N4 Ngữ pháp 36/60

〜そうだ(伝聞)

Nghe nói ~ / người ta bảo ~

Cấu trúc

  • V普通形 + そうだ
  • いA普通形 + そうだ
  • なA普通形 + そうだ(静しずかだ/静しずかだった + そうだ)
  • N普通形 + そうだ(雨あめだ/雨あめだった + そうだ)

Giải thích

そうだ nghe nói truyền lại thông tin bạn nghe từ ai đó hoặc biết từ tin tức/sách, không thêm ý kiến riêng. Nguồn thường đưa bằng 〜によると hoặc 〜の話では. Gắn vào thể thường nên tính từ đuôi な và danh từ giữ だ.

Ví dụ

  • 天気予報てんきよほうに よると、明日あしたは 雪ゆきが 降ふるそうです。

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.

  • 田中たなかさんの 話はなしでは、あの レストランは 安やすくて おいしいそうです。

    Theo lời Tanaka, nhà hàng kia vừa rẻ vừa ngon.

  • リンさんは 子こどもの とき、ピアノが 上手じょうずだったそうです。

    Nghe nói hồi nhỏ Lin chơi piano giỏi.

  • 来週らいしゅうの 月曜日げつようびは 会社かいしゃが 休やすみだそうです。

    Nghe nói thứ Hai tuần sau công ty nghỉ.

Lưu ý

Bản thân そうだ không chia quá khứ hay phủ định (không phải そうでした). Đặt quá khứ hoặc phủ định ở phần trước: 降らないそうです, 降ったそうです. Đừng nhầm với 降りそうだ (trông như sắp mưa).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1天気予報てんきよほうに よると、午後ごごから 風かぜが(  )そうです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 強つよい

Theo dự báo thời tiết, từ chiều gió sẽ mạnh. そうだ nghe nói theo sau thể thường nên tính từ đuôi い giữ 強い. Tính từ đuôi い không bao giờ lấy だ hoặc な.

2佐藤さとうさんの 話はなしでは、マリアさんは 国くにで 先生せんせい(  )そうです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 だった

Theo lời Sato, Maria trước đây là giáo viên ở nước mình. Danh từ lấy thể thường (先生だった) trước そうだ nghe nói. な, の và で không đứng trước nó.

3ニュースで 聞きいたんですが、明日あしたは 台風たいふうで 電車でんしゃが(  )そうです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 止とまる

Tôi nghe trên tin tức rằng ngày mai vì bão tàu sẽ dừng. そうだ nghe nói theo sau thể thường: 止まるそうです. 止まります là lịch sự, và 止まった là quá khứ nên không khớp với 明日.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 18

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store