N5 Ngữ pháp 20/60

な形容詞

Tính từ mang な trước danh từ

Cấu trúc

  • なA + です(静かです)
  • なA + な + N(静かな 町)
  • なA + じゃありません/ではありません(静かじゃありません)

Giải thích

Tính từ đuôi な là các từ như 静か (yên tĩnh), 元気 (khỏe, năng động), 有名 (nổi tiếng), 便利 (tiện lợi) và きれい (đẹp, sạch). Ở cuối câu chúng mang です, giống danh từ: 静かです. Trước danh từ chúng cần な: 静かな 町 (thị trấn yên tĩnh). Phủ định cũng giống danh từ: 静かじゃありません hoặc 静かではありません. Trong hội thoại, 静かじゃないです cũng phổ biến.

Ví dụ

  • この 町まちは とても 静しずかです。

    Thị trấn này rất yên tĩnh.

  • 京都きょうとは 有名ゆうめいな 町まちです。

    Kyoto là thành phố nổi tiếng.

  • 私わたしの 部屋へやは あまり きれいじゃありません。

    Phòng của tôi không sạch lắm.

  • A: 仕事しごとは 大変たいへんですか。
    B: いいえ、大変たいへんじゃありません。

    A: Công việc của bạn có vất vả không? B: Không, không vất vả.

Lưu ý

Đừng lẫn với dạng tính từ đuôi い (✕ きれいくないです → きれいじゃありません; ✕ 有名の 人 → 有名な 人). 同じ (giống) đặc biệt: không mang な trước danh từ (同じ 本). Với quá khứ, nói 静かでした.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1東京とうきょうは (  ) 町まちです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 にぎやかな

「Tokyo là thành phố sôi động.」にぎやか là tính từ đuôi な, nên cần な trước danh từ: にぎやかな 町. Không thể đứng trước danh từ thiếu な, không dùng の, và にぎやかい không phải dạng thật.

2この 公園こうえんは あまり (  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 静しずかじゃありません

「Công viên này không yên tĩnh lắm.」あまり đi với phủ định, và phủ định của tính từ đuôi な là じゃありません: 静かじゃありません. 〜くないです là mẫu tính từ đuôi い, và な không dùng trước です.

3正ただしい 文ぶんは どれですか。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 ここは とても 便利べんりな 所ところです。

Câu hỏi hỏi câu nào đúng. 便利 là tính từ đuôi な: trước danh từ là 便利な 所 (nơi tiện lợi), ở cuối câu 便利です, và phủ định 便利じゃありません. 便利なです, 便利の 辞書 và 便利くないです đều là dạng sai.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 10

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store