N2 Ngữ pháp 11/60

〜に反して

Trái với (kỳ vọng); ngược với (quy tắc hoặc mong muốn)

Cấu trúc

  • N + に反して
  • N + に反し(書き言葉)
  • N + に反する + N
  • N + に反した + N

Giải thích

Có hai cách dùng. (1) Với danh từ như 予想 (dự đoán), 期待 (kỳ vọng) hoặc 予報 (dự báo), cho thấy kết quả trái với điều mong đợi. (2) Với danh từ như 規則 (quy tắc), 法律 (luật) hoặc 意思 (ý muốn), nghĩa là đi ngược hoặc vi phạm. Trước danh từ dùng に反する N hoặc に反した N. Là cách nói trang trọng, hay gặp trong tin tức và báo cáo.

Ví dụ

  • 大方おおかたの予想よそうに反はんして、新人しんじんの田中たなかさんが優勝ゆうしょうした。

    Trái với dự đoán của hầu hết mọi người, tân binh Tanaka đã vô địch.

  • 両親りょうしんの期待きたいに反はんして、兄あには大学だいがくを辞やめて料理人りょうりにんになった。

    Trái với mong muốn của bố mẹ, anh trai tôi bỏ đại học và trở thành đầu bếp.

  • 会社かいしゃの規則きそくに反はんする行為こういは、処分しょぶんの対象たいしょうになります。

    Mọi hành vi vi phạm quy định công ty sẽ bị kỷ luật.

  • 本人ほんにんの意思いしに反はんして、仕事しごとを続つづけさせることはできない。

    Không thể bắt ai tiếp tục làm việc trái với ý muốn của họ.

Lưu ý

予想に反して dùng khi kết quả trái với dự đoán. Nếu đúng như dự đoán thì nói 予想どおり hoặc 予想に違わず. 〜に沿って (theo đúng) mang nghĩa ngược lại.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1今年ことしの夏なつは、予報よほう(  )、雨あめの日ひが少すくなかった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 に反はんして

"Mùa hè này, trái với dự báo, ít ngày mưa." Kết quả trái với dự báo nên に反して hợp. Các lựa chọn khác nghĩa là tuân theo hoặc dựa trên dự báo.

2予想よそう(  )結果けっかに、みんな驚おどろいた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 に反はんした

"Mọi người ngạc nhiên trước kết quả trái với dự đoán." Trước danh từ 結果, dùng dạng bổ nghĩa danh từ に反した. に反して không đứng trực tiếp trước danh từ, và trợ từ phải là に.

3工場こうじょうの安全あんぜんルール(  )作業さぎょうをしたため、注意ちゅういを受うけた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 に反はんして

"Tôi bị nhắc nhở vì làm việc trái với quy tắc an toàn của nhà máy." Bị nhắc nhở nghĩa là đã vi phạm quy tắc, nên に反して đúng. に沿って hoặc をもとに sẽ nghĩa là tuân theo quy tắc.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 6

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store