100 từ · N2
| # | Từ | Cách đọc | Romaji | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 謙譲 | けんじょう | kenjou | sự khiêm tốn; khiêm nhường ngữ | 謙譲の言葉を使いましょう。 けんじょうのことばをつかいましょう。 Hãy dùng lời nói khiêm nhường. |
| 2 | 配偶者 | はいぐうしゃ | haiguusha | vợ/chồng; phối ngẫu | 配偶者の名前を書いてください。 はいぐうしゃのなまえをかいてください。 Hãy ghi tên vợ/chồng của bạn. |
| 3 | 貢献 | こうけん | kouken | đóng góp; cống hiến | 彼の研究は医学に大きく貢献しています。 かれのけんきゅうはいがくにおおきくこうけんしています。 Nghiên cứu của anh ấy đóng góp rất lớn cho y học. |
| 4 | 後者 | こうしゃ | kousha | cái sau; người sau | 前者より後者の方が簡単です。 ぜんしゃよりこうしゃのほうがかんたんです。 Cái sau dễ hơn cái trước. |
| 5 | 公正 | こうせい | kousei | công bằng; công chính | 裁判は公正におこなわれなければなりません。 さいばんはこうせいにおこなわれなければなりません。 Phiên tòa phải được tiến hành một cách công bằng. |
| 6 | 構成 | こうせい | kousei | cấu trúc; bố cục | この文の構成はとても分かりやすいです。 このぶんのこうせいはとてもわかりやすいです。 Cấu trúc của câu này rất dễ hiểu. |
| 7 | 候補 | こうほ | kouho | ứng cử viên | 次の会長候補が三人います。 つぎのかいちょうこうほがさんにんいます。 Có ba ứng cử viên cho vị trí chủ tịch tiếp theo. |
| 8 | 考慮 | こうりょ | kouryo | cân nhắc; xem xét | 相手の気持ちも考慮してください。 あいてのきもちもこうりょしてください。 Xin hãy cân nhắc cả cảm xúc của đối phương. |
| 9 | 敬称 | けいしょう | keishou | kính xưng; danh xưng tôn kính | 手紙では相手の名前に敬称を付けます。 てがみではあいてのなまえにけいしょうをつけます。 Trong thư, người ta thêm kính ngữ vào tên người nhận. |
| 10 | 克服 | こくふく | kokufuku | khắc phục; vượt qua | 彼は不安を克服して立派に話しました。 かれはふあんをこくふくしてりっぱにはなしました。 Anh ấy đã vượt qua nỗi lo lắng và nói chuyện một cách ấn tượng. |
| 11 | 装飾 | そうしょく | soushoku | trang trí | 部屋を装飾して、パーティーの準備をしました。 へやをそうしょくして、ぱーてぃーのじゅんびをしました。 Tôi trang trí căn phòng để chuẩn bị cho bữa tiệc. |
| 12 | 穀物 | こくもつ | kokumotsu | ngũ cốc | この地方は穀物の生産が盛んです。 このちほうはこくもつのせいさんがさかんです。 Vùng này sản xuất ngũ cốc rất phát triển. |
| 13 | 有利 | ゆうり | yuuri | có lợi | 交渉において有利な条件を取り付けた。 こうしょうにおいてゆうりなじょうけんをとりつけた。 Chúng tôi đã đạt được các điều kiện có lợi trong đàm phán. |
| 14 | 愉快 | ゆかい | yukai | vui vẻ; thú vị | 同僚との会話はいつも愉快で仕事が弾む。 どうりょうとのかいわはいつもゆかいでしごとがはずむ。 Trò chuyện với đồng nghiệp luôn vui vẻ và giúp công việc hào hứng hơn. |
| 15 | 大学院 | だいがくいん | daigakuin | cao học; sau đại học | 大学院に進学して、専門分野を深く学んでいます。 だいがくいんにしんがくして、せんもんぶんやをふかくまなんでいます。 Tôi đã học lên cao học và đang nghiên cứu sâu về chuyên ngành của mình. |
| 16 | 温泉 | おんせん | onsen | suối nước nóng; onsen | 週末に温泉に行って、疲れを癒しました。 しゅうまつにおんせんにいって、つかれをいやしました。 Cuối tuần tôi đã đi tắm suối nước nóng để giải tỏa mệt mỏi. |
