Cấu trúc
- (人 + に)Vて形 + ほしい
- (人 + に)Vない形 + で ほしい
Giải thích
〜てほしい diễn tả mong muốn người khác, không phải chính mình, làm gì. Đánh dấu người đó bằng に. Cũng dùng cho thời tiết hoặc sự kiện, như 晴れてほしい (Tôi mong trời nắng). Với mong muốn của chính mình, dùng 〜たい. 〜ないでほしい nghĩa là 「Tôi muốn ai đó đừng ~.」
Ví dụ
友だちに 引っ越しを 手伝って ほしいです。
Tôi muốn bạn bè giúp tôi chuyển nhà.
部屋の 中で タバコを 吸わないで ほしいです。
Tôi muốn bạn đừng hút thuốc trong phòng.
明日は 運動会だから、晴れて ほしいなあ。
Ngày mai có hội thao nên tôi mong trời nắng.
先生に 作文を 見て ほしいんですが、今 時間は ありますか。
Thầy ơi, tôi muốn thầy xem bài luận. Bây giờ thầy có thời gian không?
Lưu ý
Nói 見てほしいです trực tiếp với người trên có thể nghe thúc ép. Hãy làm dịu bằng 〜てほしいんですが hoặc dạng nhờ lịch sự.
Ngữ pháp liên quan
Quiz nhỏ
1弟( )部屋を 片付けて ほしいです。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 4 に
Người bạn muốn làm gì được đánh dấu bằng に. Câu nghĩa là 「Tôi muốn em trai dọn phòng.」
2うるさいので、夜は ピアノを( )ほしいです。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 2 弾かないで
Phủ định là thể ない + でほしい: 弾かないでほしい. Câu nghĩa là 「Ồn quá nên tôi muốn bạn đừng chơi piano ban đêm.」
3週末は キャンプに 行くので、晴れて( )なあ。
Đáp án và giải thích
Đáp án: 1 ほしい
Đây là mong muốn về thời tiết nên 晴れてほしい phù hợp. Câu nghĩa là 「Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại nên tôi mong trời nắng.」