N5 Ngữ pháp 39/60

辞書形

Dạng từ điển: dạng cơ bản, thường, không quá khứ của động từ

Cấu trúc

  • 1グループ: ます形けいの い段だん → う段だん(書かきます → 書かく、飲のみます → 飲のむ、買かいます → 買かう、話はなします → 話はなす、待まちます → 待まつ)
  • 2グループ: ます → る(食たべます → 食たべる、見みます → 見みる)
  • 3グループ: します → する、来きます → 来くる

Giải thích

Dạng từ điển là dạng cơ bản của động từ, dạng ghi trong từ điển. Là tương đương thường (không lịch sự) của 〜ます, dùng với bạn bè và gia đình. Nhiều mẫu cũng cần nó, như 〜ことができます và 〜前に. Với động từ nhóm 1, đổi âm trước ます từ hàng い sang hàng う (き → く, み → む). Với động từ nhóm 2, thay ます bằng る.

Ví dụ

  • 私わたしは 毎朝まいあさ コーヒーを 飲のむ。

    Mỗi sáng tôi uống cà phê. (thân mật)

  • 明日あした 友ともだちと 映画えいがを 見みる。

    Ngày mai tôi sẽ xem phim với bạn. (thân mật)

  • 今晩こんばんは うちで 勉強べんきょうする。

    Tối nay tôi sẽ học ở nhà. (thân mật)

  • 来週らいしゅう 国くにから 母ははが 来くる。

    Tuần sau mẹ tôi sẽ đến từ quê. (thân mật)

Lưu ý

帰る, 入る, 走る, 知る và 切る trông như động từ nhóm 2 nhưng thuộc nhóm 1 (帰ります, 入ります). Kết thúc câu bằng dạng từ điển nghe thân mật, nên dùng 〜ます với giáo viên và người mới gặp.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1「帰かえります」の 辞書形じしょけいは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 帰かえる

帰ります (về nhà) là động từ nhóm 1. Đổi り trước ます thành る, âm hàng う: 帰る. Không phải động từ nhóm 2, nên không thành 帰りる.

2「起おきます」の 辞書形じしょけいは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 起おきる

起きます (thức dậy) là động từ nhóm 2, nên ます được thay bằng る: 起きる. Dù âm trước ます thuộc hàng い, nó không phải nhóm 1, nên không thành 起く. 起きう và 起きりる không phải dạng thật.

3辞書形じしょけいが 正ただしい ものは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 泳およぎます → 泳およぐ

Câu hỏi hỏi dạng từ điển nào đúng. 泳ぎます là nhóm 1, nên ぎ đổi thành ぐ: 泳ぐ. Dạng đúng của các cái kia là 話す cho 話します, 買う cho 買います, và する cho します.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 20

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store