| 17 | 着替える | きがえる | kigaeru | thay quần áo | 帰宅したら、すぐに着替えてリラックスしました。 きたくしたら、すぐにきがえてりらっくすしました。 Về đến nhà, tôi thay quần áo ngay rồi thư giãn. |
| 18 | 敬語 | けいご | keigo | kính ngữ | お客様に対しては、敬語を使うように心がけています。 おきゃくさまにたいしては、けいごをつかうようにこころがけています。 Tôi luôn cố gắng sử dụng kính ngữ khi nói chuyện với khách hàng. |
| 19 | 別荘 | べっそう | bessou | biệt thự nghỉ dưỡng | 夏休みに海辺の別荘で、家族と過ごしました。 なつやすみにうみべのべっそうで、かぞくとすごしました。 Kỳ nghỉ hè tôi đã ở cùng gia đình tại biệt thự bên bờ biển. |
| 20 | 積む | つむ | tsumu | chất đống; tích lũy | 書類を机の上に積みすぎないよう整理した。 しょるいをつくえのうえにつみすぎないようせいりした。 Tôi đã sắp xếp để tài liệu không bị chất đống quá nhiều trên bàn. |
| 21 | 扇子 | せんす | sensu | quạt xếp | 暑い日は扇子で風を作りながら、涼しく過ごしました。 あついひはせんすでかぜをつくりながら、すずしくすごしました。 Vào ngày nóng, tôi đã quạt mát bằng quạt xếp để cảm thấy dễ chịu hơn. |
| 22 | かしこまりました | かしこまりました | kashikomarimashita | Vâng, tôi đã hiểu ạ (kính ngữ) | お客様からのご注文を受けて、かしこまりましたと答えました。 おきゃくさまからのごちゅうもんをうけて、かしこまりましたとこたえました。 Tôi đã nhận đơn đặt hàng từ khách và trả lời "Vâng, tôi đã hiểu ạ". |
| 23 | 神様 | かみさま | kamisama | thần; thượng đế | お正月に神社で神様にお参りしました。 おしょうがつにじんじゃでかみさまにおまいりしました。 Vào dịp năm mới, tôi đã đến đền thờ để cầu khấn thần linh. |
| 24 | 乾杯 | かんぱい | kanpai | cạn ly; chúc mừng | パーティーの始めに、みんなで乾杯しました。 ぱーてぃーのはじめに、みんなでかんぱいしました。 Vào đầu buổi tiệc, mọi người đã cùng nhau nâng ly chúc mừng. |
| 25 | 詰める | つめる | tsumeru | đóng gói; nhồi vào | 出張用の鞄に必要な物だけを詰めた。 しゅっちょうようのかばんにひつようなものだけをつめた。 Tôi chỉ đóng gói những thứ cần thiết vào túi đi công tác. |
| 26 | 留守番 | るすばん | rusuban | trông nhà | 両親が旅行中なので、弟と一緒に留守番をしています。 りょうしんがりょこうちゅうなので、おとうとといっしょにるすばんをしています。 Vì bố mẹ đang đi du lịch nên tôi cùng em trai trông nhà. |
| 27 | ろうそく | ろうそく | rousoku | nến | 停電のとき、ろうそくの明かりで本を読みました。 ていでんのとき、ろうそくのあかりでほんをよみました。 Khi mất điện, tôi đã đọc sách dưới ánh nến. |
| 28 | 編む | あむ | amu | đan | 祖母に教わった通り、マフラーを編んでいます。 そぼにおそわったとおり、まふらーをあんでいます。 Tôi đang đan khăn quàng cổ đúng như bà đã dạy. |
| 29 | 譲る | ゆずる | yuzuru | nhường lại | 会議室の椅子を先輩に譲ってから着席した。 かいぎしつのいすをせんぱいにゆずってからちゃくせきした。 Tôi đã nhường ghế trong phòng họp cho tiền bối rồi mới ngồi xuống. |
| 30 | 豊か | ゆたか | yutaka | phong phú; dồi dào | この地域は水資源に豊かで農業が盛んだ。 このちいきはすいしげんにゆたかでのうぎょうがさかんだ。 Khu vực này có nguồn nước dồi dào nên nông nghiệp phát triển mạnh. |
| 31 | 分析 | ぶんせき | bunseki | phân tích | アンケート結果を分析して、改善点を見つけました。 あんけーとけっかをぶんせきして、かいぜんてんをみつけました。 Tôi đã phân tích kết quả khảo sát và tìm ra những điểm cần cải thiện. |
| 32 | 茹でる | ゆでる | yuderu | luộc | 昼食のパスタ用に野菜を軽く茹でた。 ちゅうしょくのぱすたようにやさいをかるくゆでた。 Tôi đã luộc sơ rau để làm mì Ý cho bữa trưa. |
