xuất; đề nghị | 会議で新しい提案をして、みんなの意見を聞きました。 かいぎであたらしいていあんをして、みんなのいけんをききました。 Tôi đã đưa ra một đề xuất mới trong cuộc họp và lắng nghe ý kiến của mọi người. |
| 70 | 発表 | はっぴょう | happyou | phát biểu; công bố; thuyết trình | 授業で研究の発表をして、先生に質問されました。 じゅぎょうできんきゅうのはっぴょうをして、せんせいにしつもんされました。 Tôi đã thuyết trình về nghiên cứu của mình trong giờ học và được thầy giáo đặt câu hỏi. |
| 71 | 犯人 | はんにん | hannin | thủ phạm; hung thủ | 警察が犯人を捕まえて、事件が解決しました。 けいさつがはんにんをつかまえて、じけんがかいけつしました。 Cảnh sát đã bắt được thủ phạm và vụ án đã được giải quyết. |
| 72 | 汽車 | きしゃ | kisha | tàu hỏa (chạy bằng hơi nước) | 汽車で田舎の町へ旅行に行きました。 きしゃでいなかのまちへりょこうにいきました。 Tôi đã đi tàu hỏa đến một thị trấn ở nông thôn để du lịch. |
| 73 | ひげ | ひげ | hige | râu | 彼は毎朝、丁寧にひげをそります。 かれはまいあさ、ていねいにひげをそります。 Anh ấy cạo râu cẩn thận mỗi sáng. |
| 74 | 秘密 | ひみつ | himitsu | bí mật | 友達の秘密を守って、誰にも言いませんでした。 ともだちのひみつをまもって、だれにもいいませんでした。 Tôi đã giữ bí mật của bạn mình và không nói với ai. |
| 75 | 近頃 | ちかごろ | chikagoro | gần đây; dạo này | 近頃、雨の日が続いています。 ちかごろ、あめのひがつづいています。 Gần đây, những ngày mưa cứ tiếp diễn. |
| 76 | 能力 | のうりょく | nouryoku | năng lực; khả năng | 語学の能力を高めるために、毎日練習しています。 ごがくののうりょくをたかめるために、まいにちれんしゅうしています。 Tôi luyện tập mỗi ngày để nâng cao năng lực ngoại ngữ của mình. |
| 77 | 間違い | まちがい | machigai | sai lầm; lỗi sai | 間違いを見つけて、すぐに直しました。 まちがいをみつけて、すぐになおしました。 Tôi đã tìm ra lỗi sai và sửa ngay lập tức. |
| 78 | 選挙 | せんきょ | senkyo | cuộc bầu cử | 選挙の結果を見て、新しい政府が始まりました。 せんきょのけっかをみて、あたらしいせいふがはじまりました。 Sau khi xem kết quả bầu cử, chính phủ mới đã bắt đầu hoạt động. |
| 79 | 活気 | かっき | kakki | sự sôi động; sức sống | 商店街は活気があって、人が多くて賑やかです。 しょうてんがいはかっきがあって、ひとがおおくてにぎやかです。 Khu phố mua sắm rất sôi động, đông người và náo nhiệt. |
| 80 | しかも | しかも | shikamo | hơn nữa; vả lại | 雨が降っていて、しかも風も強かったです。 あめがふっていて、しかもかぜもつよかったです。 Trời đang mưa, hơn nữa gió cũng rất mạnh. |
| 81 | 認める | みとめる | mitomeru | công nhận; thừa nhận | 自分の間違いを認めて、友達に謝りました。 じぶんのまちがいをみとめて、ともだちにあやまりました。 Tôi đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi bạn. |
| 82 | 友人 | ゆうじん | yuujin | bạn bè; bạn | 友人と久しぶりに会って、近況を話しました。 ゆうじんとひさしぶりにあって、きんきょうをはなしました。 Tôi đã gặp bạn sau một thời gian dài và kể cho nhau nghe những chuyện gần đây. |
| 83 | 地球 | ちきゅう | chikyuu | Trái Đất; địa cầu | 地球の温暖化が、ニュースで話題です。 ちきゅうのおんだんかが、ニュースでわだいです。 Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang là chủ đề trên tin tức. |
| 84 | 自身 | じしん | jishin | bản thân; tự mình | 自身の経験を話して、みんなの参考になりました。 じしんのけいけんをはなして、みんなのさんこうになりました。 Tôi đã kể về kinh nghiệm của bản thân và điều đó trở thành tài liệu tham khảo cho mọi người. |
| 85 | 実験 | じっけん | jikken | thí nghiệm | 実験の結果を記録して、レポートに書きました。 じっけんのけっかをきろくして、れぽーとにかきました。 Tôi đã ghi lại kết quả thí nghiệm và viết vào báo cáo. |
