100 từ · N4
| # | Từ | Cách đọc | Romaji | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 歴史 | れきし | rekishi | lịch sử | 日本の歴史について、先生の話を聞いて勉強しています。 にほんのれきしについて、せんせいのはなしをきいてべんきょうしています。 Tôi đang học về lịch sử Nhật Bản qua các bài giảng của giáo viên. |
| 2 | 是非 | ぜひ | zehi | nhất định; bằng mọi giá | 来週のパーティーに、是非来てください。 らいしゅうのぱーてぃーに、ぜひきてください。 Xin hãy nhất định đến dự bữa tiệc tuần sau. |
| 3 | 政治 | せいじ | seiji | chính trị | 祖父は政治に興味があって、毎日新聞を読んでいます。 そふはせいじにきょうみがあって、まいにちしんぶんをよんでいます。 Ông tôi quan tâm đến chính trị và đọc báo mỗi ngày. |
| 4 | 床屋 | とこや | tokoya | tiệm cắt tóc (nam) | 昨日、床屋で髪を切ってもらいました。 きのう、とこやでかみをきってもらいました。 Hôm qua tôi đã đi cắt tóc ở tiệm cắt tóc. |
| 5 | 大学生 | だいがくせい | daigakusei | sinh viên đại học | 兄は大学生で、毎日図書館で勉強しています。 あにはだいがくせいで、まいにちとしょかんでべんきょうしています。 Anh trai tôi là sinh viên đại học và học ở thư viện mỗi ngày. |
| 6 | 予習 | よしゅう | yoshuu | sự chuẩn bị bài trước | 夜、日本語の予習をしてから、ゆっくり寝ます。 よる、にほんごのよしゅうをしてから、ゆっくりねます。 Buổi tối tôi chuẩn bị bài tiếng Nhật trước rồi mới đi ngủ. |
| 7 | お宅 | おたく | otaku | nhà của anh/chị (lịch sự) | 先週、お宅の奥さんにお会いしました。 せんしゅう、おたくのおくさんにおあいしました。 Tuần trước tôi đã gặp vợ của anh. |
| 8 | 拾う | ひろう | hirou | nhặt (lên) | 道で財布を拾いました。 みちでさいふをひろいました。 Tôi đã nhặt được một chiếc ví trên đường. |
| 9 | 厳しい | きびしい | kibishii | nghiêm khắc | 新しい先生は厳しいですが、とても親切です。 あたらしいせんせいはきびしいですが、とてもしんせつです。 Giáo viên mới nghiêm khắc nhưng rất tốt bụng. |
| 10 | 台風 | たいふう | taifuu | bão | 台風で電車が止まりました。 たいふうででんしゃがとまりました。 Tàu điện đã dừng vì bão. |
| 11 | 季節 | きせつ | kisetsu | mùa | 日本には四つの季節があって、それぞれ違います。 にほんにはよっつのきせつがあって、それぞれちがいます。 Nhật Bản có bốn mùa, mỗi mùa đều khác nhau. |
| 12 | 寄る | よる | yoru | ghé qua | 帰る前に、駅の近くの店に寄ります。 かえるまえに、えきのちかくのみせによります。 Trước khi về nhà, tôi ghé qua cửa hàng gần ga. |
| 13 | 足りる | たりる | tariru | đủ | お金が足りないので、今月はあまり買い物しません。 おかねがたりないので、こんげつはあまりかいものしません。 Vì không đủ tiền nên tháng này tôi không mua sắm nhiều. |
| 14 | 決める | きめる | kimeru | quyết định | 旅行の行き先を、家族と話して決めました。 りょこうのいきさきを、かぞくとはなしてきめました。 Tôi đã bàn bạc với gia đình và quyết định điểm đến du lịch. |
| 15 | 試合 | しあい | shiai | trận đấu | 昨日のサッカーの試合は、とても面白かったです。 きのうのさっかーのしあいは、とてもおもしろかったです。 Trận bóng đá hôm qua rất thú vị. |
| 16 | お礼 | おれい | orei | lời cảm ơn | 先生にプレゼントを渡して、お礼を言いました。 せんせいにぷれぜんとをわたして、おれいをいいました。 Tôi đã tặng quà cho thầy giáo và nói lời cảm ơn. |
| 17 | 場所 | ばしょ | basho | địa điểm; nơi chốn | 会議の場所は、三階の会議室です。 かいぎのばしょは、さんがいのかいぎしつです。 Địa điểm họp là phòng họp ở tầng ba. |
