N3 Ngữ pháp 50/60

〜てもかまわない

không sao nếu ~; được phép ~

Cấu trúc

  • Vて形 + も + かまわない
  • いA(〜く) + ても + かまわない
  • なA + でも + かまわない
  • N + でも + かまわない
  • Vない形(〜なく) + ても + かまわない

Giải thích

てもかまわない nghĩa là không sao nếu ~. Dùng để cho phép hoặc xin phép, gần giống てもいい nhưng hơi trang trọng hơn. なくてもかまわない nghĩa là không cần phải. Cũng có thể thể hiện người nói chấp nhận: Phòng nhỏ cũng không sao.

Ví dụ

  • ここで写真しゃしんを撮とってもかまいませんか。

    Tôi chụp ảnh ở đây có được không?

  • 部屋へやは狭せまくてもかまわないので、安やすいところを探さがしています。

    Phòng nhỏ cũng không sao nên tôi đang tìm chỗ rẻ.

  • 会議かいぎの資料しりょうは英語えいごでもかまいません。

    Tài liệu họp bằng tiếng Anh cũng được.

  • 用事ようじがあるなら、明日あしたの練習れんしゅうには来こなくてもかまいませんよ。

    Nếu có việc, ngày mai không đến buổi luyện tập cũng không sao.

Lưu ý

Dạng lịch sự là てもかまいません. Để xin phép cấp trên, てもよろしいですか lịch sự hơn.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1A「この傘かさ、借かりても(  )か。」
B「ええ、どうぞ。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 かまいません

Tôi mượn chiếc ô này được không? / Được, cứ lấy đi. てもかまいませんか xin phép. Các lựa chọn khác không tạo lời xin phép.

2書かく時ときは、ペンでも鉛筆えんぴつ(  )かまいません。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 でも

Khi viết, dùng bút mực hay bút chì đều được. Sau danh từ dùng でもかまいません.

3時間じかんがなければ、全部ぜんぶ(  )かまいません。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 読よまなくても

Nếu không có thời gian, không cần đọc hết cũng không sao. Mẫu là なくてもかまわない; các dạng thiếu も hoặc có ば đều sai.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 25

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store