Cấu trúc
- N + に反して
- N + に反し(書き言葉)
- N + に反する + N
- N + に反した + N
Giải thích
Có hai cách dùng. (1) Với danh từ như 予想 (dự đoán), 期待 (kỳ vọng) hoặc 予報 (dự báo), cho thấy kết quả trái với điều mong đợi. (2) Với danh từ như 規則 (quy tắc), 法律 (luật) hoặc 意思 (ý muốn), nghĩa là đi ngược hoặc vi phạm. Trước danh từ dùng に反する N hoặc に反した N. Là cách nói trang trọng, hay gặp trong tin tức và báo cáo.
Ví dụ
大方の予想に反して、新人の田中さんが優勝した。
Trái với dự đoán của hầu hết mọi người, tân binh Tanaka đã vô địch.
両親の期待に反して、兄は大学を辞めて料理人になった。
Trái với mong muốn của bố mẹ, anh trai tôi bỏ đại học và trở thành đầu bếp.
会社の規則に反する行為は、処分の対象になります。
Mọi hành vi vi phạm quy định công ty sẽ bị kỷ luật.
本人の意思に反して、仕事を続けさせることはできない。
Không thể bắt ai tiếp tục làm việc trái với ý muốn của họ.
Lưu ý
予想に反して dùng khi kết quả trái với dự đoán. Nếu đúng như dự đoán thì nói 予想どおり hoặc 予想に違わず. 〜に沿って (theo đúng) mang nghĩa ngược lại.
Ngữ pháp liên quan
Quiz nhỏ
1今年の夏は、予報( )、雨の日が少なかった。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 に反して
"Mùa hè này, trái với dự báo, ít ngày mưa." Kết quả trái với dự báo nên に反して hợp. Các lựa chọn khác nghĩa là tuân theo hoặc dựa trên dự báo.
2予想( )結果に、みんな驚いた。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 2 に反した
"Mọi người ngạc nhiên trước kết quả trái với dự đoán." Trước danh từ 結果, dùng dạng bổ nghĩa danh từ に反した. に反して không đứng trực tiếp trước danh từ, và trợ từ phải là に.
3工場の安全ルール( )作業をしたため、注意を受けた。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 3 に反して
"Tôi bị nhắc nhở vì làm việc trái với quy tắc an toàn của nhà máy." Bị nhắc nhở nghĩa là đã vi phạm quy tắc, nên に反して đúng. に沿って hoặc をもとに sẽ nghĩa là tuân theo quy tắc.