N4 Ngữ pháp 27/60

〜ようにする

Cố gắng ~; chú ý để ~

Cấu trúc

  • V辞書形 + ようにする
  • Vない形 + ようにする

Giải thích

Nghĩa là bạn cố gắng hoặc chú ý để làm (hoặc không làm) điều gì. ようにしている mô tả thói quen hoặc nỗ lực đang duy trì. ようにしてください là lời nhờ nhẹ: 「xin hãy chú ý để ~」. ようになる mô tả thay đổi xảy ra, còn ようにする mô tả nỗ lực của chính mình.

Ví dụ

  • 健康けんこうの ために、毎日まいにち 野菜やさいを 食たべるように して います。

    Vì sức khỏe, tôi cố ăn rau mỗi ngày.

  • 寝ねる 前まえは スマホを 見みないように して います。

    Tôi cố không nhìn điện thoại trước khi ngủ.

  • 明日あしたから 毎朝まいあさ 六時ろくじに 起おきるように します。

    Từ ngày mai, tôi sẽ cố dậy lúc 6 giờ mỗi sáng.

  • 授業じゅぎょうに 遅おくれないように して ください。

    Xin hãy chú ý để không trễ giờ học.

Lưu ý

Trước ように, dùng thể từ điển hoặc thể -ない. ことにする là quyết định một lần; ようにする là nỗ lực liên tục.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1日本語にほんごが 上手じょうずに なりたいので、毎日まいにち 日本語にほんごで 日記にっきを(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 書かくように して います

「Tôi muốn giỏi tiếng Nhật nên mỗi ngày cố viết nhật ký bằng tiếng Nhật.」ようにする theo sau thể từ điển: 書くようにしています.

2熱ねつが ある ときは、むりを(  )ように して ください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 しない

「Khi sốt, xin hãy chú ý đừng làm quá sức.」Thể -ない đứng trước ように: しないように. Các dạng khác không dùng ở đây.

3A「最近さいきん、元気げんきですね。」
B「ええ、エレベーターを 使つかわないで、階段かいだんを(  )んです。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 使つかうように して いる

「Vâng, tôi cố đi cầu thang thay vì thang máy.」Đây là nỗ lực đang duy trì nên 使うようにしている phù hợp. Câu 1 mang nghĩa ngược, câu 2 và 4 là dạng sai.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 14

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store