N1 Ngữ pháp 8/60

〜を限りに

Lấy ~ làm lần cuối; (声を限りに) hết sức to

Cấu trúc

  • N(時) + を限りに
  • 声 + を限りに

Giải thích

Có hai cách dùng. (1) Với danh từ thời gian như 今日, 今年 hoặc 今回, nghĩa là việc kéo dài đến nay kết thúc tại điểm đó. Hay dùng khi đóng cửa hàng, nghỉ hưu và quyết tâm bỏ thói quen. (2) Trong cụm cố định 声を限りに, nghĩa là hét/hát lớn hết mức có thể.

Ví dụ

  • 本日ほんじつ を限かぎりに、当店とうてんは閉店へいてんいたします。

    Kể từ hôm nay, cửa hàng này sẽ đóng cửa vĩnh viễn.

  • 今日きょう を限かぎりに、たばこはやめることにした。

    Tôi quyết định hôm nay là ngày cuối cùng hút thuốc.

  • 佐藤さとう選手せんしゅは今こんシーズン を限かぎりに引退いんたいすると発表はっぴょうした。

    Sato tuyên bố sẽ giải nghệ vào cuối mùa giải này.

  • 観客かんきゃくは声こえ を限かぎりに、自分じぶんのチームを応援おうえんした。

    Người hâm mộ cổ vũ đội mình hết sức to.

Lưu ý

Cách (1) chỉ dùng cho kết thúc, không bao giờ cho bắt đầu. をもって cũng đánh dấu điểm kết thúc, nhưng を限りに còn hay dùng trong quyết tâm cá nhân.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1このサービスは今月末こんげつまつ(  )終了しゅうりょういたします。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 を限かぎりに

Câu có nghĩa: Dịch vụ này sẽ kết thúc vào cuối tháng này. を通じて nghĩa là thông qua, をもとに nghĩa là dựa trên, còn をこめて nghĩa là với cảm xúc.

2「〜を限かぎりに」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 この大会たいかいを限かぎりに、現役げんえきを退しりぞくつもりだ。

3 nghĩa là: Tôi định giải nghệ sau giải đấu này. を限りに đánh dấu kết thúc của việc đang tiếp diễn. 1 là bắt đầu, 2 lẫn lộn thời gian, còn 4 không mô tả kết thúc.

3子こどもたちは声こえを(  )歌うたった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 限かぎりに

声を限りに là cụm cố định nghĩa là lớn hết mức có thể. Câu có nghĩa: Bọn trẻ hát hết sức to.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 4

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store