N4 Ngữ pháp 9/60

自動詞・他動詞

Tự động từ (việc xảy ra) và tha động từ (ai đó làm)

Cấu trúc

  • N + が + 自動詞じどうし(ドアが開あく)
  • N + を + 他動詞たどうし(ドアを開あける)
  • N + が + 自動詞じどうしのVて形 + いる(ドアが開あいている)

Giải thích

Tha động từ nói rằng ai đó làm gì với một đối tượng, đánh dấu bằng を (私はドアを開けます, Tôi mở cửa). Tự động từ nói rằng việc xảy ra hoặc thay đổi; vật thay đổi đánh dấu bằng が (ドアが開きます, Cửa mở). Tiếng Nhật có nhiều cặp như vậy: 開く/開ける, 閉まる/閉める, つく/つける, 消える/消す, 始まる/始める, 入る/入れる, 壊れる/壊す, 落ちる/落とす. Tự động từ + ています mô tả trạng thái sau thay đổi (電気がついています, Đèn đang bật).

Ví dụ

  • 暑あついから、窓まどを 開あけました。
    風かぜで ドアが 開あきました。

    Nóng nên tôi đã mở cửa sổ. Gió làm cửa mở ra.

  • 部屋へやの 電気でんきが ついて います。だれか いますね。

    Đèn phòng đang bật. Có ai ở trong đó nhỉ?

  • あ、財布さいふが 落おちましたよ。

    Ôi, ví của bạn rơi rồi.

  • では、会議かいぎを 始はじめましょう。
    もうすぐ 映画えいがが 始はじまります。

    Vậy thì, bắt đầu cuộc họp nhé. Phim sắp bắt đầu.

Lưu ý

Không có một quy tắc duy nhất cho dạng của các cặp, nên học từng cặp. Gợi ý: trong một cặp, động từ kết thúc bằng -aru (閉まる, 始まる, 止まる) thường là tự động từ, còn động từ kết thúc bằng -su (消す, 出す, 落とす) thường là tha động từ.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1寒さむいですね。窓まどを (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 閉しめましょうか

「Lạnh nhỉ? Tôi đóng cửa sổ nhé?」Vì có 窓を nên cần tha động từ 閉める: 閉めましょうか. 閉まる là tự động từ và đi với が, như 窓が 閉まる, nên ba lựa chọn kia không khớp với を.

2あれ? 部屋へやに だれも いませんが、電気でんきが (  )ね。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 ついて います

「Hả? Trong phòng chẳng có ai mà đèn lại đang bật.」Vì có 電気が nên cần tự động từ つく. ついて います mô tả trạng thái sau khi đèn đã bật. つける là tha động từ và đi với を: 電気を つける.

3時計とけい(  ) 止とまって います。新あたらしい 時計とけいが ほしいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 が

「Đồng hồ đã dừng. Tôi muốn một cái mới.」止まる là tự động từ nên vật dừng (時計) đánh dấu bằng が. を dùng với tha động từ 止める, như 時計を 止めます.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 5

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store