N4 Ngữ pháp 37/60

〜ようだ・〜みたいだ

Hình như ~ / giống như ~

Cấu trúc

  • V普通形 + ようだ/みたいだ
  • いA普通形 + ようだ/みたいだ
  • なA + な + ようだ
  • N + の + ようだ
  • なA(だ を取る) + みたいだ
  • N(だ を取る) + みたいだ
  • なA・N の過去・否定: 普通形 + ようだ/みたいだ(雨あめだった + ようだ)
  • 名詞の前: 〜ような/みたいな + N、動詞の前: 〜ように/みたいに + V

Giải thích

ようだ và みたいだ gần như cùng nghĩa; みたいだ mang tính hội thoại còn ようだ hơi trang trọng hơn. (1) Suy đoán dựa trên điều thấy hoặc cảm thấy: đèn tắt nên hình như anh ấy đã về. (2) So sánh: như mùa xuân, như khách sạn. Ở cách (2), bạn biết thực ra không phải vật đó.

Ví dụ

  • 電気でんきが 消きえて いますね。田中たなかさんは もう 帰かえったようです。

    Đèn tắt rồi. Hình như Tanaka đã về nhà.

  • 兄あには 新あたらしい 仕事しごとが 大変たいへんみたいです。毎日まいにち 帰かえりが 遅おそいです。

    Công việc mới của anh trai hình như vất vả. Mỗi ngày về muộn.

  • 今日きょうは 暖あたたかくて、春はるのような 天気てんきです。

    Hôm nay ấm, thời tiết như mùa xuân.

  • 旅館りょかんの 部屋へやが ホテルみたいに きれいで、びっくりしました。

    Tôi ngạc nhiên vì phòng ryokan sạch như khách sạn.

Lưu ý

みたいだ gắn trực tiếp vào tính từ đuôi な và danh từ (không phải 静かなみたい hay 子どものみたい), còn ようだ cần な hoặc の. そうだ (vẻ ngoài) là ấn tượng thị giác; ようだ là phán đoán dựa trên nhiều manh mối.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1あの 建物たてものは 大おおきくて、お城しろ(  )ですね。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 みたい

Tòa nhà kia to, giống như lâu đài. みたいだ gắn trực tiếp vào danh từ: お城みたい. Với ようだ sẽ là お城のよう.

2佐藤さとうさんは 最近さいきん 仕事しごとが 暇ひま(  )ようです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 な

Gần đây Sato hình như ít việc. Tính từ đuôi な cần な trước ようだ: 暇なようです. の dùng sau danh từ.

3田中たなかさんは 歌うたが とても 上手じょうずで、歌手かしゅの(  )歌うたいます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 ように

Tanaka hát rất giỏi và hát như ca sĩ chuyên nghiệp. Động từ (歌います) theo sau nên cần ように. ような dùng trước danh từ.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 19

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store