N4 Ngữ pháp 13/60

〜予定だ

Theo lịch trình sẽ ~; dự kiến ~

Cấu trúc

  • V辞書形 + 予定だ
  • Vない形 + 予定だ
  • N + の + 予定だ

Giải thích

予定 dùng cho việc đã cố định trên lịch. Có thể mô tả kế hoạch của mình và cả sự kiện không phụ thuộc cảm xúc ai đó, như cuộc họp hoặc tàu. つもり là ý định cá nhân, còn 予定 là kế hoạch đã định có thể ghi trên lịch. Với danh từ, thêm の: 旅行の予定.

Ví dụ

  • 会議かいぎは 三時さんじに 始はじまる予定よていです。

    Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc 3 giờ.

  • 新あたらしい 駅えきは 来年らいねんの 春はるに できる予定よていです。

    Ga mới dự kiến mở vào mùa xuân năm sau.

  • 来週らいしゅうは 家族かぞくと 旅行りょこうの予定よていです。

    Tuần sau tôi có lịch đi du lịch với gia đình.

  • 田中たなかさんは 今日きょうの パーティーに 来こない予定よていです。

    Tanaka không có lịch đến tiệc hôm nay.

Lưu ý

つもり không dùng cho việc không có cảm xúc, như cuộc họp hoặc tàu. Nói 会議は三時に始まる予定です, không phải 始まるつもりです.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1電車でんしゃは 八時はちじに 東京とうきょうを(  )予定よていです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 出でる

Tàu dự kiến rời Tokyo lúc 8 giờ. Động từ trước 予定 ở thể từ điển. 出た là quá khứ nên không khớp lịch tương lai; 出よう và 出て không nối với 予定.

2来月らいげつの 十日とおかは 会社かいしゃの パーティー(  )予定よていです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 の

Ngày 10 tháng sau có lịch tiệc công ty. Danh từ nối với 予定 bằng の: パーティーの予定.

3A「会議かいぎは 何時なんじからですか。」
B「二時にじから(  )。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 始はじまる予定よていです

「Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?」「Dự kiến bắt đầu lúc 2 giờ.」Lịch cuộc họp dùng 予定. Cuộc họp không có ý định nên つもり và 〜ようと思う sai, và quá khứ 始まった không khớp.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 7

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store