| 33 | まあまあ | まあまあ | maamaa | cũng tạm được; bình thường | 試験の結果はまあまあで、また次を頑張ろうと思います。 しけんのけっかはまあまあで、またつぎをがんばろうとおもいます。 Kết quả thi cũng tạm được, tôi nghĩ mình sẽ cố gắng hơn ở lần sau. |
| 34 | 夜明け | よあけ | yoake | bình minh; rạng sáng | 夜明け前に出発して、渋滞を避けた。 よあけまえにしゅっぱつして、じゅうたいをさけた。 Tôi đã xuất phát trước lúc bình minh để tránh tắc đường. |
| 35 | 沿う | そう | sou | tuân theo; men theo | 新しい規則に沿って、書類を作り直しました。 あたらしいきそくにそって、しょるいをつくりなおしました。 Tôi đã làm lại tài liệu theo đúng quy định mới. |
| 36 | やっぱり | やっぱり | yappari | quả nhiên; rốt cuộc vẫn | やっぱり故郷の味が恋しくなって、実家に帰りました。 やっぱりこきょうのあじがこいしくなって、じっかにかえりました。 Quả nhiên tôi vẫn nhớ hương vị quê nhà nên đã về nhà bố mẹ. |
| 37 | 電池 | でんち | denchi | pin | リモコンの電池が切れたので、新しいのに交換しました。 りもこんのでんちがきれたので、あたらしいのにこうかんしました。 Vì pin điều khiển từ xa hết nên tôi đã thay pin mới. |
| 38 | 親類 | しんるい | shinrui | họ hàng; người thân | お正月に親類が集まって、久しぶりに挨拶をしました。 おしょうがつにしんるいがあつまって、ひさしぶりにあいさつをしました。 Vào dịp năm mới, họ hàng tụ họp lại và chào hỏi nhau sau một thời gian dài. |
| 39 | 主人 | しゅじん | shujin | chồng | 主人は毎日早く出勤していて、夜も遅く帰ります。 しゅじんはまいにちはやくしゅっきんしていて、よるもおそくかえります。 Chồng tôi ngày nào cũng đi làm sớm và về nhà muộn vào buổi tối. |
| 40 | 商業 | しょうぎょう | shougyou | thương mại | この地域は商業が盛んで、店がたくさん並んでいます。 このちいきはしょうぎょうがさかんで、みせがたくさんならんでいます。 Khu vực này thương mại phát triển mạnh, có rất nhiều cửa hàng san sát nhau. |
| 41 | 私立 | しりつ | shiritsu | tư thục; dân lập | 私立の大学に通っていて、毎日バスで通学しています。 しりつのだいがくにかよっていて、まいにちばすでつうがくしています。 Tôi đang học tại một trường đại học tư thục và đi học bằng xe buýt mỗi ngày. |
| 42 | 素人 | しろうと | shirouto | người ngoại đạo; người nghiệp dư | 素人でも分かるように、説明を丁寧にしてくれました。 しろうとでもわかるように、せつめいをていねいにしてくれました。 Họ đã giải thích cặn kẽ để cả người ngoại đạo cũng hiểu được. |
| 43 | 相撲 | すもう | sumou | đấu vật sumo | 初めて相撲を見に行って、迫力に驚きました。 はじめてすもうをみにいって、はくりょくにおどろきました。 Lần đầu tiên đi xem sumo, tôi đã ngạc nhiên trước sự mạnh mẽ của nó. |
| 44 | 背負う | せおう | seou | gánh vác; cõng trên vai | 家計を一人で背負うのは、想像以上に大変なものです。 かけいをひとりでせおうのは、そうぞういじょうにたいへんなものです。 Một mình gánh vác kinh tế gia đình vất vả hơn tưởng tượng rất nhiều. |
| 45 | 接する | せっする | sessuru | tiếp xúc; đối xử | 新しい部署に異動して、異なる業務に接することになりました。 あたらしいぶしょにいどうして、ことなるぎょうむにせっすることになりました。 Tôi đã chuyển sang bộ phận mới và bắt đầu tiếp xúc với những công việc khác. |
| 46 | 容易 | ようい | youi | dễ dàng | 新制度の運用は、誰にとっても容易だ。 しんせいどのうんようは、だれにとってもよういだ。 Việc vận hành hệ thống mới rất dễ dàng đối với mọi người. |