| 18 | もちろん | もちろん | mochiron | tất nhiên; dĩ nhiên | もちろん、明日のパーティーに行きます。 もちろん、あしたのぱーてぃーにいきます。 Tất nhiên là tôi sẽ đến dự tiệc vào ngày mai. |
| 19 | 受付 | うけつけ | uketsuke | quầy lễ tân; quầy tiếp tân | 受付で名前を書いて、会場へ案内してもらいました。 うけつけでなまえをかいて、かいじょうへあんないしてもらいました。 Tôi đã ghi tên ở quầy lễ tân và được hướng dẫn đến hội trường. |
| 20 | 選ぶ | えらぶ | erabu | chọn; lựa chọn | 店で、メニューを見て料理を選びます。 みせで、めにゅーをみてりょうりをえらびます。 Ở cửa hàng, tôi xem thực đơn rồi chọn món ăn. |
| 21 | 予定 | よてい | yotei | kế hoạch; dự định | 来週の予定は、テストと会議があります。 らいしゅうのよていは、てすととかいぎがあります。 Kế hoạch tuần sau của tôi có bài kiểm tra và cuộc họp. |
| 22 | 探す | さがす | sagasu | tìm kiếm | 鍵をなくしたので、部屋の中を探しています。 かぎをなくしたので、へやのなかをさがしています。 Vì làm mất chìa khóa nên tôi đang tìm trong phòng. |
| 23 | 旅館 | りょかん | ryokan | nhà trọ kiểu Nhật | 温泉の近くの旅館に、二泊しました。 おんせんのちかくのりょかんに、にはくしました。 Tôi đã ở hai đêm tại một nhà trọ gần suối nước nóng. |
| 24 | 部長 | ぶちょう | buchou | trưởng phòng | 部長にレポートを出して、意見を聞きました。 ぶちょうにれぽーとをだして、いけんをききました。 Tôi đã nộp báo cáo cho trưởng phòng và xin ý kiến. |
| 25 | 叩く | たたく | tataku | gõ; đập | 隣の部屋の壁を叩いた。 となりのへやのかべをたたいた。 Tôi đã gõ vào bức tường của phòng bên cạnh. |
| 26 | 最近 | さいきん | saikin | gần đây; dạo này | 最近、毎朝ジョギングをしています。 さいきん、まいあさじょぎんぐをしています。 Gần đây, sáng nào tôi cũng chạy bộ. |
| 27 | ひどい | ひどい | hidoi | tệ hại; khủng khiếp | 昨日の台風はひどくて、木が倒れました。 きのうのたいふうはひどくて、きがたおれました。 Cơn bão hôm qua rất khủng khiếp, cây cối đã đổ. |
| 28 | 例えば | たとえば | tatoeba | ví dụ; chẳng hạn như | 例えば、東京や大阪などの大きな都市があります。 たとえば、とうきょうやおおさかなどのおおきなとしがあります。 Ví dụ, có những thành phố lớn như Tokyo, Osaka. |
| 29 | 伝える | つたえる | tsutaeru | truyền đạt; báo cho biết | 電話で母に、帰る時間を伝えました。 でんわでははに、かえるじかんをつたえました。 Tôi đã gọi điện báo cho mẹ giờ về. |
| 30 | 送る | おくる | okuru | gửi | 友達の誕生日に、手紙とプレゼントを送りました。 ともだちのたんじょうびに、てがみとぷれぜんとをおくりました。 Tôi đã gửi thư và quà nhân dịp sinh nhật bạn. |
| 31 | 運ぶ | はこぶ | hakobu | vận chuyển; mang | 父が重い荷物を運んで、部屋に入れてくれました。 ちちがおもいにもつをはこんで、へやにはいれてくれました。 Bố tôi đã khuân hành lý nặng và mang vào phòng giúp tôi. |
| 32 | 文学 | ぶんがく | bungaku | văn học | 大学で日本の文学を勉強しています。 だいがくでにほんのぶんがくをべんきょうしています。 Tôi đang học văn học Nhật Bản ở đại học. |
| 33 | 久しぶり | ひさしぶり | hisashiburi | đã lâu rồi (mới gặp lại) | 久しぶりに友達と会って、楽しく話しました。 ひさしぶりにともだちとあって、たのしくはなしました。 Tôi gặp lại bạn sau một thời gian dài và trò chuyện vui vẻ. |
| 34 | 遅れる | おくれる | okureru | muộn; trễ | 電車が遅れたので、会議に少し遅れました。 でんしゃがおくれたので、かいぎにすこしおくれました。 Vì tàu bị trễ nên tôi đã đến cuộc họp muộn một chút. |
