N4 Ngữ pháp 2/60

可能形

Thể khả năng: có thể làm, làm được

Cấu trúc

  • グループ1: 「う段だん」→「え段だん」+ る(書かく → 書かける、読よむ → 読よめる、話はなす → 話はなせる)
  • グループ2: る → られる(食たべる → 食たべられる、見みる → 見みられる)
  • グループ3: する → できる、来くる → 来こられる

Giải thích

Thể khả năng cùng nghĩa với 〜ことができます và phổ biến hơn trong hội thoại. Diễn tả năng lực của người (漢字が読めます, Tôi đọc được chữ Hán) và điều có thể trong một nơi hoặc tình huống (ここで写真が撮れます, Ở đây có thể chụp ảnh). Trợ từ tân ngữ を thường đổi thành が (ピアノを弾く → ピアノが弾ける). Động từ khả năng chia như động từ nhóm 2: 書けます, 書けない, 書けた.

Ví dụ

  • 私わたしは 日本語にほんごの 新聞しんぶんが 少すこし 読よめます。

    Tôi đọc được báo tiếng Nhật một chút.

  • 辛からい 物ものは あまり 食たべられません。

    Đồ cay thì tôi không ăn được lắm.

  • この 図書館としょかんでは 夜よる 九時くじまで 勉強べんきょうできます。

    Ở thư viện này có thể học đến 9 giờ tối.

  • A: 明日あしたの パーティーに 来こられますか。
    B: すみません、明日あしたは 仕事しごとで 行いけないんです。

    A: Ngày mai bạn đến tiệc được không? B: Xin lỗi, ngày mai có việc nên không đi được.

Lưu ý

Trong lời thân mật, động từ nhóm 2 và 来る thường bỏ ら (食べれる, 見れる, 来れる), nhưng trong bài thi và văn viết hãy dùng られる. 分かる đã chứa ý 「có thể hiểu」, nên không đưa vào thể khả năng (không phải 日本語が分かれます mà là 日本語が分かります). 見える và 聞こえる nghĩa là tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy, còn 見られる và 聞ける nghĩa là điều kiện cho phép xem hoặc nghe.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1私わたしは 五百ごひゃくメートルぐらい (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 泳およげます

「Tôi bơi được khoảng 500 mét.」泳ぐ là động từ nhóm 1, nên ぐ đổi thành げ rồi thêm る: 泳げる, thể lịch sự 泳げます. Âm phải giữ hữu thanh (げ, không phải け), và không gắn る vào 泳ぎ hay 泳ぐ.

2A: 明日あしたの 朝あさ 九時くじに ここへ (  )か。
B: はい、大丈夫だいじょうぶです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 こられます

A hỏi 「Ngày mai sáng 9 giờ bạn đến đây được không?」Vì có ここへ nên động từ là 来る. Thể khả năng của nó bất quy tắc, đọc là こられる (来られる), không phải きられる hay くられる.

3昨日きのうの 夜よるは とても 暑あつかったですから、よく (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 寝ねられませんでした

「Đêm qua nóng quá nên tôi ngủ không ngon.」寝る là động từ nhóm 2, nên る đổi thành られる: 寝られる. Động từ khả năng chia như nhóm 2, nên phủ định quá khứ lịch sự là 寝られませんでした. Các dạng khác không tồn tại.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 1

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store