N5 Ngữ pháp 59/60

〜や〜など

A, B v.v. (đưa một số ví dụ)

Cấu trúc

  • N1 + や + N2
  • N1 + や + N2 + など

Giải thích

や nối danh từ, nhưng khác と, nó chỉ liệt kê một số ví dụ và gợi ý còn có thứ khác. 本や ノート nghĩa 「sách, vở và những thứ khác,」còn 本と ノート nghĩa chỉ đúng hai thứ đó. など (「v.v.」) đứng sau danh từ cuối và làm rõ 「và những thứ khác」; có thể lược bỏ. Các trợ từ như が, を và へ đứng sau など: 本や ノートなどが あります.

Ví dụ

  • かばんの 中なかに 本ほんや ノートなどが あります。

    Trong túi tôi có sách, vở và những thứ khác.

  • 朝あさは パンや 果物くだものを 食たべます。

    Buổi sáng tôi ăn những thứ như bánh mì và trái cây.

  • 休やすみの 日ひは 公園こうえんや 図書館としょかんなどへ 行いきます。

    Ngày nghỉ tôi đi những nơi như công viên và thư viện.

  • 私わたしの クラスには 中国ちゅうごくや ベトナムや ブラジルなどの 学生がくせいが います。

    Lớp tôi có học sinh từ Trung Quốc, Việt Nam, Brazil và các nước khác.

Lưu ý

や chỉ nối danh từ. Để liệt kê hành động làm ví dụ, dùng 〜たり〜たり します (không nói 食べるや 飲む).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1机つくえの 上うえに 辞書じしょ(  ) 鉛筆えんぴつなどが あります。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 や

「Trên bàn có từ điển, bút chì và những thứ khác.」など cho thấy đây là ví dụ, nên danh từ nối bằng や. 辞書も 鉛筆など, 辞書で 鉛筆など và 辞書を 鉛筆など không phải tiếng Nhật đúng.

2私わたしは 肉にくや 魚さかな(  )が 好すきです。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 など

「Tôi thích thịt, cá và những thứ như vậy.」Mẫu là A や B など: など theo sau danh từ cuối và trợ từ が đứng sau nó. や, と và も không hợp trước が ở đây.

3デパートで __ __ _★_ __ 買かいました。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 など

Thứ tự đúng là 4→3→1→2: デパートで シャツや ネクタイなどを 買いました (Tôi đã mua áo sơ mi, cà vạt và những thứ khác ở cửa hàng bách hóa). など đứng sau danh từ cuối và trước を, nên ★ là など.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 30

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store