| 35 | 召し上がる | めしあがる | meshiagaru | dùng (ăn/uống, kính ngữ) | お客様、どうぞ温かいお茶を召し上がってください。 おきゃくさま、どうぞあたたかいおちゃをめしあがってください。 Kính mời quý khách dùng trà nóng. |
| 36 | 集める | あつめる | atsumeru | thu thập; sưu tầm | 子供の頃、切手を集めることが好きでした。 こどものころ、きってをあつめることがすきでした。 Hồi nhỏ tôi thích sưu tầm tem. |
| 37 | 将来 | しょうらい | shourai | tương lai | 将来、医者になって、人の役に立ちたいです。 しょうらい、いしゃになって、ひとのやくにたちたいです。 Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sĩ để giúp ích cho mọi người. |
| 38 | 払う | はらう | harau | trả (tiền) | 店で食事の代金を払いました。 みせでしょくじのだいきんをはらいました。 Tôi đã trả tiền ăn tại cửa hàng. |
| 39 | 工場 | こうじょう | koujou | nhà máy | 父は自動車の工場で、毎日働いています。 ちちはじどうしゃのこうじょうで、まいにちはたらいています。 Bố tôi làm việc tại nhà máy ô tô mỗi ngày. |
| 40 | 急ぐ | いそぐ | isogu | vội vàng; gấp gáp | 電車の時間なので、急いで駅へ向かいます。 でんしゃのじかんなので、いそいでえきへむかいます。 Vì sắp đến giờ tàu chạy nên tôi vội vàng đến ga. |
| 41 | 参る | まいる | mairu | đi; đến (khiêm nhường) | 明日、お宅へ参りますので、よろしくお願いします。 あした、おたくへまいりますので、よろしくおねがいします。 Ngày mai tôi sẽ đến nhà anh/chị, mong được giúp đỡ. |
| 42 | 戻る | もどる | modoru | quay lại; trở về | 旅行から戻って、すぐに仕事を始めました。 りょこうからもどって、すぐにしごとをはじめました。 Sau khi trở về từ chuyến du lịch, tôi bắt tay vào công việc ngay. |
| 43 | 投げる | なげる | nageru | ném | 子どもがボールを投げました。 こどもがぼーるをなげました。 Đứa trẻ đã ném quả bóng. |
| 44 | 盗む | ぬすむ | nusumu | ăn cắp; trộm | 泥棒に財布を盗まれて、とても困りました。 どろぼうにさいふをぬすまれて、とてもこまりました。 Ví của tôi bị kẻ trộm lấy cắp, tôi đã rất khốn khổ. |
| 45 | 大抵 | たいてい | taitei | thường thì; đa phần | 大抵、朝はパンとコーヒーで食事します。 たいてい、あさはぱんとこーひーでしょくじします。 Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì và uống cà phê. |
| 46 | 直ちに | ただちに | tadachini | ngay lập tức | 直ちに病院へ行ってください。 ただちにびょういんへいってください。 Hãy đến bệnh viện ngay lập tức. |
| 47 | 漫画 | まんが | manga | truyện tranh | 休みの日は、家で漫画を読んで過ごします。 やすみのひは、いえでまんがをよんですごします。 Vào ngày nghỉ, tôi ở nhà đọc truyện tranh. |
| 48 | 怒る | おこる | okoru | tức giận | 弟が嘘をついたので、母が少し怒りました。 おとうとがうそをついたので、ははがすこしおこりました。 Vì em trai nói dối nên mẹ đã hơi tức giận. |
| 49 | 落ちる | おちる | ochiru | rơi; rớt xuống | 山から石が落ちました。 やまからいしがおちました。 Đá đã rơi từ trên núi xuống. |
| 50 | うん | うん | un | ừ (thân mật) | うん、明日の試験の準備はもう終わったよ。 うん、あしたのしけんのじゅんびはもうおわったよ。 Ừ, tớ đã chuẩn bị xong cho kỳ thi ngày mai rồi. |
| 51 | 焼く | やく | yaku | nướng | 母がパンを焼いて、朝ごはんを作りました。 ははがぱんをやいて、あさごはんをつくりました。 Mẹ tôi đã nướng bánh mì để làm bữa sáng. |
| 52 | ごみ | ごみ | gomi | rác | 毎朝、ごみを出してから会社へ行きます。 まいあさ、ごみをだしてからかいしゃへいきます。 Mỗi sáng tôi đổ rác trước khi đi làm. |
