N4 Ngữ pháp 12/60

〜つもりだ

Dự định ~; có ý định ~

Cấu trúc

  • V辞書形 + つもりだ
  • Vない形 + つもりだ

Giải thích

つもり diễn tả kế hoạch hoặc ý định đã quyết trong đầu. Nghe chắc chắn hơn 〜ようと思う. Phủ định thường là 〜ないつもりだ (định không ~). Có thể hỏi kế hoạch của ai đó bằng 〜つもりですか.

Ví dụ

  • 来年らいねん、日本語にほんごの 試験しけんを 受うけるつもりです。

    Năm sau tôi định thi kỳ thi tiếng Nhật.

  • 今年ことしの 夏なつは どこへも 行いかないつもりです。

    Mùa hè năm nay tôi không định đi đâu cả.

  • 国くにへ 帰かえってから、先生せんせいに なるつもりです。

    Sau khi về nước, tôi định trở thành giáo viên.

  • 父ちちは 来月らいげつから たばこを やめるつもりだと 言いっていました。

    Bố tôi nói từ tháng sau sẽ bỏ thuốc.

Lưu ý

Để nói đã quyết không làm gì, dùng 行かないつもりです. 行くつもりはありません phủ nhận mạnh hơn. Hỏi người trên bằng 〜つもりですか có thể nghe thiếu lịch sự, nên 〜ますか an toàn hơn.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1今度こんどの 休やすみは 家いえで ゆっくり(  )つもりです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 休やすむ

Ngày nghỉ tới tôi định nghỉ ngơi ở nhà. つもり theo sau thể từ điển, nên 休む đúng. Thể ý chí và dạng ます không nối với つもり.

2体からだに 悪わるいから、もう 甘あまい ものは(  )つもりです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 食たべない

Có hại cho sức khỏe nên tôi không định ăn đồ ngọt nữa. Lý do hướng tới không ăn, nên 食べない + つもり đúng. 食べる mâu thuẫn với lý do, và 食べよう không nối với つもり.

3A「夏休なつやすみに 国くにへ 帰かえりますか。」
B「はい、八月はちがつに(  )。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 帰かえるつもりです

「Nghỉ hè bạn về nước không?」「Vâng, tôi định về vào tháng 8.」Thể từ điển nối trực tiếp với つもり, không có の. 帰り và 帰った sai ở đây.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 6

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store