| 86 | 実際 | じっさい | jissai | thực tế; thực ra | 実際に会って話すと、印象が変わりました。 じっさいにあってはなすと、いんしょうがかわりました。 Khi thực sự gặp và nói chuyện, ấn tượng của tôi đã thay đổi. |
| 87 | 実は | じつは | jitsuha | thực ra; sự thật là | 実は昨日から風邪で、今日は休みました。 じつはきのうからかぜで、きょうはやすみました。 Thực ra tôi bị cảm từ hôm qua nên hôm nay đã nghỉ. |
| 88 | 占める | しめる | shimeru | chiếm (tỷ lệ, vị trí) | この商品は売上の半分近くを占めています。 このしょうひんはうりあげのはんぶんちかくをしめています。 Sản phẩm này chiếm gần một nửa doanh số bán hàng. |
| 89 | しゃべる | しゃべる | shaberu | nói chuyện; nói | 電車の中で大きな声でしゃべらないでください。 でんしゃのなかでおおきなこえでしゃべらないでください。 Xin đừng nói chuyện lớn tiếng trong tàu điện. |
| 90 | 宗教 | しゅうきょう | shuukyou | tôn giáo | 宗教について学んで、文化の違いを理解しました。 しゅうきょうについてまなんで、ぶんかのちがいをりかいしました。 Tôi đã học về tôn giáo và hiểu được sự khác biệt văn hóa. |
| 91 | 収入 | しゅうにゅう | shuunyuu | thu nhập | 収入が増えて、生活が少し楽になりました。 しゅうにゅうがふえて、せいかつがすこしらくになりました。 Thu nhập tăng lên nên cuộc sống trở nên dễ chịu hơn một chút. |
| 92 | 使用 | しよう | shiyou | sự sử dụng; dùng | この機械の使用方法を説明書で確認しました。 このきかいのしようほうほうをせつめいしょでかくにんしました。 Tôi đã kiểm tra cách sử dụng máy này trong hướng dẫn sử dụng. |
| 93 | 症状 | しょうじょう | shoujou | triệu chứng | 風邪の症状が出たので、病院で診察を受けました。 かぜのしょうじょうがでたので、びょういんでしんさつをうけました。 Vì xuất hiện triệu chứng cảm cúm nên tôi đã đến bệnh viện khám. |
| 94 | 冗談 | じょうだん | joudan | lời nói đùa; chuyện đùa | 友達の冗談を聞いて、大声で笑いました。 ともだちのじょうだんをきいて、おおごえでわらいました。 Tôi đã nghe lời nói đùa của bạn và cười lớn. |
| 95 | 情報 | じょうほう | jouhou | thông tin | 新しい情報を聞いて、計画を変更しました。 あたらしいじょうほうをきいて、けいかくをへんこうしました。 Sau khi nghe thông tin mới, tôi đã thay đổi kế hoạch. |
| 96 | 食欲 | しょくよく | shokuyoku | sự thèm ăn; cảm giác ngon miệng | 食欲がなくて、あまり食べられませんでした。 しょくよくがなくて、あまりたべられませんでした。 Tôi không có cảm giác thèm ăn nên không ăn được nhiều. |
| 97 | 診察 | しんさつ | shinsatsu | khám bệnh | 病院で診察を受けて、薬をもらいました。 びょういんでしんさつをうけて、くすりをもらいました。 Tôi đã đến bệnh viện khám bệnh và nhận thuốc. |
| 98 | 進歩 | しんぽ | shinpo | sự tiến bộ | 日本語の勉強に進歩を感じて、嬉しくなりました。 にほんごのべんきょうにしんぽをかんじて、うれしくなりました。 Tôi cảm nhận được sự tiến bộ trong việc học tiếng Nhật và cảm thấy vui. |
| 99 | 地区 | ちく | chiku | khu vực; địa phận | この地区は、静かで住みやすいです。 このちくは、しずかですみやすいです。 Khu vực này yên tĩnh và dễ sống. |
| 100 | 過ごす | すごす | sugosu | trải qua; sống (một khoảng thời gian) | 夏休みは実家でゆっくり過ごしました。 なつやすみはじっかでゆっくりすごしました。 Tôi đã trải qua kỳ nghỉ hè một cách thư thái tại nhà bố mẹ. |
Danh sách từ JLPT, nghĩa và câu ví dụ © Japatan. Cấp độ theo các danh sách ôn thi JLPT phổ biến; kỳ thi JLPT do Japan Foundation và JEES tổ chức.
Nghĩa bằng ngôn ngữ khác
English · 简体中文 · 繁體中文 · 한국어 · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português (Brasil) · Português (Portugal) · Nederlands · Polski · Русский · Українська · Türkçe · العربية · ไทย · Bahasa Indonesia · Bahasa Melayu · Filipino · မြန်မာ · नेपाली