| 47 | 要求 | ようきゅう | youkyuu | yêu cầu; đòi hỏi | 顧客からの要求に応えるため、商品の品質を見直しました。 こきゃくからのようきゅうにおうえるため、しょうひんのひんしつをみなおしました。 Chúng tôi đã xem xét lại chất lượng sản phẩm để đáp ứng yêu cầu từ khách hàng. |
| 48 | 祖先 | そせん | sosen | tổ tiên | お墓参りに行って、祖先に感謝の気持ちを伝えました。 おはかまいりにいって、そせんにかんしゃのきもちをつたえました。 Tôi đã đi viếng mộ và bày tỏ lòng biết ơn đến tổ tiên. |
| 49 | 絶えず | たえず | taezu | liên tục; không ngừng | 彼は絶えず新しいことを学ぼうとする姿勢が素晴らしいです。 かれはたえずあたらしいことをまなぼうとするしせいがすばらしいです。 Thái độ luôn không ngừng học hỏi những điều mới của anh ấy thật tuyệt vời. |
| 50 | たちまち | たちまち | tachimachi | ngay lập tức; chớp nhoáng | 雨が降り出すと、空がたちまち暗くなりました。 あめがふりだすと、そらがたちまちくらくなりました。 Khi trời bắt đầu mưa, bầu trời tối sầm lại ngay lập tức. |
| 51 | ためらう | ためらう | tamerau | do dự; ngần ngại | 初めての海外旅行で、一人で行くかためらいました。 はじめてのかいがいりょこうで、ひとりでいくかためらいました。 Vì là chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, tôi đã do dự không biết có nên đi một mình hay không. |
| 52 | 各地 | かくち | kakuchi | khắp nơi; các địa phương | 全国各地から参加者が集まり、活発な意見交換が行われました。 ぜんこくかくちからさんかしゃがあつまり、かっぱつないけんこうかんがおこなわれました。 Người tham gia đến từ khắp các địa phương trên cả nước đã có một buổi trao đổi ý kiến sôi nổi. |
| 53 | 火山 | かざん | kazan | núi lửa | 旅行先で火山を間近に見て、自然の力を感じました。 りょこうさきでかざんをまぢかにみて、しぜんのちからをかんじました。 Tại điểm du lịch, tôi đã nhìn thấy núi lửa ở cự ly gần và cảm nhận được sức mạnh của tự nhiên. |
| 54 | 学会 | がっかい | gakkai | hội nghị học thuật | 来月、東京で学会に参加する予定です。 らいげつ、とうきょうでがっかいにさんかするよていです。 Tháng sau tôi dự định tham dự một hội nghị học thuật ở Tokyo. |
| 55 | 構いません | かまいません | kamaimasen | không sao; không thành vấn đề | 明日でも構いませんので、都合のいい時間を教えてください。 あしたでもかまいませんので、つごうのいいじかんをおしえてください。 Ngày mai cũng không sao, xin hãy cho tôi biết thời gian thuận tiện. |
| 56 | 悔やむ | くやむ | kuyamu | hối tiếc; hối hận | あのときもっと勉強しておけばよかったと、今も悔やんでいます。 あのときもっとべんきょうしておけばよかったと、いまもくやんでいます。 Đến giờ tôi vẫn hối tiếc vì đã không học hành chăm chỉ hơn lúc đó. |
| 57 | 高級 | こうきゅう | koukyuu | cao cấp | 高級なホテルで、記念日のディナーを楽しみました。 こうきゅうなほてるで、きねんびのでぃなーをたのしみました。 Chúng tôi đã tận hưởng bữa tối kỷ niệm tại một khách sạn cao cấp. |
| 58 | 講師 | こうし | koushi | giảng viên | 講師の説明が分かりやすくて、授業に集中できました。 こうしのせつめいがわかりやすくて、じゅぎょうにしゅうちゅうできました。 Giảng viên giải thích dễ hiểu nên tôi có thể tập trung vào bài giảng. |
| 59 | 紅葉 | こうよう | kouyou | lá đỏ mùa thu | 秋になると、山の紅葉が美しく色づき始めます。 あきになると、やまのこうようがうつくしくいろづきはじめます。 Khi thu đến, lá trên núi bắt đầu chuyển màu đỏ đẹp mắt. |
