N2 Ngữ pháp 22/60

〜からには

Đã 〜 rồi thì (quyết tâm / phải 〜)

Cấu trúc

  • V普通形 + からには
  • いA + からには
  • N + である + からには
  • なA + である + からには

Giải thích

Thể hiện cảm xúc mạnh: đã làm hoặc đã quyết 〜 thì đương nhiên sẽ làm đến cùng. Phần sau thể hiện quyết tâm, mong muốn, nghĩa vụ hoặc mệnh lệnh (つもりだ, たい, なければならない, なさい). Phần đầu thường là điều đã làm hoặc đã quyết, như 決めた hoặc 引き受けた. Gần với 以上, nhưng からには nghe cảm xúc và mang tính cá nhân hơn.

Ví dụ

  • 留学りゅうがくすると決きめたからには、毎日まいにち英語えいごを勉強べんきょうするつもりだ。

    Đã quyết đi du học thì tôi định học tiếng Anh mỗi ngày.

  • この仕事しごとを引ひき受うけたからには、締しめ切きりまでに必かならず仕上しあげます。

    Đã nhận việc này thì tôi nhất định sẽ hoàn thành trước hạn.

  • せっかく京都きょうとまで来きたからには、有名ゆうめいなお寺てらを見みてから帰かえりたい。

    Đã đến tận Kyoto thì tôi muốn xem các ngôi chùa nổi tiếng trước khi về.

  • チームのリーダーであるからには、自分じぶんが先さきに動うごかなければならない。

    Đã là trưởng nhóm thì tôi phải hành động trước tiên.

Lưu ý

Phần sau không nên là sự thật đơn giản. Trong hội thoại, からには phổ biến hơn 以上は.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1やると言いった(  )、最後さいごまでやりなさい。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 からには

Đã nói sẽ làm thì hãy làm đến cùng. からには có thể theo sau bằng mệnh lệnh. のに không theo sau bằng mệnh lệnh, còn ついでに và わりに không hợp nghĩa.

2大学院だいがくいんに __ __ _★_ __ 研究けんきゅうで結果けっかを出だしたい。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 決きめた

Thứ tự là 2→4→3→1: 大学院に進むと決めたからには、研究で結果を出したい (Đã quyết vào cao học thì tôi muốn có kết quả trong nghiên cứu). 決めた nằm ở vị trí ★.

3試験しけんを受うける(  )、合格ごうかくしたい。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 からには

Đã thi thì tôi muốn đỗ. からには nối quyết định với mong muốn. Các lựa chọn khác không hợp nghĩa ở đây.

Luyện mẫu này ở N2 · Ngày 11

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store