N1 Ngữ pháp 9/60

〜をもって

Bằng ~; lấy ~ làm mốc (trang trọng)

Cấu trúc

  • N + をもって
  • N + をもちまして(丁寧)

Giải thích

Có hai cách dùng. (1) Đánh dấu phương tiện hoặc cách thức, dạng trang trọng của で, như 書面をもって (bằng văn bản). (2) Với danh từ thời gian, đánh dấu điểm kết thúc hoặc bắt đầu, như 本日をもって終了. Cách (2) hay dùng trong thông báo và phát biểu trang trọng; をもちまして còn lịch sự hơn.

Ví dụ

  • 試験しけんの結果けっかは、書面しょめん をもって お知しらせします。

    Chúng tôi sẽ thông báo kết quả thi bằng văn bản.

  • 彼女かのじょは優すぐれた成績せいせき をもって 大学だいがくを卒業そつぎょうした。

    Cô ấy tốt nghiệp đại học với thành tích xuất sắc.

  • 本日ほんじつの営業えいぎょうは午後ごご八時はちじ をもって 終了しゅうりょういたします。

    Giờ mở cửa hôm nay kết thúc lúc 8 giờ tối.

  • これ をもちまして、本日ほんじつの説明会せつめいかいを終了しゅうりょういたします。

    Xin phép kết thúc buổi giới thiệu thông tin hôm nay tại đây.

Lưu ý

Cách (1) trang trọng, nên với phương tiện hàng ngày như xe buýt thì dùng で. Cách (2) gần với を限りに, nhưng をもって cũng có thể đánh dấu điểm bắt đầu, như 4月1日をもって施行.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1合否ごうひの結果けっかは、メール(  )お知しらせいたします。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 をもって

Câu có nghĩa: Chúng tôi sẽ thông báo kết quả qua email. を限りに đánh dấu điểm cuối, に至るまで chỉ phạm vi, còn を皮切りに chỉ khởi đầu, nên không cái nào chỉ phương tiện.

2以上いじょう(  )、本日ほんじつの会議かいぎを終おわります。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 をもちまして

以上をもちまして là cụm lịch sự cố định nghĩa là xin phép kết thúc tại đây. Câu có nghĩa: Xin phép kết thúc cuộc họp hôm nay tại đây.

3「〜をもって」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 田中たなかは今月末こんげつまつをもって退職たいしょくすることになりました。

3 nghĩa là: Tanaka sẽ nghỉ việc vào cuối tháng này. 1 cần で cho phương tiện hàng ngày, 2 không phù hợp điểm thời gian với ý định, còn 4 vô nghĩa.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 5

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store