N4 Ngữ pháp 51/60

〜の・〜こと(名詞化)

Biến động từ và tính từ thành danh từ

Cấu trúc

  • V普通形 + の / こと
  • いA + の / こと
  • なA + な + の / こと

Giải thích

Thêm の hoặc こと biến cụm động từ hoặc tính từ thành danh từ. Thường cả hai đều được: 読むのが好きです / 読むことが好きです. Chỉ dùng の trước động từ nhìn và nghe (見える, 聞こえる, 見る) và trước 待つ hoặc 手伝う, vì cụm mô tả việc đang xảy ra ngay đó mà bạn cảm nhận hoặc tham gia trực tiếp. Chỉ dùng こと trong các mẫu cố định như 〜ことができる và 〜ことがある, và trong câu 「A là B」như 趣味は〜ことです.

Ví dụ

  • 私わたしは 寝ねる 前まえに 本ほんを 読よむのが 好すきです。

    Tôi thích đọc sách trước khi ngủ.

  • 窓まどから 子こどもたちが 公園こうえんで 遊あそんで いるのが 見みえます。

    Từ cửa sổ, tôi thấy bọn trẻ đang chơi ở công viên.

  • 父ちちの 趣味しゅみは 古ふるい 写真しゃしんを 集あつめる ことです。

    Sở thích của bố tôi là sưu tầm ảnh cũ.

  • この アパートは 駅えきから 近ちかいのが いい ところです。

    Điểm tốt của căn hộ này là gần ga.

Lưu ý

Nói 私の夢は医者になることです, không phải 〜なるのです. Không dùng こと trước 見る hoặc 聞こえる; dùng の ở đó.

Ngữ pháp liên quan

Quiz nhỏ

1毎朝まいあさ、外そとで 鳥とりが 鳴ないて いる(  )が 聞きこえます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 3 の

Trước 聞こえる, dùng の chứ không phải こと. Câu nghĩa là 「Mỗi sáng tôi nghe thấy chim hót bên ngoài.」

2妹いもうとは ピアノを 弾ひく(  )が できます。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 2 こと

〜ことができる là mẫu cố định; の không thay こと được ở đây. Câu nghĩa là 「Em gái tôi chơi piano được.」

3駅えきの 前まえで 田中たなかさんが 来くる(  )を 待まって います。

Đáp án và giải thích

Đáp án: 4 の

Trước 待つ, dùng の. Câu nghĩa là 「Tôi đang đợi Tanaka đến trước nhà ga.」

Luyện mẫu này ở N4 · Ngày 26

Học trọn hơn 7.500 từ vựng JLPT với flashcard, giọng đọc và lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng Japatan miễn phí

Tải trên App Store