N5 Ngữ pháp 21/60

形容詞の過去形

Quá khứ của tính từ (đã ~ / đã không ~)

Cấu trúc

  • いA(〜い → 〜かった) + です
  • いA(〜い → 〜くなかった) + です / いA(〜い → 〜く) + ありませんでした
  • いい → よかったです / よくなかったです
  • なA + でした
  • なA + じゃありませんでした

Giải thích

Để mô tả trạng thái trong quá khứ, hãy đổi tính từ. Với tính từ đuôi い, bỏ い rồi thêm かったです (暑い → 暑かったです). Phủ định là くなかったです hoặc くありませんでした. Tính từ đuôi な giống danh từ: thêm でした hoặc じゃありませんでした. Tính từ いい bất quy tắc: よかったです, よくなかったです.

Ví dụ

  • 昨日きのうは とても 暑あつかったです。

    Hôm qua rất nóng.

  • 旅行りょこうは 楽たのしかったです。でも、ホテルは あまり よくなかったです。

    Chuyến đi vui. Nhưng khách sạn không tốt lắm.

  • 先週せんしゅうの パーティーは にぎやかでした。

    Bữa tiệc tuần trước rất sôi động.

  • 昨日きのうの テストは 簡単かんたんじゃありませんでした。

    Bài kiểm tra hôm qua không dễ.

Lưu ý

Đừng thêm でした vào tính từ đuôi い (không nói 暑いでした). Đừng thêm かった vào tính từ đuôi な (không nói 静かかったです).

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1昨日きのうは 天気てんきが(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 よかったです

Hôm qua thời tiết đẹp. Dạng quá khứ của いい là よかったです. Không thể thêm でした vào tính từ đuôi い, và いかった không tồn tại.

2先週せんしゅうの 旅行りょこうは とても(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 楽たのしかったです

Chuyến đi tuần trước rất vui. Với tính từ đuôi い, bỏ い rồi thêm かったです. Các dạng khác không đúng tiếng Nhật.

3前まえの 部屋へやは あまり(  )。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 1 静しずかじゃありませんでした

Phòng cũ của tôi không yên tĩnh lắm. あまり cần dạng phủ định. 静か là tính từ đuôi な, nên phủ định quá khứ là 静かじゃありませんでした. Lựa chọn 3 và 4 dùng kết thúc tính từ đuôi い, nên sai.

Luyện mẫu này ở N5 · Ngày 11

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store