N1 Ngữ pháp 53/60

〜極まる・〜極まりない

Cực kỳ ~ (thường tiêu cực)

Cấu trúc

  • なA(語幹) + 極まる
  • なA(語幹) + 極まりない
  • なA + な + こと + 極まりない
  • いA + こと + 極まりない

Giải thích

Gắn với gốc tính từ na, đây là cách nói văn viết nghĩa là "~ đến mức tối đa." 極まりない trông như phủ định nhưng cùng nghĩa với 極まる. Chủ yếu dùng với từ tiêu cực như 失礼, 危険, 迷惑, 退屈 và thể hiện chỉ trích mạnh. 感極まる là cụm cố định nghĩa là xúc động đến mức không kìm được.

Ví dụ

  • 運転中うんてんちゅうにスマートフォンを見みるのは 危険きけん極きわまりない。

    Nhìn smartphone khi lái xe là cực kỳ nguy hiểm.

  • 客きゃくの質問しつもんに返事へんじもしないとは、失礼しつれい極きわまる態度たいどだ。

    Thậm chí không trả lời câu hỏi của khách là thái độ cực kỳ thất lễ.

  • 説明せつめいが長ながいだけの会議かいぎは 退屈たいくつ極きわまりなかった。

    Cuộc họp chỉ toàn giải thích dài dòng thì cực kỳ nhàm chán.

  • 卒業式そつぎょうしきで先生せんせいの言葉ことばを聞きき、彼女かのじょは 感かん極きわまって 泣なき出だした。

    Nghe lời thầy tại lễ tốt nghiệp, cô ấy xúc động đến mức khóc.

Lưu ý

Không gắn trực tiếp với tính từ i hoặc động từ; với tính từ i, chèn こと, như 危ないこと極まりない. Nhớ rằng 極まりない không phải phủ định; nó nghĩa là "cực kỳ".

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1客きゃくに向むかってあんな言葉ことばを使つかうとは、失礼しつれい(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 極きわまりない

Dùng lời lẽ như vậy với khách là cực kỳ thất lễ. 失礼極まりない nghĩa là "cực kỳ thất lễ". 極めて là trạng từ và không kết thúc câu; các lựa chọn khác không dùng theo cách này.

2優勝ゆうしょうが決きまった瞬間しゅんかん、選手せんしゅたちは(  )泣なき出だした。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 感かん極きわまって

Khoảnh khắc chiến thắng được quyết định, các vận động viên xúc động đến mức khóc. 感極まって là cụm cố định; các dạng khác không dùng.

3「極きわまりない」の使つかい方かたが正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 彼かれの態度たいどは不愉快ふゆかい極きわまりない。

Thái độ của anh ấy cực kỳ khó chịu. 極まりない gắn với gốc tính từ na như 不愉快, không gắn với tính từ i, động từ hoặc danh từ thông thường.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 27

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store