N1 Ngữ pháp 48/60

〜に足る

Xứng đáng với ~; đủ để ~

Cấu trúc

  • V辞書形 + に足る + N
  • N(する動詞の名詞) + に足る + N(信頼・尊敬・満足 など)
  • 取るに足らない(慣用句:ささいな)

Giải thích

Nghĩa là "xứng đáng với ~" hoặc "đủ để ~". Thường đứng trước danh từ, như 信頼に足る人物 (người xứng đáng tin tưởng) hoặc 証明するに足るデータ (dữ liệu đủ để chứng minh). Trang trọng. Dạng phủ định 〜に足らない nghĩa là "không đáng ~"; đặc biệt 取るに足らない (tầm thường, không đáng kể) là cụm cố định phổ biến.

Ví dụ

  • 田中たなかさんは、後輩こうはいにとって 尊敬そんけいに足たる先輩せんぱいだ。

    Tanaka là đàn anh thật sự xứng đáng để đàn em tôn kính.

  • 今回こんかいの実験じっけんでは、仮説かせつを 証明しょうめいするに足たるデータが得えられなかった。

    Thí nghiệm lần này không thu được dữ liệu đủ để chứng minh giả thuyết.

  • 旅行りょこう会社がいしゃの説明せつめいは、客きゃくを 納得なっとくさせるに足たるものではなかった。

    Giải thích của công ty du lịch không đủ để thuyết phục khách.

  • 毎日まいにちの小ちいさな悩なやみも、後あとから考かんがえれば 取とるに足たらないことが多おおい。

    Nhìn lại, nhiều lo lắng nhỏ hàng ngày hóa ra chẳng đáng kể.

Lưu ý

Gần với 〜に値する, nhưng に足る nhấn mạnh sự đủ. Trong nói chuyện, người ta nói 〜できる hoặc 〜する価値がある thay thế.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1十分じゅうぶんな経験けいけんがあり、彼かれはリーダーを任まかせる(  )人物じんぶつだ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 に足たる

"Với nhiều kinh nghiệm, anh ấy là người xứng đáng được giao làm lãnh đạo." に足る nghĩa là "xứng đáng với". Các lựa chọn khác nghĩa là "không chịu nổi" hoặc "không cần", không phù hợp.

2そんな(  )ことで悩なやむ必要ひつようはないよ。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 取とるに足たらない

"Không cần lo về chuyện tầm thường như vậy." 取るに足らない là cụm cố định nghĩa là "tầm thường". Các dạng khác không dùng với nghĩa này.

3今回こんかいのデータだけでは、その説せつを(  )足たる根拠こんきょにはならない。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 支持しじするに

"Chỉ dữ liệu này thôi chưa đủ làm căn cứ ủng hộ thuyết đó." Với động từ, dùng thể từ điển + に足る: 支持するに足る.

Luyện mẫu này ở N1 · Ngày 24

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store