N4 Ngữ pháp 28/60

〜ことにする

Quyết định ~ (quyết định của chính mình)

Cấu trúc

  • V辞書形 + ことにする
  • Vない形 + ことにする

Giải thích

Diễn tả quyết định người nói tự đưa ra. ことにします là quyết định ngay bây giờ, ことにしました là đã quyết định, và ことにしています là quy tắc hoặc thói quen cá nhân đã quyết trước và vẫn giữ. Không dùng cho việc mình không quyết được, như thời tiết.

Ví dụ

  • 夏休なつやすみに 友ともだちと 京都きょうとへ 行いくことに しました。

    Tôi đã quyết định nghỉ hè đi Kyoto với bạn.

  • 体からだの ために、お酒さけを 飲のまないことに しました。

    Vì sức khỏe, tôi quyết định không uống rượu.

  • 毎晩まいばん 寝ねる 前まえに 三十分さんじゅっぷん 本ほんを 読よむことに して います。

    Tôi có quy tắc mỗi tối trước khi ngủ đọc sách 30 phút.

  • 会社かいしゃの 近ちかくに 引ひっ越こすことに しました。

    Tôi đã quyết định chuyển đến gần công ty.

Lưu ý

Khi người khác hoặc tổ chức quyết định, dùng ことになる. Với nghĩa quyết định, ことにする theo sau động từ, không theo sau tính từ.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1来年らいねん、アメリカの 大学だいがくに 留学りゅうがく(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 することに しました

「Tôi đã quyết định năm sau du học ở đại học Mỹ.」Mẫu là thể từ điển + ことにしました. Dùng に chứ không phải が, và thể từ điển する.

2A「ケーキ、食たべないんですか。」
B「ええ、今月こんげつは 甘あまい ものを(  )ことに したんです。」

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 食たべない

「Vâng, tháng này tôi quyết định không ăn đồ ngọt.」B giải thích vì sao không ăn bánh nên 食べないことにした phù hợp. 食べる mang nghĩa ngược, và -なくて hoặc -なかった không đứng trước ことにする.

3「ことに する」の 使つかい方かたが 正ただしい 文ぶんは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 毎朝まいあさ 一時間いちじかん 歩あるくことに して います。

Câu 3, 「Tôi có quy tắc mỗi sáng đi bộ một giờ」, đúng. Ở câu 1, không thể quyết định thời tiết. Câu 2 dùng tính từ và câu 4 gắn こと trực tiếp vào danh từ nên đều sai.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 14

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store