Cấu trúc
- Vて形 + も + かまわない
- いA(〜く) + ても + かまわない
- なA + でも + かまわない
- N + でも + かまわない
- Vない形(〜なく) + ても + かまわない
Giải thích
てもかまわない nghĩa là không sao nếu ~. Dùng để cho phép hoặc xin phép, gần giống てもいい nhưng hơi trang trọng hơn. なくてもかまわない nghĩa là không cần phải. Cũng có thể thể hiện người nói chấp nhận: Phòng nhỏ cũng không sao.
Ví dụ
ここで写真を撮ってもかまいませんか。
Tôi chụp ảnh ở đây có được không?
部屋は狭くてもかまわないので、安いところを探しています。
Phòng nhỏ cũng không sao nên tôi đang tìm chỗ rẻ.
会議の資料は英語でもかまいません。
Tài liệu họp bằng tiếng Anh cũng được.
用事があるなら、明日の練習には来なくてもかまいませんよ。
Nếu có việc, ngày mai không đến buổi luyện tập cũng không sao.
Lưu ý
Dạng lịch sự là てもかまいません. Để xin phép cấp trên, てもよろしいですか lịch sự hơn.
Ngữ pháp liên quan
Quiz nhỏ
1A「この傘、借りても( )か。」
B「ええ、どうぞ。」
Đáp án và giải thích
Đáp án: 3 かまいません
Tôi mượn chiếc ô này được không? / Được, cứ lấy đi. てもかまいませんか xin phép. Các lựa chọn khác không tạo lời xin phép.
2書く時は、ペンでも鉛筆( )かまいません。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 でも
Khi viết, dùng bút mực hay bút chì đều được. Sau danh từ dùng でもかまいません.
3時間がなければ、全部( )かまいません。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 4 読まなくても
Nếu không có thời gian, không cần đọc hết cũng không sao. Mẫu là なくてもかまわない; các dạng thiếu も hoặc có ば đều sai.