N1 Ngữ pháp 47/60

〜に堪えない

Quá tệ đến mức không thể ~; vô cùng ~ (biết ơn, v.v.)

Cấu trúc

  • V辞書形 + に堪えない(見る・聞く・読む など)
  • N + に堪えない(感謝・感激・喜び など)

Giải thích

Có hai cách dùng. (1) Sau thể từ điển của 見る, 聞く, 読む, v.v., nghĩa là điều gì đó quá tệ đến mức không thể xem, nghe hoặc đọc, thể hiện chỉ trích mạnh: 聞くに堪えない. (2) Sau danh từ như 感謝 (biết ơn) hoặc 感激 (xúc động sâu), nghĩa là cảm xúc quá mạnh: 感謝に堪えません (không biết cảm ơn thế nào cho đủ). Cách (2) lịch sự và trang trọng, dùng trong phát biểu và chào hỏi.

Ví dụ

  • 二人ふたりの口くちげんかは、周まわりの人ひとにとって 聞きくに堪たえないものだった。

    Cuộc cãi nhau của hai người là điều những người xung quanh không thể chịu nghe nổi.

  • 長ながい間あいだ手入ていれされていない庭にわは荒あれ果はてて、見みるに堪たえない。

    Khu vườn bỏ bê lâu ngày đã hoang phế đến mức đau cả mắt khi nhìn.

  • 多おおくの方かたにご支援しえんいただき、感謝かんしゃに堪たえません。

    Tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ của rất nhiều người.

  • 恩師おんしから直接ちょくせつお祝いわいの言葉ことばをいただき、感激かんげきに堪たえない。

    Tôi xúc động không tả nổi khi nhận lời chúc mừng trực tiếp từ thầy cũ.

Lưu ý

Dạng khẳng định 〜に堪える nghĩa là "đáng để ~" (鑑賞に堪える作品, tác phẩm đáng thưởng thức). Cách (1) giới hạn ở động từ như 見る, 聞く và 読む.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1その番組ばんぐみの内容ないようはあまりにひどく、(  )ものだった。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 見みるに堪たえない

"Nội dung chương trình đó tệ đến mức không thể xem nổi." 見るに足る nghĩa là "đáng xem", nghĩa ngược lại, còn 3 và 4 nghĩa là "không cần".

2皆様みなさまの温あたたかいご支援しえんに、(  )に堪たえません。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 感謝かんしゃ

"Tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ ấm áp của mọi người." 感謝に堪えません phù hợp. 失望 (thất vọng) không hợp tình huống, còn 注意 và 参加 không phải cảm xúc.

3彼かれの文章ぶんしょうは誤あやまりが多おおく、とても(  )に堪たえない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 読よむ

"Văn của anh ấy đầy lỗi đến mức không thể đọc nổi." Với động từ, に堪えない đi sau thể từ điển: 読むに堪えない.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 24

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store