N4 Ngữ pháp 35/60

〜そうだ(様態)

Trông có vẻ ~ / sắp ~

Cấu trúc

  • Vます形 + そうだ(降ふり + そうだ)
  • いA(〜い を取る) + そうだ(おいし + そうだ)
  • なA + そうだ(元気げんき + そうだ)
  • いい → よさそうだ、ない → なさそうだ
  • 名詞の前: 〜そうな + N / 動詞の前: 〜そうに + V

Giải thích

そうだ này mô tả ấn tượng dựa trên vẻ ngoài. (1) Với tính từ: trông có vẻ ~ (trông ngon, trông khó). (2) Với động từ: có vẻ sắp xảy ra hoặc dễ xảy ra (trông như sắp mưa). Dùng cho ấn tượng chưa xác nhận nên không dùng cho việc nhìn một cái là biết ngay, như màu sắc.

Ví dụ

  • この ケーキは とても おいしそうですね。

    Chiếc bánh này trông ngon quá.

  • 空そらが 暗くらいですね。雨あめが 降ふりそうです。

    Bầu trời tối. Trông như sắp mưa.

  • 新あたらしい 仕事しごとは 大変たいへんそうですね。

    Công việc mới của bạn trông vất vả nhỉ.

  • この ホテルは 駅えきから 近ちかくて よさそうですね。

    Khách sạn này gần ga và trông ổn.

Lưu ý

Đừng nhầm với そうだ nghe nói: 降りそうだ (trông như sắp mưa) khác 降るそうだ (nghe nói sẽ mưa). Không gắn vào danh từ (không phải 学生そうだ).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1空そらが 暗くらくて、今いまにも 雨あめが(  )です。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 降ふりそう

Bầu trời tối và trông như sắp mưa bất cứ lúc nào. Ấn tượng đến từ điều tôi thấy nên dạng thân ます 降りそう. 降るそう và 降ったそう là nghe nói nên không khớp với 今にも.

2この かばんは 軽かるくて 丈夫じょうぶで、とても(  )ですね。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 よさそう

Cái túi này nhẹ và bền, trông rất ổn. Dạng vẻ ngoài của いい là よさそう. いいそう và よいそう là dạng nghe nói, còn よそう không đúng.

3「そうだ(様態ようたい)」の 使つかい方かたが 正ただしい 文ぶんは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 子こどもたちが 楽たのしそうに 遊あそんで います。

Câu 4 (Bọn trẻ đang chơi vui vẻ) đúng. Câu 1 sai vì màu sắc nhìn là biết ngay. Câu 2 sai vì そうだ này không gắn danh từ. Câu 3 phải là 元気そうに.

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 18

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store