| 53 | 今度 | こんど | kondo | lần này; sắp tới | 今度の日曜日に、みんなで花見に行きましょう。 こんどのにちようびに、みんなではなみにいきましょう。 Chủ nhật này, chúng ta cùng nhau đi ngắm hoa anh đào nhé. |
| 54 | いらっしゃる | いらっしゃる | irassharu | đến (kính ngữ) | 校長先生が、明日の会議にいらっしゃいます。 こうちょうせんせいが、あしたのかいぎにいらっしゃいます。 Thầy hiệu trưởng sẽ đến dự cuộc họp ngày mai. |
| 55 | 健康 | けんこう | kenkou | sức khỏe | 健康のために、毎日運動しています。 けんこうのために、まいにちうんどうしています。 Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày. |
| 56 | 乾く | かわく | kawaku | khô | 洗濯物がよく乾きました。 せんたくものがよくかわきました。 Quần áo giặt đã khô tốt. |
| 57 | 地震 | じしん | jishin | động đất | 昨夜、大きな地震があって、みんな驚きました。 さくや、おおきなじしんがあって、みんなおどろきました。 Đêm qua có một trận động đất lớn, mọi người đều hoảng sợ. |
| 58 | 火事 | かじ | kaji | hỏa hoạn; cháy | 近くで火事が起きました。 ちかくでかじがおきました。 Đã xảy ra hỏa hoạn gần đây. |
| 59 | 悲しい | かなしい | kanashii | buồn | 友達と別れるとき、とても悲しい気持ちになります。 ともだちとわかれるとき、とてもかなしいきもちになります。 Khi chia tay bạn bè, tôi cảm thấy rất buồn. |
| 60 | 畳む | たたむ | tatamu | gấp; xếp | 服をきれいに畳みました。 ふくをきれいにたたみました。 Tôi đã gấp quần áo gọn gàng. |
| 61 | 起こす | おこす | okosu | đánh thức | 母が朝早く起こしてくれて、学校へ行きました。 ははがあさはやくおこしてくれて、がっこうへいきました。 Mẹ đã đánh thức tôi dậy sớm và tôi đã đi học. |
| 62 | 赤ちゃん | あかちゃん | akachan | em bé | 隣の家に赤ちゃんが生まれて、みんな喜びました。 となりのいえにあかちゃんがうまれて、みんなよろこびました。 Nhà bên cạnh có em bé chào đời, mọi người đều vui mừng. |
| 63 | 小説 | しょうせつ | shousetsu | tiểu thuyết | 寝る前に、小説を読むのが日課です。 ねるまえに、しょうせつをよむのがにっかです。 Đọc tiểu thuyết trước khi ngủ là thói quen hàng ngày của tôi. |
| 64 | 思う | おもう | omou | nghĩ; cho rằng | この映画は、とても面白いと思います。 このえいがは、とてもおもしろいとおもいます。 Tôi nghĩ bộ phim này rất thú vị. |
| 65 | 社長 | しゃちょう | shachou | giám đốc công ty | 社長に会って、会社の将来について話しました。 しゃちょうにあって、かいしゃのしょうらいについてはなしました。 Tôi đã gặp giám đốc và bàn về tương lai của công ty. |
| 66 | だから | だから | dakara | vì vậy; cho nên | 雨だから、傘を持って行きます。 あめだから、かさをもっていきます。 Vì trời mưa nên tôi mang theo ô. |
| 67 | さっき | さっき | sakki | vừa nãy; lúc nãy | さっき、田中さんに電話がかかってきました。 さっき、たなかさんにでんわがかかってきました。 Vừa nãy có điện thoại của anh Tanaka gọi đến. |
| 68 | 怖い | こわい | kowai | đáng sợ; sợ hãi | 夜道を一人で歩くのは、少し怖いです。 よみちをひとりであるくのは、すこしこわいです。 Đi một mình trên đường vào ban đêm hơi đáng sợ. |
| 69 | 包む | つつむ | tsutsumu | gói; bọc | プレゼントをきれいな紙で包んで、渡しました。 ぷれぜんとをきれいなかみでつつんで、わたしました。 Tôi đã gói món quà bằng giấy đẹp rồi đưa tặng. |
| 70 | 恥ずかしい | はずかしい | hazukashii | xấu hổ; ngại ngùng | 人前で間違えて、とても恥ずかしかったです。 ひとまえでまちがえて、とてもはずかしかったです。 Tôi đã mắc lỗi trước mặt mọi người và cảm thấy rất xấu hổ. |
