N2 Ngữ pháp 7/60

〜に基づいて

Dựa trên 〜; theo đúng (quy tắc, sự thật, dữ liệu)

Cấu trúc

  • N + に基づいて
  • N + に基づき
  • N + に基づく + N
  • N + に基づいた + N

Giải thích

Cho thấy hành động hoặc phán đoán bám theo chuẩn mực hay cơ sở rõ ràng như luật, quy tắc, sự thật, dữ liệu, kinh nghiệm. をもとに nghĩa là dùng thứ gì làm tư liệu để sáng tạo, còn に基づいて nhấn mạnh việc tuân thủ sát chuẩn mực. Vì vậy 法律に基づいて tự nhiên, còn 法律をもとに thường không nói. Văn viết dùng に基づき; trước danh từ dùng に基づく hoặc に基づいた.

Ví dụ

  • 会社かいしゃの規則きそくに基もとづいて、交通費こうつうひを支払しはらいます。

    Chúng tôi thanh toán phí đi lại theo đúng quy định công ty.

  • 調査ちょうさの結果けっかに基もとづき、計画けいかくの一部いちぶを変更へんこうした。

    Dựa trên kết quả khảo sát, chúng tôi đã thay đổi một phần kế hoạch.

  • この番組ばんぐみは、事実じじつに基もとづいた話はなしを紹介しょうかいしている。

    Chương trình này giới thiệu những câu chuyện dựa trên sự thật.

  • 会社かいしゃを作つくるには、法律ほうりつに基もとづく手続てつづきが必要ひつようだ。

    Để lập công ty, bạn cần làm thủ tục theo luật định.

Lưu ý

Không gắn với danh từ không thể là chuẩn mực (người, thời tiết, mùa). So với をもとに: dùng tự do làm tư liệu khác với tuân theo chuẩn mực.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1選手せんしゅの評価ひょうかは、試合しあいのデータ(  )行おこなわれる。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 に基もとづいて

"Cầu thủ được đánh giá dựa trên dữ liệu trận đấu." をめぐって dùng cho tranh luận, をきっかけに cho cái kích hoạt, に際して cho dịp.

2長年ながねんの経験けいけんに(  )アドバイスは、とても役やくに立たった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 基もとづいた

"Lời khuyên dựa trên nhiều năm kinh nghiệm rất hữu ích." Trước danh từ dùng に基づいた. 基づき và 基づいて nối mệnh đề, còn 基づくの thừa の.

3「に基もとづいて」の使つかい方かたがいちばん正ただしい文ぶんはどれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 法律ほうりつに基もとづいて、正ただしく税金ぜいきんを払はらう。

"Tôi đóng thuế đúng theo luật." Mẹ, thời tiết hay kỳ nghỉ hè không thể là chuẩn mực hay cơ sở.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 4

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store