N4 Ngữ pháp 45/60

〜まま

Nguyên như vậy / để nguyên ~ / trong khi vẫn ~

Cấu trúc

  • Vた形 + まま
  • Vない形 + ない + まま
  • いA + まま
  • なA + な + まま
  • N + の + まま

Giải thích

まま cho thấy trạng thái giữ nguyên. Thường dùng khi bạn làm gì mà không đổi trạng thái lẽ ra phải đổi, như đi vào vẫn mang giày. Cũng mô tả việc để nguyên như vậy, như 電気がついたままだ. Động từ dùng thể た hoặc thể ない trước まま.

Ví dụ

  • 日本にほんの家いえでは、靴くつをはいたまま部屋へやに入はいらないでください。

    Ở nhà Nhật, xin đừng vào phòng khi vẫn mang giày.

  • 会議室かいぎしつの電気でんきがついたままです。消けしてもいいですか。

    Đèn phòng họp vẫn đang để bật. Tôi tắt được không?

  • 朝あさご飯はんを食たべないまま、学校がっこうへ行いきました。

    Tôi đi học mà không ăn sáng.

  • この町まちの古ふるい通とおりは、今いまも昔むかしのままです。

    Con phố cũ của thị trấn này vẫn nguyên như ngày xưa.

Lưu ý

Dùng thể た chứ không phải thể từ điển (開けたまま, không phải 開けるまま). 〜ながら là làm hai hành động cùng lúc; 〜まま là về trạng thái không đổi.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1眼鏡めがねを(  )まま、おふろに入はいってしまいました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 かけた

まま theo sau thể た: かけたまま nghĩa là không tháo kính ra. 「Tôi vào bồn tắm khi vẫn đeo kính.」

2寒さむいので、窓まどを開あけた(  )にしないでください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 まま

〜たままにする nghĩa là để nguyên như vậy. Các từ khác không dùng với にする theo cách này. 「Lạnh nên xin đừng để cửa sổ mở nguyên.」

3この魚さかなは焼やかないで、生なま(  )食たべます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 のまま

生 ở đây là danh từ nên dùng N + の + まま: 生のまま. 「Cá này chúng tôi không nướng; ăn sống.」

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 23

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store