N5 Ngữ pháp 43/60

〜たことがあります

Đã từng làm ~ (kinh nghiệm quá khứ)

Cấu trúc

  • Vた形 + ことがあります
  • Vた形 + ことがありません(経験けいけんがない)

Giải thích

〜たことがあります nói về kinh nghiệm: việc bạn đã làm ít nhất một lần trong đời. Điểm chính là bạn có kinh nghiệm hay không, không phải khi nào. Với không có kinh nghiệm, nói 〜たことがありません. Thường dùng với 一度 (một lần), 何度も (nhiều lần), まだ (chưa) hoặc 一度も (chưa lần nào). Hỏi bằng 〜たことがありますか và trả lời はい、あります hoặc いいえ、ありません.

Ví dụ

  • 私わたしは 富士山ふじさんに 登のぼった ことが あります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

  • A: すしを 食たべた ことが ありますか。
    B: はい、一度いちど あります。

    A: Bạn đã từng ăn sushi chưa? B: Có, một lần.

  • 私わたしは まだ 新幹線しんかんせんに 乗のった ことが ありません。

    Tôi chưa từng đi Shinkansen (tàu cao tốc).

  • 兄あには 外国がいこくで 働はたらいた ことが あります。

    Anh trai tôi đã từng làm việc ở nước ngoài.

Lưu ý

Động từ trước こと phải ở dạng た. Mẫu này không dùng cho quá khứ rất gần (昨日, 先週) hoặc hành động hàng ngày thông thường; với những cái đó, chỉ dùng 〜ました: 昨日 すしを 食べました (Hôm qua tôi ăn sushi).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1私わたしは 一度いちど 馬うまに (  ) ことが あります。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 乗のった

「Tôi đã từng cưỡi ngựa một lần.」Kinh nghiệm diễn đạt bằng dạng た + ことが あります. Dạng た của 乗る là 乗った; dạng て, thân ます và dạng ます không thể đứng trước こと.

2A: 着物きものを 着きた ことが ありますか。
B: いいえ、一度いちども (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ありません

A hỏi 「Bạn đã từng mặc kimono chưa?」và B trả lời 「Không, chưa lần nào.」一度も cần phủ định, và phủ định của あります là ありません. います không dùng với こと.

3「〜たことが あります」の 使つかい方かたが 正ただしい 文ぶんは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 私わたしは 北海道ほっかいどうへ 行いった ことが あります。

Câu 3 nghĩa là 「Tôi đã từng đến Hokkaido,」một kinh nghiệm quá khứ. Mẫu không dùng với 来週 (tuần sau, tương lai), 毎朝 (mỗi sáng, thói quen) hoặc 今 (bây giờ, hành động đang diễn ra).

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 22

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store