N1 Ngữ pháp 55/60

〜の極み

Đỉnh cao của ~ / ~ đến mức cùng cực

Cấu trúc

  • N + の極み

Giải thích

Gắn với danh từ, cách nói văn viết này nghĩa là một trạng thái đã đạt đến điểm cao nhất. Dùng được cho chuyện tốt (贅沢の極み, 感激の極み) và chuyện xấu (疲労の極み, 無責任の極み); về hành động của người khác thì trở thành chỉ trích mạnh. Dạng phổ biến là 〜の極みだ và 〜の極みに達する.

Ví dụ

  • 海うみの見みえるホテルの部屋へやで朝食ちょうしょくをとるなんて、贅沢ぜいたくの極きわみだ。

    Ăn sáng trong phòng khách sạn nhìn ra biển là đỉnh cao của sự sang trọng.

  • 三日間みっかかんほとんど寝ねずに働はたらき、疲労ひろうの極きわみに達たっした。

    Sau ba ngày gần như không ngủ để làm việc, tôi đã đạt đến giới hạn của mệt mỏi.

  • 大切たいせつな書類しょるいをなくして謝あやまりもしないとは、無責任むせきにんの極きわみだ。

    Làm mất giấy tờ quan trọng mà thậm chí không xin lỗi là đỉnh cao của vô trách nhiệm.

  • 憧あこがれの選手せんしゅと握手あくしゅでき、感激かんげきの極きわみだった。

    Tôi xúc động đến cùng cực khi bắt tay được vận động viên mình ngưỡng mộ.

Lưu ý

の至り chủ yếu để bày tỏ trang trọng cảm xúc của chính mình, còn の極み cũng có thể chỉ trích người khác. 極まる gắn với gốc tính từ na; の極み đi sau danh từ + の.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1会議かいぎの前日ぜんじつに資料しりょうを全部ぜんぶ作つくり直なおさせるなんて、非常識ひじょうしき(  )だ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 の極きわみ

Bắt người làm lại toàn bộ tài liệu ngày trước họp là đỉnh cao của thiếu suy nghĩ. の極みだ thể hiện chỉ trích mạnh; các lựa chọn khác không kết thúc câu bằng だ được.

2仕事しごとを終おえて温泉おんせんに入はいり、冷つめたいビールを飲のむ。まさに幸しあわせの(  )だ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 極きわみ

Xong việc, ngâm suối nước nóng rồi uống bia lạnh: thật đúng là đỉnh cao của hạnh phúc. Cần danh từ sau の, nên 極み đúng; các lựa chọn khác là động từ hoặc trạng từ.

3三日みっか徹夜てつやして、体からだは __ __ _★_ __。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 極きわみ

Thứ tự là 3→4→2→1: 体は疲労の極みに達していた (Sau ba đêm thức trắng, cơ thể tôi đã đạt đến giới hạn của mệt mỏi). 極み nằm ở vị trí sao.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 28

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store