| 60 | 積もる | つもる | tsumoru | chất đống; tích tụ | 未処理のメールが三日分も積もっている。 みしょりのめーるがみっかぶんもつもっている。 Email chưa xử lý đã chất đống suốt ba ngày. |
| 61 | 自習 | じしゅう | jishuu | tự học | 試験前は図書館で自習して、弱点を克服しました。 しけんまえとはとしょかんでじしゅうして、じゃくてんをこくふくしました。 Trước kỳ thi, tôi đã tự học ở thư viện để khắc phục điểm yếu. |
| 62 | 自宅 | じたく | jitaku | nhà riêng | 自宅で仕事をする日が増えて、通勤時間が減りました。 じたくでしごとをするひがふえて、つうきんじかんがへりました。 Số ngày làm việc tại nhà tăng lên nên thời gian đi lại giảm bớt. |
| 63 | 実物 | じつぶつ | jitsubutsu | vật thật; hàng thật | 写真だけでは分からなかったので、実物を見に行きました。 しゃしんだけではわからなかったので、じつぶつをみにいきました。 Chỉ xem ảnh thì không rõ nên tôi đã đi xem vật thật. |
| 64 | 組織 | そしき | soshiki | tổ chức | 組織を再編して、役割分担をはっきりさせました。 そしきをさいへんして、やくわりぶんたんをはっきりさせました。 Chúng tôi đã tái cơ cấu tổ chức và phân định rõ vai trò từng người. |
| 65 | ローマ字 | ローマじ | romaji | chữ Latinh (Romaji) | 外国人のために、名前をローマ字で書いてもらいました。 がいこくじんのために、なまえをろーまじでかいてもらいました。 Vì người nước ngoài nên tôi đã nhờ viết tên bằng chữ Latinh. |
| 66 | いきなり | いきなり | ikinari | đột nhiên; bất ngờ | いきなり大雨が降って、傘を持っていなくて困りました。 いきなりおおあめがふって、かさをもっていなくてこまりました。 Trời đột nhiên đổ mưa lớn và tôi khổ sở vì không mang theo ô. |
| 67 | 育児 | いくじ | ikuji | nuôi con; chăm sóc trẻ | 育児と仕事を両立するのは、想像以上に大変なものです。 いくじとしごとをりょうりつするのは、そうぞういじょうにたいへんなものです。 Cân bằng giữa nuôi con và công việc vất vả hơn tưởng tượng rất nhiều. |
| 68 | 以後 | いご | igo | từ nay về sau; sau đó | 以後、この件については上長に確認してから進めます。 いご、このけんについてはじょうちょうにかくにんしてからすすめます。 Từ nay về sau, tôi sẽ xác nhận với cấp trên trước khi tiến hành việc này. |
| 69 | 一段と | いちだんと | ichidanto | càng thêm; hẳn lên | 風が吹いて、外は一段と寒くなってきました。 かぜがふいて、そとはいちだんとさむくなってきました。 Gió thổi lên khiến bên ngoài càng thêm lạnh. |
| 70 | うどん | うどん | udon | mì udon | 寒い日は温かいうどんを食べて、体を暖めました。 さむいひはあたたかいうどんをたべて、からだをあたためました。 Vào ngày lạnh, tôi đã ăn mì udon nóng để làm ấm cơ thể. |
| 71 | 欧米 | おうべい | oubei | Âu Mỹ | 欧米の文化について調べて、レポートを書きました。 おうべいのぶんかについてしらべて、れぽーとをかきました。 Tôi đã tìm hiểu về văn hóa Âu Mỹ và viết báo cáo. |
| 72 | 投書 | とうしょ | tousho | thư gửi tòa soạn | 新聞に投書を送って、環境問題について意見を述べました。 しんぶんにとうしょをおくって、かんきょうもんだいについていけんをのべました。 Tôi đã gửi thư đến tòa soạn báo để nêu ý kiến về vấn đề môi trường. |
| 73 | 溶け込む | とけこむ | tokekomu | hòa nhập | 新しい職場でも、すぐにチームに溶け込むことができました。 あたらしいしょくばでも、すぐにちーむにとけこむことができました。 Ngay cả ở nơi làm việc mới, tôi cũng đã nhanh chóng hòa nhập được với đội nhóm. |
| 74 | 南米 | なんべい | nanbei | Nam Mỹ | 南米の国を旅行して、現地の料理を楽しみました。 なんべいのくにをりょこうして、げんちのりょうりをたのしみました。 Tôi đã đi du lịch các nước Nam Mỹ và thưởng thức món ăn địa phương. |
