N5 Ngữ pháp 38/60

〜なくてもいいです

Không cần phải làm ~ (không bắt buộc)

Cấu trúc

  • Vない形(〜ない → 〜なくて)+ も + いいです

Giải thích

〜なくてもいいです nghĩa là 「bạn không cần ~」hoặc 「không cần phải ~.」Là ngược của 〜なければなりません: không sao nếu bạn không làm. Câu hỏi 〜なくてもいいですか hỏi liệu không làm có được không. Cẩn thận đừng nhầm với 〜てはいけません, nghĩa 「không được.」Để tạo, đổi ない của dạng ない thành なくて rồi thêm もいいです.

Ví dụ

  • 明日あしたは 休やすみです。朝あさ 六時ろくじに 起おきなくてもいいです。

    Ngày mai là ngày nghỉ. Tôi không cần thức dậy lúc sáu giờ sáng.

  • この 部屋へやでは 靴くつを 脱ぬがなくてもいいです。

    Trong phòng này bạn không cần cởi giày.

  • A: 名前なまえを 漢字かんじで 書かかなければなりませんか。
    B: いいえ、漢字かんじで 書かかなくてもいいです。

    A: Tôi có phải viết tên bằng kanji không? B: Không, bạn không cần viết bằng kanji.

  • この 宿題しゅくだいは 今日きょう しなくてもいいです。明日あした してください。

    Bài tập này hôm nay không cần làm. Xin hãy làm ngày mai.

Lưu ý

〜なくてもいいです không phải cấm; bạn vẫn có thể làm nếu muốn. Với bạn bè, nói 来なくてもいい hoặc 来なくていい. Khi hỏi người trên mình, 〜なくてもいいでしょうか hoặc 〜なくてもよろしいですか lịch sự hơn.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1明日あしたは 学校がっこうが 休やすみです。お弁当べんとうを(  )もいいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 作つくらなくて

「Ngày mai không có học. Tôi không cần làm cơm hộp.」Đổi ない của dạng ない 作らない thành なくて: 作らなくてもいいです. 作らなければ theo sau bằng なりません, không phải もいいです, còn 作りなくて và 作るなくて không phải dạng đúng.

2A: この 薬くすりは 明日あしたも 飲のまなければなりませんか。
B: いいえ、明日あしたは(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 飲のまなくてもいいです

A hỏi 「Ngày mai tôi cũng phải uống thuốc này không?」và B trả lời 「Không, ngày mai bạn không cần uống.」Câu trả lời いいえ cho câu hỏi 〜なければなりませんか là 〜なくてもいいです. Ba lựa chọn kia đều bảo uống thuốc, mâu thuẫn với いいえ.

3今日きょうは __ __ _★_ __ です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 しなくても

Thứ tự đúng là 4→3→2→1: 今日は ネクタイを しなくても いいです (Hôm nay bạn không cần thắt cà vạt). いい đứng ngay sau しなくても và trước です, nên ★ là しなくても.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 19

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store