| 71 | 用事 | ようじ | youji | việc cần làm; việc bận | 今日は用事があるので、早く帰らなければなりません。 きょうはようじがあるので、はやくかえらなければなりません。 Hôm nay tôi có việc bận nên phải về sớm. |
| 72 | 頑張る | がんばる | ganbaru | cố gắng; nỗ lực | 試験の前は、毎日一生懸命頑張ります。 しけんのまえは、まいにちいっしょうけんめいがんばります。 Trước kỳ thi, ngày nào tôi cũng cố gắng hết sức. |
| 73 | 間違える | まちがえる | machigaeru | làm sai; nhầm lẫn | 漢字を間違えて、先生に直してもらいました。 かんじをまちがえて、せんせいになおしてもらいました。 Tôi đã viết sai chữ Hán và được thầy sửa lại. |
| 74 | 世界 | せかい | sekai | thế giới | 世界中の人が、スポーツを楽しんでいます。 せかいじゅうのひとが、すぽーつをたのしんでいます。 Mọi người trên khắp thế giới đều yêu thích thể thao. |
| 75 | 痩せる | やせる | yaseru | gầy đi; giảm cân | 健康のために、毎日運動して痩せました。 けんこうのために、まいにちうんどうしてやせました。 Vì sức khỏe, tôi đã tập thể dục mỗi ngày và giảm cân. |
| 76 | 小学校 | しょうがっこう | shougakkou | trường tiểu học | 弟は小学校の三年生で、毎日元気に通っています。 おとうとはしょうがっこうのさんねんせいで、まいにちげんきにつうっています。 Em trai tôi học lớp ba tiểu học và đi học đều đặn mỗi ngày. |
| 77 | 打つ | うつ | utsu | đánh; đập | 彼はボールを強く打ちました。 かれはぼーるをつよくうちました。 Anh ấy đã đánh mạnh vào quả bóng. |
| 78 | 捨てる | すてる | suteru | vứt bỏ | 古い雑誌を捨てて、部屋を片付けました。 ふるいざっしをすてて、へやをかたづけました。 Tôi đã vứt bỏ tạp chí cũ và dọn dẹp phòng. |
| 79 | なさる | なさる | nasaru | làm (kính ngữ) | 先生は何をなさいますか。 せんせいはなにをなさいますか。 Thầy sẽ làm gì ạ? |
| 80 | 美術館 | びじゅつかん | bijutsukan | bảo tàng mỹ thuật | 週末に美術館へ行って、有名な絵を見ました。 しゅうまつにびじゅつかんへいって、ゆうめいなえをみました。 Cuối tuần tôi đã đến bảo tàng mỹ thuật và ngắm những bức tranh nổi tiếng. |
| 81 | 文法 | ぶんぽう | bunpou | ngữ pháp | 日本語の文法は難しいですが、毎日勉強しています。 にほんごのぶんぽうはむずかしいですが、まいにちべんきょうしています。 Ngữ pháp tiếng Nhật khó nhưng tôi vẫn học mỗi ngày. |
| 82 | 始める | はじめる | hajimeru | bắt đầu | 来月から、新しい仕事を始めます。 らいげつから、あたらしいしごとをはじめます。 Từ tháng sau, tôi sẽ bắt đầu công việc mới. |
| 83 | 泣く | なく | naku | khóc | 映画を見て、とても泣いてしまいました。 えいがをみて、とてもないてしまいました。 Tôi đã khóc rất nhiều khi xem phim. |
| 84 | いただく | いただく | itadaku | nhận (khiêm nhường) | 先生から本をいただきました。 せんせいからほんをいただきました。 Tôi đã nhận được một cuốn sách từ thầy giáo. |
| 85 | 踊る | おどる | odoru | nhảy múa | パーティーでみんなと一緒に、楽しく踊りました。 ぱーてぃーでみんなといっしょに、たのしくおどりました。 Tại bữa tiệc, tôi đã nhảy múa vui vẻ cùng mọi người. |
| 86 | 旦那 | だんな | danna | chồng | 旦那は毎朝早く出かけます。 だんなはまいあさはやくでかけます。 Chồng tôi sáng nào cũng đi ra ngoài sớm. |
| 87 | お嬢さん | おじょうさん | ojousan | con gái (của người khác, lịch sự) | 田中さんのお嬢さんは、ピアノがとても上手です。 たなかさんのおじょうさんは、ぴあのがとてもじょうずです。 Con gái của anh Tanaka chơi piano rất giỏi. |
