N3 Ngữ pháp 17/60

〜おかげで

Nhờ ~ (kết quả tốt)

Cấu trúc

  • N + の + おかげで
  • V普通形 + おかげで
  • いA + おかげで
  • なA + な + おかげで

Giải thích

Dùng để nói điều gì đó dẫn đến kết quả tốt, mang cảm giác biết ơn. Kết quả theo sau là tích cực. Cũng có thể kết thúc câu: 〜のおかげだ / 〜おかげです. Động từ thường ở dạng た, và khi ai đó làm gì giúp bạn, 〜てくれたおかげで phổ biến.

Ví dụ

  • 先生せんせいのおかげで、試験しけんに合格ごうかくできました。

    Nhờ thầy cô, tôi đã đậu kỳ thi.

  • 友ともだちが手伝てつだってくれたおかげで、引ひっ越こしが早はやく終おわった。

    Nhờ bạn bè giúp, việc chuyển nhà kết thúc nhanh.

  • 会社かいしゃが駅えきから近ちかいおかげで、毎朝まいあさゆっくり寝ねられる。

    Nhờ công ty gần ga, mỗi sáng tôi được ngủ thoải mái.

  • ホテルが静しずかなおかげで、旅行りょこうの疲つかれがよく取とれた。

    Nhờ khách sạn yên tĩnh, tôi hết mệt sau chuyến đi.

Lưu ý

Với kết quả xấu thường dùng せいで, dù おかげで đôi khi dùng mỉa (あなたのおかげで遅れたよ). おかげさまで là lời chào cố định, như おかげさまで元気です.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1皆みなさん(  )おかげで、会かいは成功せいこうしました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 の

"Nhờ mọi người, buổi họp đã thành công." Với danh từ, dùng N + の + おかげで.

2友ともだちがノートを貸かしてくれた(  )、テストでいい点てんが取とれた。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 おかげで

"Nhờ bạn cho mượn ghi chú, tôi đạt điểm tốt trong bài kiểm tra." Kết quả tốt từ nguyên nhân cần おかげで. のに và ても diễn tả tương phản, còn まで không hợp ở đây.

3この辞書じしょは説明せつめいが(  )おかげで、初はじめて使つかう人ひとにも分わかりやすい。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 丁寧ていねいな

"Nhờ giải thích cẩn thận, cuốn từ điển này dễ ngay cả với người dùng lần đầu." Tính từ な nối bằng な: 丁寧なおかげで.

Luyện mẫu này ở N3 · Ngày 9

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store