N4 Ngữ pháp 57/60

〜てほしい

Muốn ai đó (hoặc cái gì) ~

Cấu trúc

  • (人 + に)Vて形 + ほしい
  • (人 + に)Vない形 + で ほしい

Giải thích

〜てほしい diễn tả mong muốn người khác, không phải chính mình, làm gì. Đánh dấu người đó bằng に. Cũng dùng cho thời tiết hoặc sự kiện, như 晴れてほしい (Tôi mong trời nắng). Với mong muốn của chính mình, dùng 〜たい. 〜ないでほしい nghĩa là 「Tôi muốn ai đó đừng ~.」

Ví dụ

  • 友ともだちに 引ひっ越こしを 手伝てつだって ほしいです。

    Tôi muốn bạn bè giúp tôi chuyển nhà.

  • 部屋へやの 中なかで タバコを 吸すわないで ほしいです。

    Tôi muốn bạn đừng hút thuốc trong phòng.

  • 明日あしたは 運動会うんどうかいだから、晴はれて ほしいなあ。

    Ngày mai có hội thao nên tôi mong trời nắng.

  • 先生せんせいに 作文さくぶんを 見みて ほしいんですが、今いま 時間じかんは ありますか。

    Thầy ơi, tôi muốn thầy xem bài luận. Bây giờ thầy có thời gian không?

Lưu ý

Nói 見てほしいです trực tiếp với người trên có thể nghe thúc ép. Hãy làm dịu bằng 〜てほしいんですが hoặc dạng nhờ lịch sự.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1弟おとうと(  )部屋へやを 片付かたづけて ほしいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 に

Người bạn muốn làm gì được đánh dấu bằng に. Câu nghĩa là 「Tôi muốn em trai dọn phòng.」

2うるさいので、夜よるは ピアノを(  )ほしいです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 弾ひかないで

Phủ định là thể ない + でほしい: 弾かないでほしい. Câu nghĩa là 「Ồn quá nên tôi muốn bạn đừng chơi piano ban đêm.」

3週末しゅうまつは キャンプに 行いくので、晴はれて(  )なあ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ほしい

Đây là mong muốn về thời tiết nên 晴れてほしい phù hợp. Câu nghĩa là 「Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại nên tôi mong trời nắng.」

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 29

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store