| 75 | 結論 | けつろん | ketsuron | kết luận | 長い議論の末、全員で結論に達しました。 ながいぎろんのすえ、ぜんいんでけつろんにたっしました。 Sau cuộc tranh luận dài, tất cả mọi người đã đi đến kết luận chung. |
| 76 | 比較的 | ひかくてき | hikakuteki | tương đối | この地域は比較的静かで、子育てに向いていると聞きました。 このちいきはひかくてきしずかで、こそだてにむいているとききました。 Tôi nghe nói khu vực này tương đối yên tĩnh và phù hợp để nuôi dạy con cái. |
| 77 | 編集 | へんしゅう | henshuu | biên tập | 原稿の編集に時間がかかり、締め切りに間に合いませんでした。 げんこうのへんしゅうにじかんがかかり、しめきりにまにあいませんでした。 Việc biên tập bản thảo mất nhiều thời gian nên tôi đã không kịp hạn nộp. |
| 78 | 方面 | ほうめん | houmen | hướng; phía | 東京方面へ向かう電車は、混雑していました。 とうきょうほうめんへむかうでんしゃは、こんざつしていました。 Tàu hướng về phía Tokyo đã rất đông đúc. |
| 79 | 摩擦 | まさつ | masatsu | ma sát; xung đột | 意見の違いから摩擦が生じて、話し合いが長引きました。 いけんのちがいからまさつがしょうじて、はなしあいがながびきました。 Xung đột nảy sinh từ sự khác biệt ý kiến khiến cuộc thảo luận kéo dài. |
| 80 | 窓口 | まどぐち | madoguchi | quầy giao dịch | 市役所の窓口で、転入届の書類を渡しました。 しやくしょのまどぐちで、てんにゅうとどけのしょるいをわたしました。 Tôi đã nộp giấy tờ đăng ký chuyển đến tại quầy giao dịch của tòa thị chính. |
| 81 | みっともない | みっともない | mittomonai | xấu hổ; đáng xấu hổ | 人前で大声を出すなんて、みっともない行動だと思います。 ひとまえでおおごえをだすなんて、みっともないこうどうだとおもいます。 Tôi nghĩ việc lớn tiếng trước đám đông là một hành động đáng xấu hổ. |
| 82 | 醜い | みにくい | minikui | xấu xí; xấu xa | 争いの末に醜い結果になって、後悔しています。 あらそいのすえにみにくいけっかになって、こうかいしています。 Tôi hối hận vì cuộc tranh cãi đã dẫn đến một kết cục xấu xa. |
| 83 | 経験 | けいけん | keiken | kinh nghiệm | 海外で働いた経験が、今の仕事に活かされています。 かいがいではたらいたけいけんが、いまのしごとにいかされています。 Kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài đang được vận dụng vào công việc hiện tại. |
| 84 | 容器 | ようき | youki | hộp đựng; vật chứa | 液体試料は指定の容器に移し替えた。 えきたいしけんはしていのようきにうつしかえた。 Tôi đã chuyển mẫu chất lỏng sang vật chứa được chỉ định. |
| 85 | やかましい | やかましい | yakamashii | ồn ào; khó tính | 工事の音がやかましくて、昼休みに眠れませんでした。 こうじのおとがやかましくて、ひるやすみにねむれませんでした。 Tiếng ồn công trình quá ồn ào khiến tôi không thể ngủ trong giờ nghỉ trưa. |
| 86 | 浴衣 | ゆかた | yukata | yukata; áo choàng mùa hè | 夏祭りに浴衣を着て、花火を見に行きました。 なつまつりにゆかたをきて、はなびをみにいきました。 Tôi đã mặc yukata đến lễ hội mùa hè để xem pháo hoa. |
| 87 | 用語 | ようご | yougo | thuật ngữ | 専門用語が多くて、最初は内容が理解しにくかったです。 せんもんようごがおおくて、さいしょはないようがりかいしにくかったです。 Có nhiều thuật ngữ chuyên môn nên ban đầu tôi khó hiểu nội dung. |
| 88 | 幼稚園 | ようちえん | youchien | trường mẫu giáo | 娘は来月から幼稚園に通い始める予定です。 むすめはらいげつからようちえんにかよいはじめるよていです。 Con gái tôi dự định bắt đầu đi học mẫu giáo từ tháng sau. |
