N2 Ngữ pháp 8/60

〜に沿って

① dọc theo 〜 ② theo đúng (kế hoạch, chính sách, nguyện vọng)

Cấu trúc

  • N + に沿って
  • N + に沿った + N
  • N + に沿う + N

Giải thích

Có hai cách dùng. ① Địa điểm: dọc theo thứ dài như sông, đường, đường ray (川に沿って). ② Chuẩn mực: hành động theo đúng kế hoạch, chính sách, hướng dẫn hoặc nguyện vọng của ai đó (方針に沿って, 希望に沿った). Cách dùng ② gần với に基づいて, nhưng に沿って gợi ý giữ đúng hướng đã định hoặc đáp ứng nguyện vọng của người khác.

Ví dụ

  • 川かわに沿そって、桜さくらの木きが並ならんでいる。

    Cây anh đào xếp hàng dọc theo sông.

  • この道みちに沿そって十分じゅっぷんほど歩あるくと、駅えきに出でます。

    Đi dọc con đường này khoảng mười phút sẽ ra đến ga.

  • 会社かいしゃの方針ほうしんに沿そって、新あたらしい商品しょうひんを開発かいはつする。

    Chúng tôi sẽ phát triển sản phẩm mới theo đúng chính sách công ty.

  • お客様きゃくさまのご希望きぼうに沿そった旅行りょこうプランをご提案ていあんします。

    Chúng tôi sẽ đề xuất lịch trình du lịch phù hợp với nguyện vọng của bạn.

Lưu ý

Thể khả năng cũng xuất hiện trong kinh doanh (ご希望に沿えるよう努力します). Ở cách dùng ①, gắn với thứ dài như sông, đường, đường ray, bờ biển.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1海岸かいがん(  )、長ながい散歩道さんぽみちが続つづいている。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 に沿そって

"Một lối đi bộ dài chạy dọc theo bờ biển." に基づいて và をもとに chỉ cơ sở hoặc nguồn, をめぐって chỉ trung tâm tranh luận; không cái nào chỉ địa điểm.

2授業じゅぎょうは、この計画表けいかくひょう(  )進すすめます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 に沿そって

"Lớp học sẽ tiến hành theo lịch trình này." をめぐって dùng cho tranh luận, をきっかけに cho cái kích hoạt, に際して cho dịp.

3これは、お客様きゃくさまの要望ようぼうに(  )商品しょうひんです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 沿そった

"Đây là sản phẩm đáp ứng yêu cầu của khách hàng." Trước danh từ dùng に沿った. 沿って phải nối với động từ nên không dùng trước 商品です. 沿い không đứng trực tiếp trước danh từ, còn に沿いの không phải dạng đúng.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 4

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store