N4 Ngữ pháp 60/60

お〜ください・ご〜ください

Xin hãy ~ (lời nhờ lịch sự, tôn trọng)

Cấu trúc

  • お + Vます形 + ください(待つ→お待ちください)
  • ご + N(する動詞の名詞)+ ください(連絡する→ご連絡ください)

Giải thích

お〜ください và ご〜ください lịch sự hơn 〜てください. Phổ biến ở cửa hàng, nhà ga và văn phòng khi nói với khách hàng hoặc người trên. Dùng お với động từ Nhật thuần (待つ, 座る) và ご với danh từ Hán-Nhật đi với する (連絡, 注意).

Ví dụ

  • 順番じゅんばんに 呼よびますので、こちらで お待まちください。

    Chúng tôi sẽ gọi theo thứ tự nên xin hãy đợi ở đây.

  • どうぞ、こちらに お座すわりください。

    Xin hãy ngồi ở đây.

  • 質問しつもんが あれば、いつでも ご連絡れんらくください。

    Nếu có câu hỏi, xin hãy liên lạc bất cứ lúc nào.

  • 階段かいだんが ありますので、足あしもとに ご注意ちゅういください。

    Có cầu thang nên xin hãy chú ý chân.

Lưu ý

Với 見る nói ご覧ください, và với 来る nói お越しください hoặc いらっしゃってください (không phải お見ください hay お来ください). Một vài từ Hán-Nhật dùng お, như お電話ください.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1少々しょうしょう(  )ください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 お待まち

Mẫu là お + thân ます + ください: お待ちください. 待つ là động từ Nhật thuần nên dùng お chứ không phải ご. Câu nghĩa là 「Xin hãy đợi một chút.」

2何なにか ありましたら、こちらの 番号ばんごうに(  )ください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 ご連絡れんらく

連絡 là danh từ Hán-Nhật nên dùng ご, và không thêm して: ご連絡ください. Câu nghĩa là 「Nếu có gì, xin hãy liên lạc số này.」

3こちらの 資料しりょうを(  )ください。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 ご覧らん

見る có dạng đặc biệt: ご覧ください. お見ください không dùng. Câu nghĩa là 「Xin hãy xem tài liệu này.」

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 30

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store