| 89 | 陽気 | ようき | youki | tính khí vui vẻ; khí hậu | 彼女は陽気な性格で、職場の雰囲気を明るくする。 かのじょはようきなせいかくで、しょくばのふんいきをあかるくする。 Cô ấy có tính cách vui vẻ, làm không khí nơi làm việc thêm tươi sáng. |
| 90 | 知人 | ちじん | chijin | người quen | 知人から紹介されて、この店を知るようになりました。 ちじんからしょうかいされて、このみせをしるようになりました。 Tôi biết đến quán này nhờ được một người quen giới thiệu. |
| 91 | 用心 | ようじん | youjin | cẩn thận; đề phòng | 夜道では用心して、明るい道を選んだ。 よみちではようじんして、あかるいみちをえらんだ。 Tôi đã đề phòng cẩn thận và chọn con đường sáng khi đi ban đêm. |
| 92 | 中年 | ちゅうねん | chuunen | trung niên | 父は中年になっても、毎朝ジョギングを続けています。 ちちはちゅうねんになっても、まいあさじょぎんぐをつづけています。 Dù đã ở tuổi trung niên, cha tôi vẫn tiếp tục chạy bộ mỗi sáng. |
| 93 | 様子 | ようす | yousu | vẻ; tình hình | 上司の様子を見て、報告のタイミングを計った。 じょうしのようすをみて、ほうこくのタイミングをはかった。 Tôi đã quan sát vẻ mặt của cấp trên để chọn thời điểm báo cáo. |
| 94 | 終了 | しゅうりょう | shuuryou | kết thúc | イベントは予定通り終了し、参加者から好評を得ました。 いべんとはよていどおりしゅうりょうし、さんかしゃからこうひょうをえました。 Sự kiện đã kết thúc đúng như dự định và nhận được phản hồi tốt từ người tham gia. |
| 95 | 要するに | ようするに | yousuruni | tóm lại; nói tóm lại | 要するに、予算の見直しが急務である。 ようするに、よさんのみなおしがきゅうむである。 Tóm lại, việc xem xét lại ngân sách là việc cấp bách. |
| 96 | 差し引き | さしひき | sashihiki | khấu trừ; trừ đi | 給与明細に税金の差し引き額が記載されていました。 きゅうよめいさいにぜいきんのさしびきがくがきさいされていました。 Số tiền thuế bị khấu trừ đã được ghi trên phiếu lương. |
| 97 | 移転 | いてん | iten | di dời; chuyển đến | 来月、本社の移転に伴ってオフィスの住所が変わります。 らいげつ、ほんしゃのいてんにともなっておふぃすのじゅうしょがかわります。 Tháng sau, địa chỉ văn phòng sẽ thay đổi do trụ sở chính di dời. |
| 98 | 課題 | かだい | kadai | vấn đề; bài tập | この課題を解決するために、全員で意見を出し合いました。 このかだいをかいけつするために、ぜんいんでいけんをだしあいました。 Để giải quyết vấn đề này, mọi người đã cùng nhau đưa ra ý kiến. |
| 99 | 周辺 | しゅうへん | shuuhen | xung quanh; vùng lân cận | 駅の周辺には、飲食店やスーパーがたくさんあります。 えきのしゅうへんには、いんしょくてんやすーぱーがたくさんあります。 Xung quanh nhà ga có rất nhiều nhà hàng và siêu thị. |
| 100 | 重役 | じゅうやく | juuyaku | giám đốc; ủy viên ban quản trị | 会社の重役が来社して、新しい方針を説明しました。 かいしゃのじゅうやくがらいしゃして、あたらしいほうしんをせつめいしました。 Giám đốc công ty đã đến và giải thích về phương châm mới. |
Danh sách từ JLPT, nghĩa và câu ví dụ © Japatan. Cấp độ theo các danh sách ôn thi JLPT phổ biến; kỳ thi JLPT do Japan Foundation và JEES tổ chức.
Nghĩa bằng ngôn ngữ khác
English · 简体中文 · 繁體中文 · 한국어 · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português (Brasil) · Português (Portugal) · Nederlands · Polski · Русский · Українська · Türkçe · العربية · ไทย · Bahasa Indonesia · Bahasa Melayu · Filipino · မြန်မာ · नेपाली