| 88 | お土産 | おみやげ | omiyage | quà lưu niệm; quà mang về | 旅行から帰って、家族にお土産を買いました。 りょこうからかえって、かぞくにおみやげをかいました。 Sau chuyến du lịch, tôi đã mua quà lưu niệm cho gia đình. |
| 89 | 寂しい | さびしい | sabishii | cô đơn; buồn tẻ | 友達が帰国して、少し寂しく感じています。 ともだちがきこくして、すこしさびしくかんじています。 Bạn tôi đã về nước nên tôi cảm thấy hơi cô đơn. |
| 90 | 育てる | そだてる | sodateru | nuôi dưỡng; trồng trọt | 祖父は庭で野菜を育てて、毎日世話しています。 そふはにわでやさいをそだてて、まいにちせわしています。 Ông tôi trồng rau trong vườn và chăm sóc mỗi ngày. |
| 91 | おる | おる | oru | ở; có mặt (khiêm nhường) | 先生は今、会議室におられます。 せんせいはいま、かいぎしつにおられます。 Thầy giáo hiện đang ở trong phòng họp. |
| 92 | 申す | もうす | mousu | nói; thưa (khiêm nhường) | 田中と申しますが、よろしくお願いします。 たなかともうしますが、よろしくおねがいします。 Tôi tên là Tanaka, rất mong được giúp đỡ. |
| 93 | 試験 | しけん | shiken | kỳ thi; bài thi | 来週、日本語の試験があるので、毎日復習します。 らいしゅう、にほんごのしけんがあるので、まいにちふくしゅうします。 Tuần sau có kỳ thi tiếng Nhật nên tôi ôn tập mỗi ngày. |
| 94 | 空気 | くうき | kuuki | không khí | 山の空気はきれいで、気持ちがいいです。 やまのくうきはきれいで、きもちがいいです。 Không khí trên núi trong lành và dễ chịu. |
| 95 | 空港 | くうこう | kuukou | sân bay | 空港までバスで行って、飛行機に乗りました。 くうこうまでばすでいって、ひこうきにのりました。 Tôi đã đi xe buýt đến sân bay rồi lên máy bay. |
| 96 | 手袋 | てぶくろ | tebukuro | găng tay | 冬は寒いので、手袋をして出かけます。 ふゆはさむいので、てぶくろをしてでかけます。 Mùa đông lạnh nên tôi đeo găng tay khi ra ngoài. |
| 97 | 科学 | かがく | kagaku | khoa học | 子供の頃、科学に興味があって、いろいろ調べるのが好きでした。 こどものころ、かがくにきょうみがあって、いろいろしらべるのがすきでした。 Hồi nhỏ tôi quan tâm đến khoa học và thích tìm hiểu nhiều thứ. |
| 98 | 差し上げる | さしあげる | sashiageru | tặng; biếu (khiêm nhường) | この本を差し上げますので、よろしくお読みください。 このほんをさしあげますので、よろしくおよみください。 Tôi xin tặng cuốn sách này, mong anh/chị đọc. |
| 99 | 予約 | よやく | yoyaku | đặt trước; đặt chỗ | レストランを電話で予約して、友達と食事しました。 レストランをでんわでよやくして、ともだちとしょくじしました。 Tôi đã gọi điện đặt bàn nhà hàng và ăn cùng bạn. |
| 100 | 着物 | きもの | kimono | kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản) | お祭りの日に、着物を着て出かけました。 おまつりのひに、きものをきてでかけました。 Vào ngày lễ hội, tôi đã mặc kimono ra ngoài. |
Danh sách từ JLPT, nghĩa và câu ví dụ © Japatan. Cấp độ theo các danh sách ôn thi JLPT phổ biến; kỳ thi JLPT do Japan Foundation và JEES tổ chức.
Nghĩa bằng ngôn ngữ khác
English · 简体中文 · 繁體中文 · 한국어 · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português (Brasil) · Português (Portugal) · Nederlands · Polski · Русский · Українська · Türkçe · العربية · ไทย · Bahasa Indonesia · Bahasa Melayu · Filipino · မြန်မာ · नेपाली